Tổng hợp thành tích và thống kê của Chuck Klein

  • 7 tháng 5, 2025

Chuck Klein ra mắt MLB vào năm 1928 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 1.753 trận. Với BA 0,320, OPS 0,922, HR 300, và WAR 46.7, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 165 mọi thời đại về HR và 245 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Chuck Klein
TênChuck Klein
Ngày sinh7 tháng 10, 1904
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríRightfielder
ĐánhLeft
NémRight
Ra mắt MLB1928

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Chuck Klein

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Chuck Klein qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Chuck Klein ra mắt MLB vào năm 1928 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 1.753 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.753 (Hạng 459)
AB6.486 (Hạng 401)
H2.076 (Hạng 256)
BA0,320 (Hạng 1.033)
2B398 (Hạng 204)
3B74 (Hạng 342)
HR300 (Hạng 165)
RBI1201 (Hạng 159)
R1168 (Hạng 216)
BB601 (Hạng 534)
OBP0,379 (Hạng 1.266)
SLG0,543 (Hạng 414)
OPS0,922 (Hạng 621)
SB79 (Hạng 1.165)
SO521 (Hạng 1.328)
GIDP55 (Hạng 1.581)
CS72 (Hạng 322)
Rbat+139 (Hạng 905)
WAR46.7 (Hạng 245)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1944)

Trong mùa giải 1944, Chuck Klein đã ra sân 4 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G4
AB7
H1
BA0,143
2B0
3B0
HR0
RBI0
R1
OBP0,143
SLG0,143
OPS0,286
SB0
SO2
GIDP0
Rbat+-34
WAR−0.1

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Chuck Klein theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1929, 43 HR
  • H cao nhất: 1930, 250 H
  • RBI cao nhất: 1930, 170 RBI
  • SB cao nhất: 1932, 20 SB
  • BA cao nhất: 1930, 0,386
  • OBP cao nhất: 1930, 0,436
  • SLG cao nhất: 1930, 0,687
  • OPS cao nhất: 1930, 1,123
  • WAR cao nhất: 1933, 8.0

🎯 Thành tích postseason

Chuck Klein đã thi đấu tổng cộng 5 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,333, OBP 0,333, SLG 0,583, và OPS 0,916. Ngoài ra, anh ghi được 1 HR, 4 H, 2 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Chuck Klein

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1928
91
11
34
0.36
41
0.973
2.1
0.396
0.577
275
14
22
14
4
146
0.434
151
145
64
0
1
0
0
1
0
7
253
1929
219
43
145
0.356
126
1.065
5.1
0.407
0.657
679
54
61
45
6
405
0.455
154
153
149
0
0
2
5
8
0
9
616
1930
250
40
170
0.386
158
1.123
6.4
0.436
0.687
722
54
50
59
8
445
0.473
163
159
156
0
4
6
4
6
0
13
648
1931
200
31
121
0.337
121
0.982
5.3
0.398
0.584
657
59
49
34
10
347
0.436
158
153
148
0
1
4
7
10
0
2
594
1932
226
38
137
0.348
152
1.05
7.5
0.404
0.646
711
60
49
50
15
420
0.457
171
164
154
0
1
3
20
9
0
0
650
1933
223
28
120
0.368
101
1.025
8
0.422
0.602
667
56
36
44
7
365
0.466
187
176
152
3
1
4
15
8
0
4
606
1934
131
20
80
0.301
78
0.882
3.7
0.372
0.51
485
47
38
27
2
222
0.389
138
136
115
6
2
4
3
5
0
1
435
1935
127
21
73
0.293
71
0.844
3.1
0.355
0.488
485
41
42
14
4
212
0.377
124
123
119
10
1
4
4
1
0
9
434
1936
184
25
104
0.306
102
0.871
3.2
0.358
0.512
656
49
59
35
7
308
0.391
125
124
146
8
0
4
6
3
0
6
601
1937
132
15
57
0.325
74
0.881
2.3
0.386
0.495
449
39
21
20
2
201
0.401
136
130
115
6
1
2
3
4
0
3
406
1938
113
8
61
0.247
53
0.66
-0.4
0.304
0.356
500
38
30
22
2
163
0.303
81
81
129
7
0
3
7
7
0
4
458
1939
90
12
56
0.284
45
0.843
1.8
0.357
0.486
361
36
21
18
5
154
0.378
130
127
110
4
0
3
2
3
0
8
317
1940
77
7
37
0.218
39
0.637
-0.1
0.304
0.333
400
44
30
16
2
118
0.288
79
79
116
8
0
7
2
5
0
2
354
1941
9
1
3
0.123
6
0.393
-0.8
0.229
0.164
84
10
6
0
0
12
0.187
8
14
50
2
0
2
0
2
0
1
73
1942
1
0
0
0.071
0
0.143
0
0.071
0.071
14
0
2
0
0
1
0.067
-73
-57
14
1
0
0
0
0
0
0
14
1943
2
0
3
0.1
0
0.2
-0.4
0.1
0.1
20
0
3
0
0
2
0.108
-59
-41
12
0
0
0
1
0
0
0
20
1944
1
0
0
0.143
1
0.286
-0.1
0.143
0.143
7
0
2
0
0
1
0.125
-34
-18
4
0
0
0
0
0
0
0
7