Tổng hợp thành tích và thống kê của Dave Bancroft

  • 7 tháng 5, 2025

Dave Bancroft ra mắt MLB vào năm 1915 và đã thi đấu tổng cộng 16 mùa giải với 1.913 trận. Với BA 0,279, OPS 0,713, HR 32, và WAR 50.2, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 2.444 mọi thời đại về HR và 205 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Dave Bancroft
TênDave Bancroft
Ngày sinh20 tháng 4, 1891
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShortstop
ĐánhBoth
NémRight
Ra mắt MLB1915

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Dave Bancroft

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Dave Bancroft qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Dave Bancroft ra mắt MLB vào năm 1915 và đã thi đấu tổng cộng 16 mùa giải với 1.913 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.913 (Hạng 319)
AB7.182 (Hạng 274)
H2.004 (Hạng 296)
BA0,279 (Hạng 2.599)
2B320 (Hạng 413)
3B77 (Hạng 307)
HR32 (Hạng 2.444)
RBI591 (Hạng 919)
R1048 (Hạng 314)
BB827 (Hạng 247)
OBP0,355 (Hạng 2.238)
SLG0,358 (Hạng 5.398)
OPS0,713 (Hạng 3.900)
SB145 (Hạng 585)
SO487 (Hạng 1.453)
GIDP0 (Hạng 8.349)
CS90 (Hạng 193)
Rbat+101 (Hạng 3.429)
WAR50.2 (Hạng 205)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1930)

Trong mùa giải 1930, Dave Bancroft đã ra sân 10 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G10
AB17
H1
BA0,059
2B1
3B0
HR0
RBI0
BB2
OBP0,158
SLG0,118
OPS0,276
SB0
SO1
Rbat+-40
WAR−0.2

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Dave Bancroft theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1915, 7 HR
  • H cao nhất: 1922, 209 H
  • RBI cao nhất: 1921, 67 RBI
  • SB cao nhất: 1921, 17 SB
  • BA cao nhất: 1922, 0,321
  • OBP cao nhất: 1925, 0,400
  • SLG cao nhất: 1921, 0,441
  • OPS cao nhất: 1921, 0,830
  • WAR cao nhất: 1921, 7.4

🎯 Thành tích postseason

Dave Bancroft đã thi đấu tổng cộng 24 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,172, OBP 0,222, SLG 0,183, và OPS 0,405. Ngoài ra, anh ghi được 0 HR, 16 H, 7 RBI, và 1 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Dave Bancroft

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1915
143
7
30
0.254
85
0.676
4.2
0.346
0.33
665
77
62
18
2
186
0.32
107
103
153
0
2
0
15
27
0
23
563
1916
101
3
33
0.212
53
0.574
3.2
0.323
0.252
572
74
57
10
0
120
0.286
78
74
142
0
4
0
15
0
0
16
477
1917
116
4
43
0.243
56
0.641
3.4
0.307
0.335
540
44
42
22
5
160
0.31
94
93
127
0
0
0
14
0
0
18
478
1918
132
0
26
0.265
69
0.656
2
0.338
0.319
566
54
36
19
4
159
0.32
96
95
125
0
1
0
11
0
0
7
499
1919
91
0
25
0.272
45
0.686
1.2
0.333
0.352
375
31
30
13
7
118
0.326
100
100
92
0
0
0
8
0
0
9
335
1920
183
0
36
0.299
102
0.732
6.9
0.346
0.387
673
42
44
36
9
237
0.345
110
109
150
0
2
0
8
12
0
16
613
1921
193
6
67
0.318
121
0.83
7.4
0.389
0.441
698
66
23
26
15
267
0.388
123
118
153
0
4
0
17
10
0
22
606
1922
209
4
60
0.321
117
0.815
6.2
0.397
0.418
745
79
27
41
5
272
0.386
114
109
156
0
3
0
16
11
0
12
651
1923
135
1
31
0.304
80
0.789
3.8
0.391
0.399
513
62
23
33
3
177
0.374
114
109
107
0
1
0
8
7
0
6
444
1924
89
2
21
0.279
49
0.694
1.4
0.356
0.339
362
37
24
11
1
108
0.33
96
91
79
0
1
0
4
4
0
5
319
1925
153
2
49
0.319
75
0.826
5.2
0.4
0.426
560
64
22
29
8
204
0.383
127
119
128
0
0
1
7
4
0
17
479
1926
141
1
44
0.311
70
0.783
4.3
0.399
0.384
541
64
29
18
6
174
0.374
128
120
127
0
2
1
3
4
0
22
453
1927
91
1
31
0.243
44
0.629
0.2
0.322
0.307
427
43
36
13
4
115
0.304
78
75
111
0
1
1
5
1
0
8
375
1928
127
0
51
0.247
47
0.629
1
0.326
0.303
591
59
20
19
5
156
0.3
68
67
149
0
2
1
7
9
0
15
515
1929
99
1
44
0.277
35
0.663
0
0.331
0.332
403
29
11
11
3
119
0.318
67
66
104
0
0
0
7
1
0
16
358
1930
1
0
0
0.059
0
0.276
-0.2
0.158
0.118
19
2
1
1
0
2
0.148
-40
-31
10
0
0
0
0
0
0
0
17