Tổng hợp thành tích và thống kê của Rafael Palmeiro

  • 7 tháng 5, 2025

Rafael Palmeiro ra mắt MLB vào năm 1986 và đã thi đấu tổng cộng 20 mùa giải với 2.831 trận. Với BA 0,288, OPS 0,886, HR 569, và WAR 72.1, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 13 mọi thời đại về HR và 60 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Rafael Palmeiro
TênRafael Palmeiro
Ngày sinh24 tháng 9, 1964
Quốc tịch
Cuba
Vị tríFirst Baseman and Leftfielder
ĐánhLeft
NémLeft
Ra mắt MLB1986

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Rafael Palmeiro

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Rafael Palmeiro qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Rafael Palmeiro ra mắt MLB vào năm 1986 và đã thi đấu tổng cộng 20 mùa giải với 2.831 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.831 (Hạng 20)
AB10.472 (Hạng 20)
H3.020 (Hạng 30)
BA0,288 (Hạng 1.948)
2B585 (Hạng 21)
3B38 (Hạng 1.074)
HR569 (Hạng 13)
RBI1835 (Hạng 18)
R1663 (Hạng 33)
BB1353 (Hạng 35)
OBP0,371 (Hạng 1.502)
SLG0,515 (Hạng 501)
OPS0,886 (Hạng 715)
SB97 (Hạng 949)
SO1.348 (Hạng 144)
GIDP232 (Hạng 57)
CS40 (Hạng 843)
Rbat+129 (Hạng 1.182)
WAR72.1 (Hạng 60)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2005)

Trong mùa giải 2005, Rafael Palmeiro đã ra sân 110 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G110
AB369
H98
BA0,266
2B13
3B0
HR18
RBI60
R47
BB43
OBP0,339
SLG0,447
OPS0,786
SB2
SO43
GIDP9
Rbat+108
WAR0.3

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Rafael Palmeiro theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1999, 47 HR
  • H cao nhất: 1991, 203 H
  • RBI cao nhất: 1999, 148 RBI
  • SB cao nhất: 1993, 22 SB
  • BA cao nhất: 1999, 0,324
  • OBP cao nhất: 1999, 0,420
  • SLG cao nhất: 1999, 0,630
  • OPS cao nhất: 1999, 1,050
  • WAR cao nhất: 1993, 6.9

🎯 Thành tích postseason

Rafael Palmeiro đã thi đấu tổng cộng 22 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,244, OBP 0,308, SLG 0,451, và OPS 0,759. Ngoài ra, anh ghi được 4 HR, 20 H, 8 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Rafael Palmeiro

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1986
18
3
12
0.247
9
0.72
-0.1
0.295
0.425
78
4
6
4
0
31
0.319
84
91
22
4
1
0
1
1
0
0
73
1987
61
14
30
0.276
32
0.879
0.7
0.336
0.543
244
20
26
15
1
120
0.396
137
126
84
4
1
1
2
2
2
0
221
1988
178
8
53
0.307
75
0.785
2.3
0.349
0.436
629
38
34
41
5
253
0.361
121
121
152
11
3
6
12
2
6
2
580
1989
154
8
64
0.275
76
0.728
2.6
0.354
0.374
632
63
48
23
4
209
0.346
108
104
156
18
6
3
4
3
2
2
559
1990
191
14
89
0.319
72
0.829
4.3
0.361
0.468
651
40
59
35
6
280
0.372
128
131
154
24
3
6
3
3
8
2
598
1991
203
26
88
0.322
115
0.922
5.8
0.389
0.532
714
68
72
49
3
336
0.407
154
155
159
17
6
10
4
3
7
2
631
1992
163
22
85
0.268
84
0.786
4.1
0.352
0.434
701
72
83
27
4
264
0.363
125
123
159
10
10
8
2
3
6
5
608
1993
176
37
105
0.295
124
0.926
6.9
0.371
0.554
686
73
85
40
2
331
0.405
144
150
160
8
5
22
22
3
9
2
597
1994
139
23
76
0.319
82
0.942
4
0.392
0.55
498
54
63
32
0
240
0.408
134
136
111
11
2
1
7
3
6
0
436
1995
172
39
104
0.31
89
0.963
5.5
0.38
0.583
624
62
65
30
2
323
0.419
145
145
143
12
3
5
3
1
5
0
554
1996
181
39
142
0.289
110
0.927
4.5
0.381
0.546
732
95
96
40
2
342
0.398
127
132
162
9
3
12
8
0
8
0
626
1997
156
38
110
0.254
95
0.815
3.2
0.329
0.485
692
67
109
24
2
298
0.351
106
113
158
14
5
7
5
2
6
0
614
1998
183
43
121
0.296
98
0.945
6.3
0.379
0.565
709
79
91
36
1
350
0.402
141
144
162
14
7
8
11
7
4
0
619
1999
183
47
148
0.324
96
1.05
5.2
0.42
0.63
674
97
69
30
1
356
0.435
154
160
158
13
3
14
2
4
9
0
565
2000
163
39
120
0.288
102
0.954
2.9
0.397
0.558
678
103
77
29
3
315
0.402
131
138
158
14
3
17
2
1
7
0
565
2001
164
47
123
0.273
98
0.944
4.7
0.381
0.563
714
101
90
33
0
338
0.402
140
141
160
8
7
8
1
1
6
0
600
2002
149
43
105
0.273
99
0.962
4.5
0.391
0.571
663
104
94
34
0
312
0.404
141
146
155
10
6
16
2
0
7
0
546
2003
146
38
112
0.26
92
0.867
3.6
0.359
0.508
654
84
77
21
2
285
0.377
116
117
154
7
5
9
2
0
4
0
561
2004
142
23
88
0.258
68
0.796
0.8
0.359
0.436
651
86
61
29
0
240
0.351
107
108
154
15
6
15
2
1
9
0
550
2005
98
18
60
0.266
47
0.786
0.3
0.339
0.447
422
43
43
13
0
165
0.348
108
108
110
9
2
4
2
0
8
0
369