Tổng hợp thành tích và thống kê của Eddie Mathews

  • 7 tháng 5, 2025

Eddie Mathews ra mắt MLB vào năm 1952 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 2.391 trận. Với BA 0,271, OPS 0,885, HR 512, và WAR 96.1, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 23 mọi thời đại về HR và 23 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Eddie Mathews
TênEddie Mathews
Ngày sinh13 tháng 10, 1931
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríThird Baseman and First Baseman
ĐánhLeft
NémRight
Ra mắt MLB1952

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Eddie Mathews

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Eddie Mathews qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Eddie Mathews ra mắt MLB vào năm 1952 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 2.391 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.391 (Hạng 91)
AB8.537 (Hạng 106)
H2.315 (Hạng 152)
BA0,271 (Hạng 3.338)
2B354 (Hạng 306)
3B72 (Hạng 359)
HR512 (Hạng 23)
RBI1453 (Hạng 62)
R1509 (Hạng 70)
BB1444 (Hạng 24)
OBP0,376 (Hạng 1.326)
SLG0,509 (Hạng 520)
OPS0,885 (Hạng 720)
SB68 (Hạng 1.318)
SO1.487 (Hạng 88)
GIDP123 (Hạng 506)
CS39 (Hạng 876)
Rbat+144 (Hạng 817)
WAR96.1 (Hạng 23)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1968)

Trong mùa giải 1968, Eddie Mathews đã ra sân 31 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G31
AB52
H11
BA0,212
2B0
3B0
HR3
RBI8
R4
BB5
OBP0,281
SLG0,385
OPS0,665
SB0
SO12
GIDP0
Rbat+88
WAR0.2

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Eddie Mathews theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1953, 47 HR
  • H cao nhất: 1959, 182 H
  • RBI cao nhất: 1953, 135 RBI
  • SB cao nhất: 1961, 12 SB
  • BA cao nhất: 1959, 0,306
  • OBP cao nhất: 1954, 0,423
  • SLG cao nhất: 1953, 0,627
  • OPS cao nhất: 1953, 1,033
  • WAR cao nhất: 1959, 8.2

🎯 Thành tích postseason

Eddie Mathews đã thi đấu tổng cộng 16 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,200, OBP 0,385, SLG 0,360, và OPS 0,745. Ngoài ra, anh ghi được 1 HR, 10 H, 7 RBI, và 1 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Eddie Mathews

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1952
128
25
58
0.242
80
0.767
2.4
0.32
0.447
593
59
115
23
5
236
0.343
112
113
145
9
1
3
6
4
0
5
528
1953
175
47
135
0.302
110
1.033
8
0.406
0.627
681
99
83
31
8
363
0.439
167
171
157
6
2
16
1
3
0
1
579
1954
138
40
103
0.29
96
1.026
7.7
0.423
0.603
601
113
61
21
4
287
0.451
176
172
138
9
2
16
10
3
7
3
476
1955
144
41
101
0.289
108
1.014
7.2
0.413
0.601
616
109
98
23
5
300
0.432
170
170
141
5
1
20
3
4
6
1
499
1956
150
37
95
0.272
103
0.892
5.7
0.373
0.518
651
91
86
21
2
286
0.392
147
143
151
4
1
17
6
0
4
3
552
1957
167
32
94
0.292
109
0.927
7.4
0.387
0.54
666
90
79
28
9
309
0.408
157
154
148
6
0
5
3
1
2
2
572
1958
137
31
77
0.251
97
0.807
6.5
0.349
0.458
649
85
85
18
1
250
0.369
124
120
149
9
2
5
5
0
8
8
546
1959
182
46
114
0.306
118
0.983
8.2
0.39
0.593
682
80
71
16
8
352
0.434
175
168
148
6
3
2
2
1
2
3
594
1960
152
39
124
0.277
108
0.948
7.3
0.397
0.551
671
111
113
19
7
302
0.416
166
166
153
8
2
3
7
3
6
4
548
1961
175
32
91
0.306
103
0.937
7.3
0.402
0.535
672
93
95
23
6
306
0.417
160
156
152
10
2
3
12
7
4
1
572
1962
142
29
90
0.265
106
0.877
5.6
0.381
0.496
643
101
90
25
6
266
0.396
137
137
152
11
2
7
4
2
4
0
536
1963
144
23
84
0.263
82
0.852
8
0.399
0.453
675
124
119
27
4
248
0.39
150
147
158
9
1
14
3
4
3
0
547
1964
117
23
74
0.233
83
0.756
4.7
0.344
0.412
590
85
100
19
1
207
0.351
114
112
141
8
1
5
2
2
2
0
502
1965
137
32
95
0.251
77
0.81
5.4
0.341
0.469
626
73
110
23
0
256
0.371
131
126
156
11
3
7
1
0
3
1
546
1966
113
16
53
0.25
72
0.761
2.7
0.341
0.42
517
63
82
21
4
190
0.342
105
108
134
6
0
6
1
1
1
1
452
1967
103
16
57
0.236
53
0.725
1.8
0.333
0.392
511
63
88
16
2
171
0.332
110
111
137
6
3
12
2
4
6
3
436
1968
11
3
8
0.212
4
0.665
0.2
0.281
0.385
57
5
12
0
0
20
0.303
88
98
31
0
0
1
0
0
0
0
52