Tổng hợp thành tích và thống kê của Wally Joyner

  • 7 tháng 5, 2025

Wally Joyner ra mắt MLB vào năm 1986 và đã thi đấu tổng cộng 16 mùa giải với 2.033 trận. Với BA 0,289, OPS 0,802, HR 204, và WAR 35.7, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 368 mọi thời đại về HR và 446 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Wally Joyner
TênWally Joyner
Ngày sinh16 tháng 6, 1962
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríFirst Baseman
ĐánhLeft
NémLeft
Ra mắt MLB1986

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Wally Joyner

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Wally Joyner qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Wally Joyner ra mắt MLB vào năm 1986 và đã thi đấu tổng cộng 16 mùa giải với 2.033 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.033 (Hạng 232)
AB7.127 (Hạng 286)
H2.060 (Hạng 264)
BA0,289 (Hạng 1.900)
2B409 (Hạng 178)
3B26 (Hạng 1.666)
HR204 (Hạng 368)
RBI1106 (Hạng 220)
R973 (Hạng 388)
BB833 (Hạng 241)
OBP0,362 (Hạng 1.846)
SLG0,440 (Hạng 1.739)
OPS0,802 (Hạng 1.487)
SB60 (Hạng 1.484)
SO825 (Hạng 622)
GIDP168 (Hạng 231)
CS39 (Hạng 876)
Rbat+115 (Hạng 1.983)
WAR35.7 (Hạng 446)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2001)

Trong mùa giải 2001, Wally Joyner đã ra sân 53 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G53
AB148
H36
BA0,243
2B5
3B1
HR3
RBI14
R14
BB13
OBP0,304
SLG0,351
OPS0,656
SB1
SO18
GIDP3
CS1
Rbat+69
WAR−0.1

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Wally Joyner theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1987, 34 HR
  • H cao nhất: 1988, 176 H
  • RBI cao nhất: 1987, 117 RBI
  • SB cao nhất: 1992, 11 SB
  • BA cao nhất: 1997, 0,327
  • OBP cao nhất: 1995, 0,394
  • SLG cao nhất: 1987, 0,528
  • OPS cao nhất: 1987, 0,894
  • WAR cao nhất: 1987, 4.1

🎯 Thành tích postseason

Wally Joyner đã thi đấu tổng cộng 22 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,245, OBP 0,365, SLG 0,415, và OPS 0,780. Ngoài ra, anh ghi được 2 HR, 13 H, 6 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Wally Joyner

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1986
172
22
100
0.29
82
0.805
3.2
0.348
0.457
674
57
58
27
3
271
0.356
114
119
154
11
2
8
5
2
12
10
593
1987
161
34
117
0.285
100
0.894
4.1
0.366
0.528
653
72
64
33
1
298
0.383
132
137
149
14
5
12
8
2
10
2
564
1988
176
13
85
0.295
81
0.775
3.2
0.356
0.419
663
55
51
31
2
250
0.35
116
120
158
16
5
14
8
2
6
0
597
1989
167
16
79
0.282
78
0.755
2.7
0.335
0.42
654
46
58
30
2
249
0.341
109
114
159
15
6
7
3
2
8
1
593
1990
83
8
41
0.268
35
0.744
2
0.35
0.394
358
41
34
15
0
122
0.347
112
111
83
10
1
4
2
1
5
1
310
1991
166
21
96
0.301
79
0.848
3.8
0.36
0.488
611
52
66
34
3
269
0.378
131
134
143
11
1
4
2
0
5
2
551
1992
154
9
66
0.269
66
0.723
1.3
0.336
0.386
633
55
50
36
2
221
0.339
101
101
149
19
4
4
11
5
2
0
572
1993
145
15
65
0.292
83
0.842
2.7
0.375
0.467
573
66
67
36
3
232
0.372
119
120
141
6
3
13
5
9
5
2
497
1994
113
8
57
0.311
52
0.835
1.4
0.386
0.449
417
47
43
20
3
163
0.378
116
113
97
12
0
3
3
2
5
2
363
1995
144
12
83
0.31
69
0.842
2.2
0.394
0.447
550
69
65
28
0
208
0.373
116
118
131
10
2
10
3
2
9
5
465
1996
120
8
65
0.277
59
0.781
2.8
0.377
0.404
510
69
71
29
1
175
0.363
120
112
121
6
3
8
5
3
4
1
433
1997
149
13
83
0.327
59
0.876
3.7
0.39
0.486
518
51
51
29
2
221
0.393
141
135
135
14
2
5
3
5
10
0
455
1998
131
12
80
0.298
58
0.824
2
0.37
0.453
494
51
44
30
1
199
0.362
122
124
131
11
1
8
1
2
3
0
439
1999
80
5
43
0.248
34
0.713
0.5
0.363
0.35
386
58
54
14
2
113
0.327
88
89
110
8
2
6
0
1
3
0
323
2000
63
5
32
0.281
24
0.767
0.2
0.365
0.402
260
31
31
12
0
90
0.35
95
94
119
2
1
3
0
0
4
0
224
2001
36
3
14
0.243
14
0.656
-0.1
0.304
0.351
161
13
18
5
1
52
0.296
69
72
53
3
0
0
1
1
0
0
148