Tổng hợp thành tích và thống kê của Mickey Mantle

  • 7 tháng 5, 2025

Mickey Mantle ra mắt MLB vào năm 1951 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 2.401 trận. Với BA 0,298, OPS 0,978, HR 536, và WAR 110.4, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 18 mọi thời đại về HR và 16 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Mickey Mantle
TênMickey Mantle
Ngày sinh20 tháng 10, 1931
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenterfielder and First Baseman
ĐánhBoth
NémRight
Ra mắt MLB1951

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Mickey Mantle

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Mickey Mantle qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Mickey Mantle ra mắt MLB vào năm 1951 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 2.401 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.401 (Hạng 89)
AB8.102 (Hạng 144)
H2.415 (Hạng 124)
BA0,298 (Hạng 1.528)
2B344 (Hạng 331)
3B72 (Hạng 359)
HR536 (Hạng 18)
RBI1509 (Hạng 56)
R1676 (Hạng 30)
BB1733 (Hạng 8)
OBP0,421 (Hạng 739)
SLG0,557 (Hạng 382)
OPS0,978 (Hạng 527)
SB153 (Hạng 546)
SO1.710 (Hạng 43)
GIDP113 (Hạng 596)
CS38 (Hạng 898)
Rbat+175 (Hạng 547)
WAR110.4 (Hạng 16)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1968)

Trong mùa giải 1968, Mickey Mantle đã ra sân 144 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G144
AB435
H103
BA0,237
2B14
3B1
HR18
RBI54
R57
BB106
OBP0,385
SLG0,398
OPS0,782
SB6
SO97
GIDP9
CS2
Rbat+150
WAR2.7

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Mickey Mantle theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1961, 54 HR
  • H cao nhất: 1956, 188 H
  • RBI cao nhất: 1956, 130 RBI
  • SB cao nhất: 1959, 21 SB
  • BA cao nhất: 1957, 0,365
  • OBP cao nhất: 1957, 0,512
  • SLG cao nhất: 1956, 0,705
  • OPS cao nhất: 1957, 1,177
  • WAR cao nhất: 1957, 11.3

🎯 Thành tích postseason

Mickey Mantle đã thi đấu tổng cộng 65 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,257, OBP 0,374, SLG 0,535, và OPS 0,909. Ngoài ra, anh ghi được 18 HR, 59 H, 40 RBI, và 3 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Mickey Mantle

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1951
91
13
65
0.267
61
0.792
1.5
0.349
0.443
386
43
74
11
5
151
0.358
114
117
96
3
0
2
8
7
0
2
341
1952
171
23
87
0.311
94
0.924
6.4
0.394
0.53
626
75
111
37
7
291
0.417
163
162
142
5
0
10
4
1
0
2
549
1953
136
21
92
0.295
105
0.895
5.8
0.398
0.497
540
79
90
24
3
229
0.424
150
145
127
2
0
3
8
4
0
0
461
1954
163
27
102
0.3
129
0.933
6.9
0.408
0.525
651
102
107
17
12
285
0.431
161
158
146
3
0
7
5
2
4
2
543
1955
158
37
99
0.306
121
1.042
9.5
0.431
0.611
638
113
97
25
11
316
0.474
182
180
147
4
3
6
8
1
3
2
517
1956
188
52
130
0.353
132
1.169
11.2
0.464
0.705
652
112
99
22
5
376
0.52
212
210
150
4
2
6
10
1
4
1
533
1957
173
34
94
0.365
121
1.177
11.3
0.512
0.665
623
146
75
28
6
315
0.524
230
221
144
5
0
23
16
3
3
0
474
1958
158
42
97
0.304
127
1.035
8.7
0.443
0.592
654
129
120
21
1
307
0.467
192
188
150
11
2
13
18
3
2
2
519
1959
154
31
75
0.285
104
0.904
6.6
0.39
0.514
640
93
126
23
4
278
0.422
156
151
144
7
2
6
21
3
2
1
541
1960
145
40
94
0.275
119
0.957
6.4
0.399
0.558
644
111
125
17
6
294
0.429
161
162
153
11
1
6
14
3
5
0
527
1961
163
54
128
0.317
131
1.135
10.4
0.448
0.687
646
126
112
16
6
353
0.5
209
206
153
2
0
9
12
1
5
1
514
1962
121
30
89
0.321
96
1.091
6
0.486
0.605
502
122
78
15
1
228
0.491
204
195
123
4
1
9
9
0
2
0
377
1963
54
15
35
0.314
40
1.063
2.9
0.441
0.622
213
40
32
8
0
107
0.465
202
196
65
5
0
4
2
1
1
0
172
1964
141
35
111
0.303
92
1.015
4.8
0.423
0.591
567
99
102
25
2
275
0.44
180
177
143
9
0
18
6
3
3
0
465
1965
92
19
46
0.255
44
0.831
1.8
0.379
0.452
435
73
76
12
1
163
0.377
137
137
122
11
0
7
4
1
1
0
361
1966
96
23
56
0.288
40
0.927
3.6
0.389
0.538
393
57
76
12
1
179
0.421
179
170
108
9
0
5
1
1
3
0
333
1967
108
22
55
0.245
63
0.825
3.9
0.391
0.434
553
107
113
17
0
191
0.389
157
150
144
9
1
7
1
1
5
0
440
1968
103
18
54
0.237
57
0.782
2.7
0.385
0.398
547
106
97
14
1
173
0.373
150
143
144
9
1
7
6
2
4
1
435