Tổng hợp thành tích và thống kê của Willie Wilson

  • 7 tháng 5, 2025

Willie Wilson ra mắt MLB vào năm 1976 và đã thi đấu tổng cộng 19 mùa giải với 2.154 trận. Với BA 0,285, OPS 0,702, HR 41, và WAR 46.0, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 2.105 mọi thời đại về HR và 255 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Willie Wilson
TênWillie Wilson
Ngày sinh9 tháng 7, 1955
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríOutfielder
ĐánhBoth
NémRight
Ra mắt MLB1976

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Willie Wilson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Willie Wilson qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Willie Wilson ra mắt MLB vào năm 1976 và đã thi đấu tổng cộng 19 mùa giải với 2.154 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.154 (Hạng 175)
AB7.731 (Hạng 184)
H2.207 (Hạng 190)
BA0,285 (Hạng 2.198)
2B281 (Hạng 580)
3B147 (Hạng 56)
HR41 (Hạng 2.105)
RBI585 (Hạng 941)
R1169 (Hạng 215)
BB425 (Hạng 1034)
OBP0,326 (Hạng 4.750)
SLG0,376 (Hạng 4.372)
OPS0,702 (Hạng 4.308)
SB668 (Hạng 12)
SO1.144 (Hạng 269)
GIDP90 (Hạng 891)
CS134 (Hạng 48)
Rbat+93 (Hạng 4.568)
WAR46.0 (Hạng 255)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1994)

Trong mùa giải 1994, Willie Wilson đã ra sân 17 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G17
AB21
H5
BA0,238
2B0
3B2
HR0
RBI0
R4
BB1
OBP0,273
SLG0,429
OPS0,701
SB1
SO6
GIDP0
Rbat+65
WAR−0.2

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Willie Wilson theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1986, 9 HR
  • H cao nhất: 1980, 230 H
  • RBI cao nhất: 1979, 49 RBI
  • SB cao nhất: 1979, 83 SB
  • BA cao nhất: 1982, 0,332
  • OBP cao nhất: 1982, 0,365
  • SLG cao nhất: 1982, 0,431
  • OPS cao nhất: 1982, 0,796
  • WAR cao nhất: 1980, 8.5

🎯 Thành tích postseason

Willie Wilson đã thi đấu tổng cộng 38 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,267, OBP 0,308, SLG 0,340, và OPS 0,648. Ngoài ra, anh ghi được 1 HR, 40 H, 10 RBI, và 13 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Willie Wilson

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1976
1
0
0
0.167
0
0.333
0
0.167
0.167
6
0
2
0
0
1
0.162
-26
-3
12
0
0
0
2
1
0
0
6
1977
11
0
1
0.324
10
0.725
0.3
0.343
0.382
37
1
8
2
0
13
0.353
107
97
13
1
0
0
6
3
0
2
34
1978
43
0
16
0.217
43
0.558
1
0.28
0.278
223
16
33
8
2
55
0.302
53
57
127
2
2
0
46
12
2
5
198
1979
185
6
49
0.315
113
0.771
6.3
0.351
0.42
640
28
92
18
13
247
0.374
103
106
154
1
7
3
83
12
4
13
588
1980
230
3
49
0.326
133
0.778
8.5
0.357
0.421
745
28
81
28
15
297
0.391
122
113
161
4
6
3
79
10
1
5
705
1981
133
1
32
0.303
54
0.7
4.1
0.335
0.364
465
18
42
10
7
160
0.337
100
104
102
5
4
3
34
8
1
3
439
1982
194
3
46
0.332
87
0.796
6.3
0.365
0.431
621
26
81
19
15
252
0.374
122
118
136
4
6
2
37
11
2
2
585
1983
159
2
33
0.276
90
0.669
1.6
0.316
0.352
611
33
75
22
8
203
0.339
89
85
137
4
1
2
59
8
0
1
576
1984
163
2
44
0.301
81
0.74
4.3
0.35
0.39
588
39
56
24
9
211
0.36
106
105
128
7
3
2
47
5
3
2
541
1985
168
4
43
0.278
87
0.724
2.1
0.316
0.408
642
29
94
25
21
247
0.335
95
98
141
6
5
3
43
11
1
2
605
1986
170
9
44
0.269
77
0.679
1.9
0.313
0.366
675
31
97
20
7
231
0.316
79
84
156
6
9
1
34
8
1
3
631
1987
170
4
30
0.279
97
0.698
1.8
0.32
0.377
653
32
88
18
15
230
0.324
77
83
146
9
6
2
59
11
1
4
610
1988
155
1
37
0.262
81
0.622
0.3
0.289
0.333
628
22
106
17
11
197
0.295
67
74
147
5
2
1
35
7
5
8
591
1989
97
3
43
0.253
58
0.657
1.8
0.3
0.358
423
27
78
17
7
137
0.317
83
85
112
8
1
0
24
6
6
6
383
1990
89
2
42
0.29
49
0.725
1.9
0.354
0.371
345
30
57
13
3
114
0.366
118
106
115
4
2
1
24
6
3
3
307
1991
70
0
28
0.238
38
0.603
1
0.29
0.313
318
18
43
14
4
92
0.29
69
72
113
11
4
1
20
5
1
1
294
1992
107
0
37
0.27
38
0.662
2.3
0.329
0.333
437
35
65
15
5
132
0.323
94
92
132
11
1
2
28
8
3
2
396
1993
57
1
11
0.258
29
0.649
0.7
0.301
0.348
237
11
40
11
3
77
0.329
91
76
105
2
3
1
7
2
1
1
221
1994
5
0
0
0.238
4
0.701
-0.2
0.273
0.429
23
1
6
0
2
9
0.31
65
80
17
0
0
0
1
0
0
1
21