Tổng hợp thành tích và thống kê của Javier Báez

  • 7 tháng 5, 2025

Javier Báez ra mắt MLB vào năm 2014 và đã thi đấu tổng cộng 12 mùa giải với 1.348 trận. Với BA 0,252, OPS 0,726, HR 193, và WAR 27.6, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 413 mọi thời đại về HR và 666 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Javier Báez
TênJavier Báez
Ngày sinh1 tháng 12, 1992
Quốc tịch
Puerto Rico
Vị tríShortstop, Second Baseman and Third Baseman
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB2014

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Javier Báez

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Javier Báez qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Javier Báez ra mắt MLB vào năm 2014 và đã thi đấu tổng cộng 12 mùa giải với 1.348 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.348 (Hạng 999)
AB4.794 (Hạng 921)
H1.206 (Hạng 1.057)
BA0,252 (Hạng 5.591)
2B234 (Hạng 861)
3B30 (Hạng 1.444)
HR193 (Hạng 413)
RBI685 (Hạng 727)
R653 (Hạng 951)
BB228 (Hạng 2102)
OBP0,292 (Hạng 8.354)
SLG0,434 (Hạng 1.895)
OPS0,726 (Hạng 3.453)
SB115 (Hạng 795)
SO1.403 (Hạng 116)
GIDP112 (Hạng 612)
CS34 (Hạng 1.041)
Rbat+93 (Hạng 4.568)
WAR27.6 (Hạng 666)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2025)

Trong mùa giải 2025, Javier Báez đã ra sân 126 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G126
AB417
H107
BA0,257
2B17
3B3
HR12
RBI57
R55
BB10
OBP0,282
SLG0,398
OPS0,680
SB5
SO109
GIDP8
CS1
Rbat+84
WAR1.9

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Javier Báez theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 2018, 34 HR
  • H cao nhất: 2018, 176 H
  • RBI cao nhất: 2018, 111 RBI
  • SB cao nhất: 2018, 21 SB
  • BA cao nhất: 2018, 0,290
  • OBP cao nhất: 2018, 0,326
  • SLG cao nhất: 2018, 0,554
  • OPS cao nhất: 2018, 0,881
  • WAR cao nhất: 2018, 6.8

🎯 Thành tích postseason

Javier Báez đã thi đấu tổng cộng 44 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,240, OBP 0,267, SLG 0,403, và OPS 0,670. Ngoài ra, anh ghi được 6 HR, 37 H, 19 RBI, và 8 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Javier Báez

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
2014
36
9
20
0.169
25
0.551
-0.9
0.227
0.324
229
15
95
6
0
69
0.255
44
52
52
5
1
0
5
1
0
0
213
2015
22
1
4
0.289
4
0.733
0.6
0.325
0.408
80
4
24
6
0
31
0.307
93
102
28
0
0
1
1
2
0
0
76
2016
115
14
59
0.273
50
0.737
2.7
0.314
0.423
450
15
108
19
1
178
0.327
92
94
142
8
11
3
12
3
2
1
421
2017
128
23
75
0.273
75
0.796
2.7
0.317
0.48
508
30
144
24
2
225
0.34
99
102
145
10
1
15
10
3
2
6
469
2018
176
34
111
0.29
101
0.881
6.8
0.326
0.554
645
29
167
40
9
336
0.385
136
129
160
10
5
8
21
9
4
1
606
2019
149
29
85
0.281
89
0.847
6.7
0.316
0.531
561
28
156
38
4
282
0.351
113
115
138
16
0
3
11
7
2
0
531
2020
45
8
24
0.203
27
0.599
0.7
0.238
0.36
235
7
75
9
1
80
0.278
62
59
59
8
4
0
3
0
2
0
222
2021
133
31
87
0.265
80
0.813
4.3
0.319
0.494
547
28
184
18
2
248
0.358
120
117
138
12
13
2
18
5
3
0
502
2022
132
17
67
0.238
64
0.671
2.4
0.278
0.393
590
26
147
27
4
218
0.307
95
91
144
13
6
1
9
2
3
0
555
2023
113
9
59
0.222
58
0.593
0.8
0.267
0.325
547
24
125
18
4
166
0.275
65
63
136
12
9
0
12
0
3
0
510
2024
50
6
37
0.184
25
0.516
-1.1
0.221
0.294
289
12
69
12
0
80
0.236
41
46
80
10
2
1
8
1
3
0
272
2025
107
12
57
0.257
55
0.68
1.9
0.282
0.398
437
10
109
17
3
166
0.297
84
87
126
8
6
0
5
1
3
0
417