Tổng hợp thành tích và thống kê của Joey Votto

  • 7 tháng 5, 2025

Joey Votto ra mắt MLB vào năm 2007 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 2.056 trận. Với BA 0,294, OPS 0,920, HR 356, và WAR 63.7, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 96 mọi thời đại về HR và 106 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Joey Votto
TênJoey Votto
Ngày sinh10 tháng 9, 1983
Quốc tịch
Canada
Vị tríFirst Baseman
ĐánhLeft
NémRight
Ra mắt MLB2007

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Joey Votto

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Joey Votto qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Joey Votto ra mắt MLB vào năm 2007 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 2.056 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.056 (Hạng 220)
AB7.252 (Hạng 257)
H2.135 (Hạng 220)
BA0,294 (Hạng 1.676)
2B459 (Hạng 101)
3B22 (Hạng 1.961)
HR356 (Hạng 96)
RBI1144 (Hạng 196)
R1171 (Hạng 213)
BB1365 (Hạng 34)
OBP0,409 (Hạng 811)
SLG0,511 (Hạng 515)
OPS0,920 (Hạng 624)
SB80 (Hạng 1.148)
SO1.640 (Hạng 53)
GIDP168 (Hạng 231)
CS29 (Hạng 1.237)
Rbat+149 (Hạng 750)
WAR63.7 (Hạng 106)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2023)

Trong mùa giải 2023, Joey Votto đã ra sân 65 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G65
AB208
H42
BA0,202
2B6
3B0
HR14
RBI38
R26
BB27
OBP0,314
SLG0,433
OPS0,747
SB0
SO62
GIDP2
Rbat+97
WAR−0.1

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Joey Votto theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 2010, 37 HR
  • H cao nhất: 2011, 185 H
  • RBI cao nhất: 2010, 113 RBI
  • SB cao nhất: 2010, 16 SB
  • BA cao nhất: 2012, 0,337
  • OBP cao nhất: 2012, 0,474
  • SLG cao nhất: 2010, 0,600
  • OPS cao nhất: 2012, 1,041
  • WAR cao nhất: 2017, 7.9

🎯 Thành tích postseason

Joey Votto đã thi đấu tổng cộng 11 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,244, OBP 0,319, SLG 0,244, và OPS 0,563. Ngoài ra, anh ghi được 0 HR, 10 H, 1 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Joey Votto

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
2007
27
4
17
0.321
11
0.907
0.1
0.36
0.548
89
5
15
7
0
46
0.396
131
127
24
0
0
1
1
0
0
0
84
2008
156
24
84
0.297
69
0.874
3.3
0.368
0.506
589
59
102
32
3
266
0.382
128
125
151
7
2
9
7
5
2
0
526
2009
151
25
84
0.322
82
0.981
4.8
0.414
0.567
544
70
106
38
1
266
0.431
165
156
131
8
4
10
4
1
1
0
469
2010
177
37
113
0.324
106
1.024
7
0.424
0.6
648
91
125
36
2
328
0.447
178
171
150
11
7
8
16
5
3
0
547
2011
185
29
103
0.309
101
0.947
6.6
0.416
0.531
719
110
129
40
3
318
0.419
165
155
161
20
4
15
8
6
6
0
599
2012
126
14
56
0.337
59
1.041
5.9
0.474
0.567
475
94
85
44
0
212
0.444
183
177
111
8
5
18
5
3
2
0
374
2013
177
24
73
0.305
101
0.926
6.6
0.435
0.491
726
135
138
30
3
285
0.408
162
156
162
15
4
19
6
3
6
0
581
2014
56
6
23
0.255
32
0.799
1.7
0.39
0.409
272
47
49
16
0
90
0.366
133
125
62
5
3
2
1
1
2
0
220
2015
171
29
80
0.314
95
1
7.7
0.459
0.541
695
143
135
33
2
295
0.437
181
174
158
11
5
15
11
3
2
0
545
2016
181
29
97
0.326
101
0.985
4.3
0.434
0.55
677
108
120
34
2
306
0.421
162
160
158
16
5
15
8
1
8
0
556
2017
179
36
100
0.32
106
1.032
7.9
0.454
0.578
707
134
83
34
1
323
0.436
172
167
162
16
8
20
5
1
6
0
559
2018
143
12
67
0.284
67
0.837
3.5
0.417
0.419
623
108
101
28
2
211
0.375
130
126
145
15
9
6
2
0
3
0
503
2019
137
15
47
0.261
79
0.768
1.2
0.357
0.411
608
76
123
32
1
216
0.349
103
95
142
14
4
2
5
0
3
0
525
2020
42
11
22
0.226
32
0.8
0.1
0.354
0.446
223
37
43
8
0
83
0.352
107
107
54
5
0
1
0
0
0
0
186
2021
119
36
99
0.266
73
0.938
3.3
0.375
0.563
533
77
127
23
1
252
0.397
139
139
129
7
4
6
1
0
4
0
448
2022
66
11
41
0.205
31
0.689
-0.2
0.319
0.37
376
44
97
18
1
119
0.317
93
89
91
8
10
0
0
0
0
0
322
2023
42
14
38
0.202
26
0.747
-0.1
0.314
0.433
242
27
62
6
0
90
0.328
97
97
65
2
7
0
0
0
0
0
208