Tổng hợp thành tích và thống kê của George Brett

  • 7 tháng 5, 2025

George Brett ra mắt MLB vào năm 1973 và đã thi đấu tổng cộng 21 mùa giải với 2.707 trận. Với BA 0,305, OPS 0,856, HR 317, và WAR 88.6, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 142 mọi thời đại về HR và 31 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

George Brett
TênGeorge Brett
Ngày sinh15 tháng 5, 1953
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríThird Baseman and First Baseman
ĐánhLeft
NémRight
Ra mắt MLB1973

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của George Brett

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của George Brett qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

George Brett ra mắt MLB vào năm 1973 và đã thi đấu tổng cộng 21 mùa giải với 2.707 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.707 (Hạng 32)
AB10.349 (Hạng 23)
H3.154 (Hạng 19)
BA0,305 (Hạng 1.307)
2B665 (Hạng 7)
3B137 (Hạng 70)
HR317 (Hạng 142)
RBI1596 (Hạng 38)
R1583 (Hạng 51)
BB1096 (Hạng 84)
OBP0,369 (Hạng 1.561)
SLG0,487 (Hạng 900)
OPS0,856 (Hạng 867)
SB201 (Hạng 363)
SO908 (Hạng 501)
GIDP235 (Hạng 53)
CS97 (Hạng 152)
Rbat+133 (Hạng 1.049)
WAR88.6 (Hạng 31)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1993)

Trong mùa giải 1993, George Brett đã ra sân 145 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G145
AB560
H149
BA0,266
2B31
3B3
HR19
RBI75
R69
BB39
OBP0,312
SLG0,434
OPS0,746
SB7
SO67
GIDP20
CS5
Rbat+85
WAR−0.2

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của George Brett theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1985, 30 HR
  • H cao nhất: 1976, 215 H
  • RBI cao nhất: 1980, 118 RBI
  • SB cao nhất: 1978, 23 SB
  • BA cao nhất: 1980, 0,390
  • OBP cao nhất: 1980, 0,454
  • SLG cao nhất: 1980, 0,664
  • OPS cao nhất: 1980, 1,118
  • WAR cao nhất: 1980, 9.4

🎯 Thành tích postseason

George Brett đã thi đấu tổng cộng 43 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,337, OBP 0,397, SLG 0,627, và OPS 1,024. Ngoài ra, anh ghi được 10 HR, 56 H, 23 RBI, và 2 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của George Brett

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1973
5
0
0
0.125
2
0.3
-0.2
0.125
0.175
41
0
5
2
0
7
0.135
-54
-18
13
0
0
0
0
0
0
1
40
1974
129
2
47
0.282
49
0.676
1.4
0.313
0.363
486
21
38
21
5
166
0.325
91
91
133
9
0
3
8
5
2
6
457
1975
195
11
90
0.308
84
0.809
5.8
0.353
0.456
697
46
49
35
13
289
0.377
127
125
159
8
2
6
13
10
6
9
634
1976
215
7
67
0.333
94
0.839
7.5
0.377
0.462
705
49
36
34
14
298
0.394
146
144
159
8
1
4
21
11
8
2
645
1977
176
22
88
0.312
105
0.905
7.6
0.373
0.532
627
55
24
32
13
300
0.404
147
142
139
12
2
9
14
12
3
3
564
1978
150
9
62
0.294
79
0.809
5.4
0.342
0.467
558
39
35
45
8
238
0.377
124
124
128
6
1
6
23
7
5
3
510
1979
212
23
107
0.329
119
0.939
8.6
0.376
0.563
701
51
36
42
20
363
0.414
149
148
154
8
0
14
17
10
4
1
645
1980
175
24
118
0.39
87
1.118
9.4
0.454
0.664
515
58
22
33
9
298
0.487
206
203
117
11
1
16
15
6
7
0
449
1981
109
6
43
0.314
42
0.846
3.3
0.361
0.484
379
27
23
27
7
168
0.388
144
145
89
7
1
7
14
6
4
0
347
1982
166
21
82
0.301
101
0.884
6
0.378
0.505
629
71
51
32
9
279
0.389
137
141
144
12
1
14
6
1
5
0
552
1983
144
25
93
0.31
90
0.947
4.3
0.385
0.563
525
57
39
38
2
261
0.415
158
158
123
9
1
13
0
1
3
0
464
1984
107
13
69
0.284
42
0.802
2.8
0.344
0.459
422
38
37
21
3
173
0.354
115
121
104
11
0
6
0
2
7
0
377
1985
184
30
112
0.335
108
1.022
8.3
0.436
0.585
665
103
49
38
5
322
0.436
174
179
155
12
3
31
9
1
9
0
550
1986
128
16
73
0.29
70
0.881
4
0.401
0.481
529
80
45
28
4
212
0.388
136
138
124
6
4
18
1
2
4
0
441
1987
124
22
78
0.29
71
0.884
2.7
0.388
0.496
508
72
47
18
2
212
0.377
124
131
115
10
1
14
6
3
8
0
427
1988
180
24
103
0.306
90
0.898
5.2
0.389
0.509
681
82
51
42
3
300
0.404
151
149
157
15
3
15
14
3
7
0
589
1989
129
12
80
0.282
67
0.793
1.7
0.362
0.431
528
59
47
26
3
197
0.361
119
123
124
18
3
14
14
4
9
0
457
1990
179
14
87
0.329
82
0.902
4.1
0.387
0.515
607
56
63
45
7
280
0.397
146
153
142
18
0
14
9
2
7
0
544
1991
129
10
61
0.255
77
0.729
0.4
0.327
0.402
572
58
75
40
2
203
0.327
94
101
131
20
0
10
2
0
8
1
505
1992
169
7
61
0.285
55
0.727
0.5
0.33
0.397
638
35
69
35
5
235
0.333
98
102
152
15
6
6
8
6
4
0
592