Tổng hợp thành tích và thống kê của Kiki Cuyler

  • 7 tháng 5, 2025

Kiki Cuyler ra mắt MLB vào năm 1921 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 1.879 trận. Với BA 0,321, OPS 0,860, HR 128, và WAR 48.1, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 752 mọi thời đại về HR và 227 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Kiki Cuyler
TênKiki Cuyler
Ngày sinh30 tháng 8, 1898
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríOutfielder
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1921

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Kiki Cuyler

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Kiki Cuyler qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Kiki Cuyler ra mắt MLB vào năm 1921 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 1.879 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.879 (Hạng 347)
AB7.161 (Hạng 277)
H2.299 (Hạng 159)
BA0,321 (Hạng 1.022)
2B394 (Hạng 213)
3B157 (Hạng 45)
HR128 (Hạng 752)
RBI1065 (Hạng 251)
R1305 (Hạng 126)
BB676 (Hạng 409)
OBP0,386 (Hạng 1.126)
SLG0,474 (Hạng 1.053)
OPS0,860 (Hạng 830)
SB328 (Hạng 135)
SO752 (Hạng 722)
GIDP53 (Hạng 1.637)
CS148 (Hạng 28)
Rbat+127 (Hạng 1.273)
WAR48.1 (Hạng 227)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1938)

Trong mùa giải 1938, Kiki Cuyler đã ra sân 82 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G82
AB253
H69
BA0,273
2B10
3B8
HR2
RBI23
R45
BB34
OBP0,363
SLG0,399
OPS0,763
SB6
SO23
GIDP6
CS7
Rbat+107
WAR0.4

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Kiki Cuyler theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1925, 18 HR
  • H cao nhất: 1930, 228 H
  • RBI cao nhất: 1930, 134 RBI
  • SB cao nhất: 1929, 43 SB
  • BA cao nhất: 1929, 0,360
  • OBP cao nhất: 1929, 0,438
  • SLG cao nhất: 1925, 0,598
  • OPS cao nhất: 1925, 1,021
  • WAR cao nhất: 1925, 6.9

🎯 Thành tích postseason

Kiki Cuyler đã thi đấu tổng cộng 16 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,281, OBP 0,313, SLG 0,484, và OPS 0,797. Ngoài ra, anh ghi được 2 HR, 18 H, 12 RBI, và 1 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Kiki Cuyler

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1921
0
0
0
0
0
0
-0.1
0
0
3
0
1
0
0
0
-0.013
-146
-100
1
0
0
0
0
0
0
0
3
1922
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1923
10
0
2
0.25
4
0.673
-0.1
0.348
0.325
46
5
3
1
1
13
0.303
80
77
11
0
1
0
2
3
0
0
40
1924
165
9
85
0.354
94
0.94
4.7
0.402
0.539
515
30
62
27
16
251
0.428
150
148
117
0
7
1
32
11
0
12
466
1925
220
18
102
0.357
144
1.021
6.9
0.423
0.598
701
58
56
43
26
369
0.457
155
152
153
0
13
1
41
13
0
12
617
1926
197
8
92
0.321
113
0.84
4.5
0.38
0.459
694
50
66
31
15
282
0.386
123
121
157
0
9
0
35
20
0
21
614
1927
88
3
31
0.309
60
0.829
2
0.394
0.435
330
37
36
13
7
124
0.399
117
115
85
0
3
1
20
1
0
5
285
1928
142
17
79
0.285
92
0.832
3.1
0.359
0.473
581
51
61
25
9
236
0.385
116
117
133
0
7
3
37
9
0
24
499
1929
183
15
102
0.36
111
0.97
5.1
0.438
0.532
596
66
56
29
7
271
0.444
145
139
139
0
5
0
43
11
0
16
509
1930
228
13
134
0.355
155
0.975
6.2
0.428
0.547
741
72
49
50
17
351
0.435
139
133
156
0
10
0
37
10
0
17
642
1931
202
9
88
0.33
110
0.877
4.1
0.404
0.473
710
72
54
37
12
290
0.394
138
133
154
0
5
5
13
17
0
20
613
1932
130
10
77
0.291
58
0.782
1.8
0.34
0.442
489
29
43
19
9
197
0.349
110
108
110
0
4
0
9
7
0
10
446
1933
83
5
35
0.317
37
0.823
1.8
0.376
0.447
294
21
29
13
3
117
0.38
139
134
70
10
4
0
4
3
0
7
262
1934
189
6
69
0.338
80
0.851
4
0.377
0.474
608
31
62
42
8
265
0.382
131
128
142
10
4
1
15
8
0
13
559
1935
98
6
40
0.258
58
0.695
0.2
0.335
0.361
430
37
34
13
4
137
0.319
91
88
107
5
7
2
8
7
0
6
380
1936
185
7
74
0.326
96
0.833
4.2
0.38
0.453
623
47
67
29
11
257
0.378
133
130
144
7
2
1
16
11
0
7
567
1937
110
0
32
0.271
48
0.654
-0.7
0.333
0.32
449
36
50
12
4
130
0.304
86
82
117
15
2
0
10
10
0
5
406
1938
69
2
23
0.273
45
0.763
0.4
0.363
0.399
290
34
23
10
8
101
0.342
107
107
82
6
2
5
6
7
0
1
253