Tổng hợp thành tích và thống kê của Kyle Tucker

  • 7 tháng 5, 2025

Kyle Tucker ra mắt MLB vào năm 2018 và đã thi đấu tổng cộng 8 mùa giải với 769 trận. Với BA 0,273, OPS 0,865, HR 147, và WAR 27.5, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 626 mọi thời đại về HR và 668 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Kyle Tucker
TênKyle Tucker
Ngày sinh17 tháng 1, 1997
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríRightfielder
ĐánhLeft
NémRight
Ra mắt MLB2018

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Kyle Tucker

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Kyle Tucker qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Kyle Tucker ra mắt MLB vào năm 2018 và đã thi đấu tổng cộng 8 mùa giải với 769 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G769 (Hạng 2.321)
AB2.741 (Hạng 2.060)
H748 (Hạng 1.967)
BA0,273 (Hạng 3.103)
2B160 (Hạng 1.548)
3B20 (Hạng 2.142)
HR147 (Hạng 626)
RBI490 (Hạng 1.257)
R456 (Hạng 1.590)
BB363 (Hạng 1287)
OBP0,358 (Hạng 2.060)
SLG0,507 (Hạng 533)
OPS0,865 (Hạng 810)
SB119 (Hạng 767)
SO498 (Hạng 1.412)
GIDP49 (Hạng 1.747)
CS16 (Hạng 2.081)
Rbat+138 (Hạng 929)
WAR27.5 (Hạng 668)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2025)

Trong mùa giải 2025, Kyle Tucker đã ra sân 136 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G136
AB500
H133
BA0,266
2B25
3B4
HR22
RBI73
R91
BB87
OBP0,377
SLG0,464
OPS0,841
SB25
SO88
GIDP8
CS3
Rbat+143
WAR4.6

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Kyle Tucker theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 2021, 30 HR
  • H cao nhất: 2023, 163 H
  • RBI cao nhất: 2023, 112 RBI
  • SB cao nhất: 2023, 30 SB
  • BA cao nhất: 2021, 0,294
  • OBP cao nhất: 2024, 0,408
  • SLG cao nhất: 2024, 0,585
  • OPS cao nhất: 2024, 0,993
  • WAR cao nhất: 2022, 5.5

🎯 Thành tích postseason

Kyle Tucker đã thi đấu tổng cộng 72 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,233, OBP 0,317, SLG 0,376, và OPS 0,693. Ngoài ra, anh ghi được 9 HR, 57 H, 29 RBI, và 7 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Kyle Tucker

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
2018
9
0
4
0.141
10
0.439
-0.8
0.236
0.203
72
6
13
2
1
13
0.202
16
23
28
1
2
0
1
1
0
0
64
2019
18
4
11
0.269
15
0.857
0.8
0.319
0.537
72
4
20
6
0
36
0.364
111
118
22
1
1
1
5
0
0
0
67
2020
56
9
42
0.268
33
0.837
1.9
0.325
0.512
228
18
46
12
6
107
0.367
124
124
58
2
0
2
8
1
1
0
209
2021
149
30
92
0.294
83
0.917
5.3
0.359
0.557
567
53
90
37
3
282
0.39
146
147
140
10
1
5
14
2
5
0
506
2022
140
30
107
0.257
71
0.808
5.5
0.33
0.478
609
59
95
28
1
260
0.356
127
129
150
11
1
4
25
4
2
0
544
2023
163
29
112
0.284
97
0.886
5.5
0.369
0.517
674
80
92
37
5
297
0.381
141
142
157
11
3
9
30
5
10
0
574
2024
80
23
49
0.289
56
0.993
4.7
0.408
0.585
339
56
54
13
0
162
0.426
179
181
78
5
1
3
11
0
2
0
277
2025
133
22
73
0.266
91
0.841
4.6
0.377
0.464
597
87
88
25
4
232
0.375
143
143
136
8
4
7
25
3
3
1
500