Tổng hợp thành tích và thống kê của Maury Wills

  • 7 tháng 5, 2025

Maury Wills ra mắt MLB vào năm 1959 và đã thi đấu tổng cộng 14 mùa giải với 1.942 trận. Với BA 0,281, OPS 0,661, HR 20, và WAR 39.7, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 3.171 mọi thời đại về HR và 366 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Maury Wills
TênMaury Wills
Ngày sinh2 tháng 10, 1932
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShortstop and Third Baseman
ĐánhBoth
NémRight
Ra mắt MLB1959

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Maury Wills

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Maury Wills qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Maury Wills ra mắt MLB vào năm 1959 và đã thi đấu tổng cộng 14 mùa giải với 1.942 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.942 (Hạng 299)
AB7.588 (Hạng 208)
H2.134 (Hạng 222)
BA0,281 (Hạng 2.445)
2B177 (Hạng 1.370)
3B71 (Hạng 379)
HR20 (Hạng 3.171)
RBI458 (Hạng 1.368)
R1067 (Hạng 295)
BB552 (Hạng 645)
OBP0,330 (Hạng 4.353)
SLG0,331 (Hạng 7.238)
OPS0,661 (Hạng 6.100)
SB586 (Hạng 20)
SO684 (Hạng 855)
GIDP92 (Hạng 859)
CS208 (Hạng 5)
Rbat+89 (Hạng 5.148)
WAR39.7 (Hạng 366)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1972)

Trong mùa giải 1972, Maury Wills đã ra sân 71 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G71
AB132
H17
BA0,129
2B3
3B1
HR0
RBI4
R16
BB10
OBP0,190
SLG0,167
OPS0,357
SB1
SO18
GIDP3
CS1
Rbat+-17
WAR−1.1

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Maury Wills theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1962, 6 HR
  • H cao nhất: 1962, 208 H
  • RBI cao nhất: 1962, 48 RBI
  • SB cao nhất: 1962, 104 SB
  • BA cao nhất: 1963, 0,302
  • OBP cao nhất: 1963, 0,355
  • SLG cao nhất: 1962, 0,373
  • OPS cao nhất: 1962, 0,720
  • WAR cao nhất: 1962, 6.0

🎯 Thành tích postseason

Maury Wills đã thi đấu tổng cộng 21 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,244, OBP 0,289, SLG 0,282, và OPS 0,571. Ngoài ra, anh ghi được 0 HR, 19 H, 4 RBI, và 6 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Maury Wills

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1959
63
0
7
0.26
27
0.596
-0.2
0.298
0.298
258
13
27
5
2
72
0.271
39
55
83
3
0
5
7
3
0
3
242
1960
152
0
27
0.295
75
0.673
2.5
0.342
0.331
559
35
47
15
2
171
0.332
81
81
148
11
3
8
50
12
2
3
516
1961
173
1
31
0.282
105
0.685
2.2
0.346
0.339
687
59
50
12
10
208
0.333
83
78
148
6
1
2
35
15
1
13
613
1962
208
6
48
0.299
130
0.72
6
0.347
0.373
759
51
57
13
10
259
0.369
103
99
165
7
2
1
104
13
4
7
695
1963
159
0
34
0.302
83
0.704
3.7
0.355
0.349
580
44
48
19
3
184
0.332
110
112
134
3
1
0
40
19
3
5
527
1964
173
2
34
0.275
81
0.641
3
0.318
0.324
685
41
73
15
5
204
0.309
85
87
158
6
0
0
53
17
3
11
630
1965
186
0
33
0.286
92
0.66
5.2
0.33
0.329
711
40
64
14
7
214
0.324
93
93
158
6
4
2
94
31
2
14
650
1966
162
1
39
0.273
60
0.622
2.3
0.314
0.308
643
34
60
14
2
183
0.291
81
81
143
6
2
0
38
24
0
13
594
1967
186
3
45
0.302
92
0.7
4.3
0.334
0.365
665
31
44
12
9
225
0.341
108
101
149
6
1
1
29
10
4
12
616
1968
174
0
31
0.278
76
0.642
3.5
0.326
0.316
685
45
57
12
6
198
0.326
104
96
153
10
1
1
52
21
1
11
627
1969
171
4
47
0.274
80
0.673
3.9
0.337
0.335
690
59
61
10
8
209
0.325
96
94
151
7
1
2
40
21
2
5
623
1970
141
0
34
0.27
77
0.651
1.9
0.333
0.318
578
50
34
19
3
166
0.317
84
80
132
10
0
2
28
13
1
5
522
1971
169
3
44
0.281
73
0.652
2.5
0.323
0.329
654
40
44
14
3
198
0.307
88
91
149
8
0
2
15
8
6
7
601
1972
17
0
4
0.129
16
0.357
-1.1
0.19
0.167
152
10
18
3
1
22
0.178
-17
3
71
3
0
0
1
1
0
10
132