Tổng hợp thành tích và thống kê của Mike Schmidt

  • 7 tháng 5, 2025

Mike Schmidt ra mắt MLB vào năm 1972 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 2.404 trận. Với BA 0,267, OPS 0,907, HR 548, và WAR 107.0, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 16 mọi thời đại về HR và 19 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Mike Schmidt
TênMike Schmidt
Ngày sinh27 tháng 9, 1949
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríThird Baseman and First Baseman
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1972

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Mike Schmidt

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Mike Schmidt qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Mike Schmidt ra mắt MLB vào năm 1972 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 2.404 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.404 (Hạng 87)
AB8.352 (Hạng 120)
H2.234 (Hạng 178)
BA0,267 (Hạng 3.754)
2B408 (Hạng 179)
3B59 (Hạng 537)
HR548 (Hạng 16)
RBI1595 (Hạng 39)
R1506 (Hạng 73)
BB1507 (Hạng 18)
OBP0,380 (Hạng 1.243)
SLG0,527 (Hạng 465)
OPS0,907 (Hạng 651)
SB174 (Hạng 458)
SO1.883 (Hạng 18)
GIDP156 (Hạng 294)
CS92 (Hạng 183)
Rbat+151 (Hạng 724)
WAR107.0 (Hạng 19)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1989)

Trong mùa giải 1989, Mike Schmidt đã ra sân 42 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G42
AB148
H30
BA0,203
2B7
3B0
HR6
RBI28
R19
BB21
OBP0,297
SLG0,372
OPS0,668
SB0
SO17
GIDP6
CS1
Rbat+104
WAR−0.4

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Mike Schmidt theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1980, 48 HR
  • H cao nhất: 1974, 160 H
  • RBI cao nhất: 1980, 121 RBI
  • SB cao nhất: 1975, 29 SB
  • BA cao nhất: 1981, 0,316
  • OBP cao nhất: 1981, 0,435
  • SLG cao nhất: 1981, 0,644
  • OPS cao nhất: 1981, 1,080
  • WAR cao nhất: 1974, 9.8

🎯 Thành tích postseason

Mike Schmidt đã thi đấu tổng cộng 36 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,236, OBP 0,304, SLG 0,386, và OPS 0,690. Ngoài ra, anh ghi được 4 HR, 33 H, 16 RBI, và 1 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Mike Schmidt

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1972
7
1
3
0.206
2
0.619
0.1
0.325
0.294
40
5
15
0
0
10
0.299
75
76
13
0
1
0
0
0
0
0
34
1973
72
18
52
0.196
43
0.697
1.8
0.324
0.373
443
62
136
11
0
137
0.333
93
92
132
8
9
3
8
2
4
1
367
1974
160
36
116
0.282
108
0.941
9.8
0.395
0.546
686
106
138
28
7
310
0.436
166
158
162
4
4
14
23
12
5
3
568
1975
140
38
95
0.249
93
0.89
7.7
0.367
0.523
674
101
180
34
3
294
0.41
144
142
158
7
4
10
29
12
1
6
562
1976
153
38
107
0.262
112
0.9
8
0.376
0.524
705
100
149
31
4
306
0.415
156
151
160
7
11
8
14
9
7
3
584
1977
149
38
101
0.274
114
0.967
8.9
0.393
0.574
667
104
122
27
11
312
0.427
155
151
154
10
9
4
15
8
9
1
544
1978
129
21
78
0.251
93
0.798
6.2
0.364
0.435
616
91
103
27
2
223
0.38
131
122
145
4
4
12
19
6
8
0
513
1979
137
45
114
0.253
109
0.95
7.9
0.386
0.564
675
120
115
25
4
305
0.42
157
154
160
13
3
12
9
5
9
2
541
1980
157
48
121
0.286
104
1.004
8.9
0.38
0.624
652
89
119
25
8
342
0.437
171
171
150
6
2
10
12
5
13
0
548
1981
112
31
91
0.316
78
1.08
7.7
0.435
0.644
434
73
71
19
2
228
0.481
206
198
102
9
4
18
12
4
3
0
354
1982
144
35
87
0.28
108
0.949
7.4
0.403
0.547
631
107
131
26
3
281
0.423
164
161
148
11
3
17
14
7
7
0
514
1983
136
40
109
0.255
104
0.923
6.9
0.399
0.524
669
128
148
16
4
280
0.409
158
156
154
10
3
17
7
8
4
0
534
1984
146
36
106
0.277
93
0.919
7
0.383
0.536
632
92
116
23
3
283
0.41
157
155
151
15
4
14
5
7
8
0
528
1985
152
33
93
0.277
89
0.907
5
0.375
0.532
645
87
117
31
5
292
0.403
151
149
158
10
3
8
1
3
6
0
549
1986
160
37
119
0.29
97
0.937
6.1
0.39
0.547
657
89
84
29
1
302
0.413
156
153
160
8
7
25
1
2
9
0
552
1987
153
35
113
0.293
88
0.936
6.1
0.388
0.548
613
83
80
28
0
286
0.406
144
142
147
17
2
15
2
1
6
0
522
1988
97
12
62
0.249
52
0.742
1.9
0.337
0.405
451
49
42
21
2
158
0.341
111
112
108
11
6
10
3
0
6
0
390
1989
30
6
28
0.203
19
0.668
-0.4
0.297
0.372
172
21
17
7
0
55
0.325
104
91
42
6
0
4
0
1
3
0
148