Tổng hợp thành tích và thống kê của Reggie Smith

  • 7 tháng 5, 2025

Reggie Smith ra mắt MLB vào năm 1966 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 1.987 trận. Với BA 0,287, OPS 0,855, HR 314, và WAR 64.5, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 148 mọi thời đại về HR và 99 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Reggie Smith
TênReggie Smith
Ngày sinh2 tháng 4, 1945
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríOutfielder and First Baseman
ĐánhBoth
NémRight
Ra mắt MLB1966

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Reggie Smith

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Reggie Smith qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Reggie Smith ra mắt MLB vào năm 1966 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 1.987 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.987 (Hạng 270)
AB7.033 (Hạng 305)
H2.020 (Hạng 284)
BA0,287 (Hạng 1.995)
2B363 (Hạng 281)
3B57 (Hạng 571)
HR314 (Hạng 148)
RBI1092 (Hạng 228)
R1123 (Hạng 249)
BB890 (Hạng 192)
OBP0,366 (Hạng 1.671)
SLG0,489 (Hạng 884)
OPS0,855 (Hạng 879)
SB137 (Hạng 634)
SO1.030 (Hạng 367)
GIDP150 (Hạng 324)
CS86 (Hạng 218)
Rbat+137 (Hạng 946)
WAR64.5 (Hạng 99)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1982)

Trong mùa giải 1982, Reggie Smith đã ra sân 106 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G106
AB349
H99
BA0,284
2B11
3B0
HR18
RBI56
R51
BB46
OBP0,364
SLG0,470
OPS0,834
SB7
SO46
GIDP9
Rbat+131
WAR2.8

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Reggie Smith theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1977, 32 HR
  • H cao nhất: 1970, 176 H
  • RBI cao nhất: 1974, 100 RBI
  • SB cao nhất: 1968, 22 SB
  • BA cao nhất: 1980, 0,322
  • OBP cao nhất: 1977, 0,427
  • SLG cao nhất: 1977, 0,576
  • OPS cao nhất: 1977, 1,003
  • WAR cao nhất: 1970, 6.7

🎯 Thành tích postseason

Reggie Smith đã thi đấu tổng cộng 32 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,234, OBP 0,303, SLG 0,449, và OPS 0,752. Ngoài ra, anh ghi được 6 HR, 25 H, 17 RBI, và 1 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Reggie Smith

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1966
4
0
0
0.154
1
0.346
-0.3
0.154
0.192
27
0
5
1
0
5
0.154
-40
-5
6
0
0
0
0
0
0
1
26
1967
139
15
61
0.246
78
0.704
3.4
0.315
0.389
629
57
95
24
6
220
0.329
96
100
158
7
1
11
16
6
3
2
565
1968
148
15
69
0.265
78
0.772
4.8
0.342
0.43
632
64
77
37
5
240
0.359
131
127
155
10
4
13
22
18
5
1
558
1969
168
25
93
0.309
87
0.895
4.9
0.368
0.527
607
54
67
29
7
286
0.396
142
142
143
14
1
7
7
13
8
1
543
1970
176
22
74
0.303
109
0.857
6.7
0.361
0.497
640
51
60
32
7
288
0.387
128
127
147
13
4
1
10
7
5
0
580
1971
175
30
96
0.283
85
0.84
5.6
0.352
0.489
692
63
82
33
2
302
0.389
132
129
159
15
5
4
11
3
5
1
618
1972
126
21
74
0.27
75
0.84
4
0.365
0.475
543
68
63
25
4
222
0.398
151
143
131
8
4
12
15
4
4
0
467
1973
128
21
69
0.303
79
0.913
5.1
0.398
0.515
495
68
49
23
2
218
0.419
153
150
115
11
1
7
3
2
3
0
423
1974
160
23
100
0.309
79
0.917
5.5
0.389
0.528
598
71
70
26
9
273
0.417
156
155
143
16
1
10
4
3
8
1
517
1975
144
19
76
0.302
67
0.87
2.5
0.382
0.488
550
63
59
26
3
233
0.394
135
137
135
16
3
9
9
7
7
0
477
1976
100
18
49
0.253
55
0.765
2.8
0.312
0.453
430
32
70
15
5
179
0.358
117
116
112
8
2
6
3
2
1
0
395
1977
150
32
87
0.307
104
1.003
6.1
0.427
0.576
603
104
76
27
4
281
0.436
169
168
148
5
3
11
7
5
7
1
488
1978
132
29
93
0.295
82
0.942
4.5
0.382
0.559
531
70
90
27
2
250
0.418
163
162
128
5
1
8
12
5
13
0
447
1979
64
10
32
0.274
41
0.825
1.9
0.359
0.466
270
31
50
13
1
109
0.362
121
125
68
5
2
3
6
5
3
0
234
1980
100
15
55
0.322
47
0.9
4.3
0.392
0.508
362
41
63
13
0
158
0.403
155
151
92
4
1
1
5
6
9
0
311
1981
7
1
8
0.2
5
0.632
-0.1
0.318
0.314
44
7
8
1
0
11
0.291
69
83
41
4
0
3
0
0
2
0
35
1982
99
18
56
0.284
51
0.834
2.8
0.364
0.47
398
46
46
11
0
164
0.379
131
134
106
9
0
9
7
0
3
0
349