Tổng hợp thành tích và thống kê của Minnie Miñoso

  • 7 tháng 5, 2025

Minnie Miñoso ra mắt MLB vào năm 1946 và đã thi đấu tổng cộng 20 mùa giải với 1.948 trận. Với BA 0,299, OPS 0,848, HR 195, và WAR 53.6, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 403 mọi thời đại về HR và 177 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Minnie Miñoso
TênMinnie Miñoso
Ngày sinh29 tháng 11, 1923
Quốc tịch
Cuba
Vị tríLeftfielder and Third Baseman
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1946

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Minnie Miñoso

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Minnie Miñoso qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Minnie Miñoso ra mắt MLB vào năm 1946 và đã thi đấu tổng cộng 20 mùa giải với 1.948 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.948 (Hạng 296)
AB7.059 (Hạng 297)
H2.113 (Hạng 231)
BA0,299 (Hạng 1.501)
2B365 (Hạng 277)
3B95 (Hạng 185)
HR195 (Hạng 403)
RBI1089 (Hạng 229)
R1228 (Hạng 172)
BB848 (Hạng 224)
OBP0,387 (Hạng 1.117)
SLG0,461 (Hạng 1.274)
OPS0,848 (Hạng 931)
SB216 (Hạng 320)
SO584 (Hạng 1.103)
GIDP185 (Hạng 163)
CS130 (Hạng 55)
Rbat+135 (Hạng 988)
WAR53.6 (Hạng 177)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1980)

Trong mùa giải 1980, Minnie Miñoso đã ra sân 2 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G2
AB2
H0
BA0
2B0
3B0
HR0
RBI0
OBP0
SLG0
OPS0
SB0
SO0
GIDP0
Rbat+-135

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Minnie Miñoso theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1958, 24 HR
  • H cao nhất: 1960, 184 H
  • RBI cao nhất: 1954, 116 RBI
  • SB cao nhất: 1951, 31 SB
  • BA cao nhất: 1947, 0,356
  • OBP cao nhất: 1956, 0,425
  • SLG cao nhất: 1948, 0,548
  • OPS cao nhất: 1956, 0,950
  • WAR cao nhất: 1954, 8.2

🎯 Thành tích postseason

Minnie Miñoso đã thi đấu tổng cộng 5 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,333, OBP 0,440, SLG 0,381, và OPS 0,821. Ngoài ra, anh ghi được 0 HR, 7 H, 0 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Minnie Miñoso

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1946
33
4
14
0.226
23
0.668
-0.2
0.298
0.37
161
13
0
5
2
54
0.318
84
86
37
0
2
0
1
0
0
0
146
1947
63
2
25
0.356
42
0.915
1.7
0.406
0.508
192
13
0
13
4
90
0.425
147
148
40
0
2
0
5
0
0
0
177
1948
54
3
27
0.344
27
0.927
1.5
0.38
0.548
167
8
0
11
6
86
0.43
162
166
36
0
1
0
5
0
0
1
157
1949
3
1
1
0.188
2
0.725
-0.1
0.35
0.375
20
2
2
0
0
6
0.331
100
93
9
2
2
0
0
1
0
0
16
1951
173
10
76
0.326
112
0.922
5.5
0.422
0.5
622
72
42
34
14
265
0.43
157
152
146
12
16
1
31
10
0
4
530
1952
160
13
61
0.281
96
0.798
4.1
0.375
0.424
668
71
46
24
9
241
0.371
126
121
147
15
14
5
22
16
0
14
569
1953
174
15
104
0.313
104
0.875
4.2
0.41
0.466
657
74
43
24
8
259
0.408
135
133
151
23
17
7
25
16
0
8
556
1954
182
19
116
0.32
119
0.946
8.2
0.411
0.535
676
77
46
29
18
304
0.445
166
154
153
20
16
7
18
11
8
6
568
1955
149
10
70
0.288
79
0.811
3.7
0.387
0.424
615
76
43
26
7
219
0.39
121
117
139
18
10
3
19
8
4
8
517
1956
172
21
88
0.316
106
0.95
6.2
0.425
0.525
665
86
40
29
11
286
0.442
156
149
151
10
23
4
12
6
7
4
545
1957
176
12
103
0.31
96
0.862
5.4
0.408
0.454
678
79
54
36
5
258
0.4
142
135
153
19
21
5
18
15
9
1
568
1958
168
24
80
0.302
94
0.867
4.9
0.383
0.484
638
59
53
25
2
269
0.399
146
139
149
13
15
3
14
14
2
6
556
1959
172
21
92
0.302
92
0.846
5.5
0.377
0.468
650
54
46
32
0
267
0.388
139
135
148
11
17
2
8
10
3
6
570
1960
184
20
105
0.311
89
0.855
2.8
0.374
0.481
670
52
63
32
4
284
0.391
135
130
154
16
13
2
17
13
9
5
591
1961
151
14
82
0.28
91
0.789
2
0.369
0.42
635
67
46
28
3
227
0.388
128
113
152
11
16
2
9
4
12
0
540
1962
19
1
10
0.196
14
0.549
-0.3
0.271
0.278
108
7
17
5
0
27
0.285
39
42
39
1
3
0
4
0
0
1
97
1963
72
4
30
0.229
38
0.632
-1.6
0.315
0.317
363
33
38
12
2
100
0.293
74
78
109
14
8
1
8
6
3
4
315
1964
7
1
5
0.226
4
0.674
0.2
0.351
0.323
38
5
3
0
0
10
0.333
104
92
30
0
1
1
0
0
0
1
31
1976
1
0
0
0.125
0
0.25
-0.1
0.125
0.125
8
0
2
0
0
1
0.116
-54
-27
3
0
0
0
0
0
0
0
8
1980
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
0
0
0
0
0
0
-135
-100
2
0
0
0
0
0
0
0
2