Tổng hợp thành tích và thống kê của Rogers Hornsby

  • 7 tháng 5, 2025

Rogers Hornsby ra mắt MLB vào năm 1915 và đã thi đấu tổng cộng 23 mùa giải với 2.259 trận. Với BA 0,358, OPS 1,011, HR 301, và WAR 127.1, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 164 mọi thời đại về HR và 9 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Rogers Hornsby
TênRogers Hornsby
Ngày sinh27 tháng 4, 1896
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSecond Baseman, Shortstop and Third Baseman
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1915

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Rogers Hornsby

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Rogers Hornsby qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Rogers Hornsby ra mắt MLB vào năm 1915 và đã thi đấu tổng cộng 23 mùa giải với 2.259 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.259 (Hạng 129)
AB8.173 (Hạng 134)
H2.930 (Hạng 40)
BA0,358 (Hạng 566)
2B541 (Hạng 39)
3B169 (Hạng 25)
HR301 (Hạng 164)
RBI1584 (Hạng 42)
R1579 (Hạng 54)
BB1038 (Hạng 112)
OBP0,434 (Hạng 666)
SLG0,577 (Hạng 356)
OPS1,011 (Hạng 331)
SB135 (Hạng 647)
SO679 (Hạng 865)
GIDP3 (Hạng 5.625)
CS81 (Hạng 246)
Rbat+180 (Hạng 510)
WAR127.1 (Hạng 9)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1937)

Trong mùa giải 1937, Rogers Hornsby đã ra sân 20 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G20
AB56
H18
BA0,321
2B3
3B0
HR1
RBI11
R7
BB7
OBP0,397
SLG0,429
OPS0,825
SB0
SO5
Rbat+114
WAR0.1

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Rogers Hornsby theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1922, 42 HR
  • H cao nhất: 1922, 250 H
  • RBI cao nhất: 1922, 152 RBI
  • SB cao nhất: 1916, 17 SB
  • BA cao nhất: 1924, 0,424
  • OBP cao nhất: 1924, 0,507
  • SLG cao nhất: 1925, 0,756
  • OPS cao nhất: 1925, 1,245
  • WAR cao nhất: 1924, 12.1

🎯 Thành tích postseason

Rogers Hornsby đã thi đấu tổng cộng 12 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,245, OBP 0,288, SLG 0,327, và OPS 0,615. Ngoài ra, anh ghi được 0 HR, 12 H, 5 RBI, và 1 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Rogers Hornsby

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1915
14
0
4
0.246
5
0.552
-0.4
0.271
0.281
61
2
6
2
0
16
0.251
61
66
18
0
0
0
0
2
0
2
57
1916
155
6
65
0.313
63
0.814
4.9
0.369
0.444
550
40
63
17
15
220
0.382
154
151
139
0
4
0
17
0
0
11
495
1917
171
8
66
0.327
86
0.868
9.9
0.385
0.484
589
45
34
24
17
253
0.411
174
169
145
0
4
0
17
0
0
17
523
1918
117
5
60
0.281
51
0.764
5.4
0.349
0.416
466
40
43
19
11
173
0.365
138
137
115
0
3
0
8
0
0
7
416
1919
163
8
71
0.318
68
0.814
6.7
0.384
0.43
577
48
41
15
9
220
0.385
154
150
138
0
7
0
17
0
0
10
512
1920
218
9
94
0.37
96
0.99
9.6
0.431
0.559
660
60
50
44
20
329
0.455
190
185
149
0
3
0
12
15
0
8
589
1921
235
21
126
0.397
131
1.097
10.8
0.458
0.639
674
60
48
44
18
378
0.488
198
191
154
0
7
0
13
13
0
15
592
1922
250
42
152
0.401
141
1.181
10.1
0.459
0.722
704
65
50
46
14
450
0.518
210
207
154
0
1
0
17
12
0
15
623
1923
163
17
83
0.384
89
1.086
6.8
0.459
0.627
487
55
29
32
10
266
0.485
191
188
107
0
3
0
3
7
0
5
424
1924
227
25
94
0.424
121
1.203
12.1
0.507
0.696
642
89
32
43
14
373
0.527
232
222
143
0
2
13
5
12
0
13
536
1925
203
39
143
0.403
133
1.245
10.2
0.489
0.756
606
83
39
41
10
381
0.534
217
210
138
0
2
8
5
3
0
16
504
1926
167
11
93
0.317
96
0.851
4.4
0.388
0.463
604
61
39
34
5
244
0.39
127
124
134
0
0
4
3
6
0
16
527
1927
205
26
125
0.361
133
1.035
10.2
0.448
0.586
684
86
38
32
9
333
0.466
183
175
155
0
4
7
9
6
0
26
568
1928
188
21
94
0.387
99
1.13
8.9
0.498
0.632
621
107
41
42
7
307
0.504
214
202
140
0
1
9
5
3
0
25
486
1929
229
39
149
0.38
156
1.139
10.6
0.459
0.679
712
87
65
47
8
409
0.493
183
178
156
0
1
5
2
0
0
22
602
1930
32
2
18
0.308
15
0.817
0.4
0.385
0.433
120
12
12
5
1
45
0.371
99
96
42
0
1
0
0
0
0
3
104
1931
118
16
90
0.331
64
0.996
5.2
0.421
0.574
419
56
23
37
1
205
0.449
170
163
100
0
0
2
1
1
0
5
357
1932
13
1
7
0.224
10
0.667
0
0.357
0.31
70
10
4
2
0
18
0.309
87
81
19
0
2
1
0
1
0
0
58
1933
30
3
23
0.326
11
0.926
0.9
0.426
0.5
108
14
7
7
0
46
0.425
161
155
57
3
2
2
1
0
0
0
92
1934
7
1
11
0.304
2
1.006
0.3
0.484
0.522
31
7
4
2
0
12
0.444
151
152
24
0
1
2
0
0
0
0
23