Tổng hợp thành tích và thống kê của Sherry Magee

  • 7 tháng 5, 2025

Sherry Magee ra mắt MLB vào năm 1904 và đã thi đấu tổng cộng 16 mùa giải với 2.087 trận. Với BA 0,291, OPS 0,791, HR 83, và WAR 59.4, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 1.233 mọi thời đại về HR và 133 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Sherry Magee
TênSherry Magee
Ngày sinh6 tháng 8, 1884
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríLeftfielder and First Baseman
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1904

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Sherry Magee

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Sherry Magee qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Sherry Magee ra mắt MLB vào năm 1904 và đã thi đấu tổng cộng 16 mùa giải với 2.087 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.087 (Hạng 201)
AB7.441 (Hạng 225)
H2.169 (Hạng 201)
BA0,291 (Hạng 1.794)
2B425 (Hạng 152)
3B166 (Hạng 27)
HR83 (Hạng 1.233)
RBI1176 (Hạng 176)
R1112 (Hạng 258)
BB736 (Hạng 338)
OBP0,364 (Hạng 1.738)
SLG0,427 (Hạng 2.112)
OPS0,791 (Hạng 1.696)
SB441 (Hạng 57)
SO624 (Hạng 1.005)
GIDP0 (Hạng 8.349)
CS20 (Hạng 1.722)
Rbat+139 (Hạng 905)
WAR59.4 (Hạng 133)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1919)

Trong mùa giải 1919, Sherry Magee đã ra sân 56 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G56
AB163
H35
BA0,215
2B6
3B1
HR0
RBI21
R11
BB26
OBP0,337
SLG0,264
OPS0,601
SB4
SO19
Rbat+90
WAR0.3

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Sherry Magee theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1911, 15 HR
  • H cao nhất: 1905, 180 H
  • RBI cao nhất: 1910, 123 RBI
  • SB cao nhất: 1906, 55 SB
  • BA cao nhất: 1910, 0,331
  • OBP cao nhất: 1910, 0,445
  • SLG cao nhất: 1914, 0,509
  • OPS cao nhất: 1910, 0,952
  • WAR cao nhất: 1907, 6.9

🎯 Thành tích postseason

Sherry Magee đã thi đấu tổng cộng 2 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,500, OBP 0,500, SLG 0,500, và OPS 1. Ngoài ra, anh ghi được 0 HR, 1 H, 0 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Sherry Magee

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1904
101
3
57
0.277
51
0.717
1.4
0.308
0.409
394
14
23
15
12
149
0.343
122
123
95
0
2
0
11
0
0
7
364
1905
180
5
98
0.299
100
0.774
5.1
0.354
0.42
669
44
58
24
17
253
0.379
134
135
155
0
8
0
48
0
0
14
603
1906
159
6
67
0.282
77
0.755
5.7
0.348
0.407
630
52
59
36
8
229
0.388
136
136
154
0
5
0
55
0
0
10
563
1907
165
4
85
0.328
75
0.852
6.9
0.396
0.455
568
53
29
28
12
229
0.428
171
169
140
0
4
0
46
0
0
8
503
1908
144
2
57
0.283
79
0.776
4.7
0.359
0.417
588
49
60
30
16
212
0.385
146
145
143
0
11
0
40
0
0
19
508
1909
141
2
66
0.27
60
0.737
3.6
0.339
0.398
603
43
36
33
14
208
0.371
130
129
143
0
11
0
38
0
0
27
522
1910
172
6
123
0.331
110
0.952
6.7
0.445
0.507
650
94
36
39
17
263
0.464
180
175
154
0
12
0
49
0
0
22
519
1911
128
15
94
0.288
79
0.849
3.5
0.366
0.483
514
49
33
32
5
215
0.403
138
137
121
0
6
0
22
0
0
14
445
1912
142
6
66
0.306
79
0.825
2.1
0.388
0.438
555
55
54
25
9
203
0.392
122
120
132
0
7
0
30
0
0
29
464
1913
144
11
70
0.306
92
0.848
3.7
0.369
0.479
538
38
36
36
6
225
0.409
142
138
138
0
9
0
23
8
0
21
470
1914
171
15
103
0.314
96
0.89
4.8
0.38
0.509
616
55
42
39
11
277
0.423
161
158
146
0
3
0
25
0
0
14
544
1915
160
2
87
0.28
72
0.742
4.8
0.35
0.392
655
54
39
34
12
224
0.359
130
126
156
0
7
0
15
12
0
23
571
1916
101
3
54
0.241
44
0.649
1.3
0.322
0.327
485
44
52
17
5
137
0.312
108
105
122
0
6
0
10
0
0
16
419
1917
107
1
52
0.279
41
0.709
2.3
0.338
0.371
435
29
30
16
8
142
0.34
125
122
117
0
5
0
11
0
0
18
383
1918
119
2
76
0.298
46
0.785
2.5
0.37
0.415
459
37
18
15
13
166
0.378
144
140
115
0
9
0
14
0
0
10
400
1919
35
0
21
0.215
11
0.601
0.3
0.337
0.264
201
26
19
6
1
43
0.299
90
83
56
0
4
0
4
0
0
8
163