Tổng hợp thành tích và thống kê của Tommy Leach

  • 7 tháng 5, 2025

Tommy Leach ra mắt MLB vào năm 1898 và đã thi đấu tổng cộng 19 mùa giải với 2.156 trận. Với BA 0,269, OPS 0,710, HR 63, và WAR 47.2, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 1.551 mọi thời đại về HR và 239 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Tommy Leach
TênTommy Leach
Ngày sinh4 tháng 11, 1877
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenterfielder and Third Baseman
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1898

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Tommy Leach

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Tommy Leach qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Tommy Leach ra mắt MLB vào năm 1898 và đã thi đấu tổng cộng 19 mùa giải với 2.156 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.156 (Hạng 173)
AB7.959 (Hạng 159)
H2.143 (Hạng 213)
BA0,269 (Hạng 3.532)
2B266 (Hạng 653)
3B172 (Hạng 23)
HR63 (Hạng 1.551)
RBI812 (Hạng 504)
R1355 (Hạng 109)
BB820 (Hạng 251)
OBP0,340 (Hạng 3.191)
SLG0,370 (Hạng 4.748)
OPS0,710 (Hạng 4.007)
SB361 (Hạng 102)
SO666 (Hạng 898)
GIDP0 (Hạng 8.349)
CS24 (Hạng 1.486)
Rbat+110 (Hạng 2.414)
WAR47.2 (Hạng 239)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1918)

Trong mùa giải 1918, Tommy Leach đã ra sân 30 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G30
AB72
H14
BA0,194
2B2
3B3
HR0
RBI5
R14
BB19
OBP0,363
SLG0,306
OPS0,668
SB2
SO5
Rbat+110
WAR0.1

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Tommy Leach theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1903, 7 HR
  • H cao nhất: 1907, 166 H
  • RBI cao nhất: 1903, 87 RBI
  • SB cao nhất: 1907, 43 SB
  • BA cao nhất: 1901, 0,305
  • OBP cao nhất: 1913, 0,391
  • SLG cao nhất: 1903, 0,438
  • OPS cao nhất: 1913, 0,812
  • WAR cao nhất: 1902, 5.9

🎯 Thành tích postseason

Tommy Leach đã thi đấu tổng cộng 15 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,310, OBP 0,355, SLG 0,517, và OPS 0,872. Ngoài ra, anh ghi được 0 HR, 18 H, 10 RBI, và 2 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Tommy Leach

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1898
1
0
0
0.1
0
0.2
-0.1
0.1
0.1
10
0
1
0
0
1
0.097
-41
-42
3
0
0
0
0
0
0
0
10
1899
117
5
57
0.288
75
0.728
1.3
0.349
0.379
454
37
27
10
6
154
0.349
99
100
106
0
1
0
19
0
0
10
406
1900
34
1
16
0.213
20
0.566
0
0.304
0.263
186
21
16
1
2
42
0.281
62
57
51
0
0
0
8
0
0
5
160
1901
114
2
44
0.305
64
0.769
3.1
0.347
0.422
411
20
32
12
13
158
0.363
117
119
98
0
4
0
16
0
0
10
374
1902
143
6
85
0.278
97
0.767
5.9
0.341
0.426
576
45
45
14
22
219
0.374
131
134
135
0
4
0
25
0
0
13
514
1903
151
7
87
0.298
97
0.789
3.5
0.352
0.438
561
40
32
16
17
222
0.376
119
122
127
0
2
0
22
0
0
12
507
1904
149
2
56
0.257
92
0.651
3.7
0.316
0.335
633
45
47
15
12
194
0.316
100
99
146
0
5
0
23
0
0
4
579
1905
128
2
53
0.257
71
0.654
1.7
0.309
0.345
554
37
44
10
14
172
0.315
92
93
131
0
1
0
17
0
0
17
499
1906
136
1
39
0.286
66
0.676
2.6
0.333
0.342
528
33
19
10
7
163
0.335
109
107
133
0
1
0
21
0
0
16
476
1907
166
4
43
0.303
102
0.756
5.4
0.352
0.404
626
40
36
19
12
221
0.38
138
136
149
0
1
0
43
0
0
29
547
1908
151
5
41
0.259
93
0.705
4.8
0.324
0.381
670
54
40
24
16
222
0.346
128
125
152
0
2
0
24
0
0
27
583
1909
153
6
43
0.261
126
0.705
3.5
0.337
0.368
686
66
49
29
8
216
0.349
117
115
151
0
2
0
27
0
0
27
587
1910
143
4
52
0.27
83
0.677
1.2
0.319
0.357
589
38
62
24
5
189
0.326
88
92
135
0
0
0
18
0
0
20
529
1911
92
3
43
0.238
60
0.646
0.4
0.323
0.324
446
46
50
12
6
125
0.315
77
78
108
0
2
0
19
0
0
12
386
1912
93
2
53
0.257
74
0.717
2
0.377
0.34
439
67
29
14
5
123
0.354
105
97
110
0
3
0
20
0
0
7
362
1913
131
6
32
0.287
99
0.812
4
0.391
0.421
540
77
44
23
10
192
0.395
136
132
131
0
1
0
21
10
0
6
456
1914
152
7
46
0.263
80
0.726
3.7
0.353
0.373
676
79
50
24
9
215
0.352
121
118
153
0
1
0
16
0
0
19
577
1915
75
0
17
0.224
42
0.613
0.4
0.338
0.275
396
56
38
7
5
92
0.307
88
84
107
0
2
0
20
14
0
3
335
1918
14
0
5
0.194
14
0.668
0.1
0.363
0.306
94
19
5
2
3
22
0.336
110
101
30
0
0
0
2
0
0
3
72