Tổng hợp thành tích và thống kê của Tony Fernández

  • 7 tháng 5, 2025

Tony Fernández ra mắt MLB vào năm 1983 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 2.158 trận. Với BA 0,288, OPS 0,746, HR 94, và WAR 45.4, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 1.089 mọi thời đại về HR và 266 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Tony Fernández
TênTony Fernández
Ngày sinh30 tháng 6, 1962
Quốc tịch
Dominican Republic
Vị tríShortstop, Third Baseman and Second Baseman
ĐánhBoth
NémRight
Ra mắt MLB1983

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Tony Fernández

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Tony Fernández qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Tony Fernández ra mắt MLB vào năm 1983 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 2.158 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.158 (Hạng 170)
AB7.911 (Hạng 167)
H2.276 (Hạng 164)
BA0,288 (Hạng 1.948)
2B414 (Hạng 168)
3B92 (Hạng 204)
HR94 (Hạng 1.089)
RBI844 (Hạng 466)
R1057 (Hạng 309)
BB690 (Hạng 393)
OBP0,347 (Hạng 2.697)
SLG0,399 (Hạng 3.250)
OPS0,746 (Hạng 2.737)
SB246 (Hạng 249)
SO784 (Hạng 676)
GIDP161 (Hạng 269)
CS138 (Hạng 41)
Rbat+101 (Hạng 3.429)
WAR45.4 (Hạng 266)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2001)

Trong mùa giải 2001, Tony Fernández đã ra sân 76 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G76
AB123
H36
BA0,293
2B4
3B0
HR2
RBI15
R11
BB8
OBP0,338
SLG0,374
OPS0,712
SB1
SO17
GIDP3
CS3
Rbat+82
WAR−0.3

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Tony Fernández theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1989, 11 HR
  • H cao nhất: 1986, 213 H
  • RBI cao nhất: 1999, 75 RBI
  • SB cao nhất: 1987, 32 SB
  • BA cao nhất: 1999, 0,328
  • OBP cao nhất: 1999, 0,427
  • SLG cao nhất: 1998, 0,459
  • OPS cao nhất: 1999, 0,877
  • WAR cao nhất: 1987, 5.1

🎯 Thành tích postseason

Tony Fernández đã thi đấu tổng cộng 31 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,327, OBP 0,353, SLG 0,449, và OPS 0,802. Ngoài ra, anh ghi được 1 HR, 35 H, 13 RBI, và 5 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Tony Fernández

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1983
9
0
2
0.265
5
0.677
0.1
0.324
0.353
38
2
2
1
1
12
0.32
92
83
15
1
1
0
0
1
0
1
34
1984
63
3
19
0.27
29
0.674
1.1
0.317
0.356
254
17
15
5
3
83
0.303
80
84
88
3
0
0
5
7
2
2
233
1985
163
2
51
0.289
71
0.73
3.9
0.34
0.39
618
43
41
31
10
220
0.335
96
97
161
12
2
2
13
6
2
7
564
1986
213
10
65
0.31
91
0.766
5
0.338
0.428
727
27
52
33
9
294
0.354
108
105
163
8
4
0
25
12
4
5
687
1987
186
5
67
0.322
90
0.805
5.1
0.379
0.426
642
51
48
29
8
246
0.369
116
112
146
14
5
3
32
12
4
4
578
1988
186
5
70
0.287
76
0.721
4.4
0.335
0.386
704
45
65
41
4
250
0.335
102
102
154
9
4
3
15
5
4
3
648
1989
147
11
64
0.257
64
0.68
4.3
0.291
0.389
617
29
51
25
9
223
0.323
96
95
140
9
3
1
22
6
10
2
573
1990
175
4
66
0.276
84
0.742
4.5
0.352
0.391
721
71
70
27
17
248
0.345
102
103
161
17
7
4
26
13
6
2
635
1991
152
4
38
0.272
81
0.697
2.2
0.337
0.36
621
55
74
27
5
201
0.328
93
95
145
12
0
0
23
9
1
7
558
1992
171
4
37
0.275
84
0.696
1.1
0.337
0.359
694
56
62
32
4
223
0.318
95
96
155
6
4
4
20
20
3
9
622
1993
147
5
64
0.279
65
0.742
3.2
0.348
0.394
594
56
45
23
11
207
0.347
103
99
142
16
1
3
21
10
3
8
526
1994
102
8
50
0.279
50
0.787
1.6
0.361
0.426
422
44
40
18
6
156
0.353
106
106
104
5
5
8
12
7
3
4
366
1995
94
5
45
0.245
57
0.668
0.9
0.322
0.346
438
42
40
20
2
133
0.308
75
75
108
14
4
4
6
6
5
3
384
1997
117
11
44
0.286
55
0.746
2.2
0.323
0.423
442
22
47
21
1
173
0.332
90
91
120
11
2
0
6
6
3
6
409
1998
156
9
72
0.321
71
0.846
2.8
0.387
0.459
551
45
53
36
2
223
0.372
119
121
138
11
11
5
13
8
6
3
486
1999
159
6
75
0.328
73
0.877
3.3
0.427
0.449
576
77
62
41
0
218
0.399
133
125
142
10
10
11
6
7
4
0
485
2001
36
2
15
0.293
11
0.712
-0.3
0.338
0.374
134
8
17
4
0
46
0.306
82
87
76
3
1
0
1
3
1
1
123