Tổng hợp thành tích và thống kê của Yogi Berra

  • 7 tháng 5, 2025

Yogi Berra ra mắt MLB vào năm 1946 và đã thi đấu tổng cộng 19 mùa giải với 2.120 trận. Với BA 0,285, OPS 0,830, HR 358, và WAR 59.8, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 94 mọi thời đại về HR và 130 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Yogi Berra
TênYogi Berra
Ngày sinh12 tháng 5, 1925
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCatcher and Outfielder
ĐánhLeft
NémRight
Ra mắt MLB1946

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Yogi Berra

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Yogi Berra qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Yogi Berra ra mắt MLB vào năm 1946 và đã thi đấu tổng cộng 19 mùa giải với 2.120 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.120 (Hạng 188)
AB7.555 (Hạng 214)
H2.150 (Hạng 211)
BA0,285 (Hạng 2.198)
2B321 (Hạng 409)
3B49 (Hạng 745)
HR358 (Hạng 94)
RBI1430 (Hạng 68)
R1175 (Hạng 210)
BB704 (Hạng 379)
OBP0,348 (Hạng 2.635)
SLG0,482 (Hạng 950)
OPS0,830 (Hạng 1.126)
SB30 (Hạng 2.489)
SO414 (Hạng 1.778)
GIDP146 (Hạng 344)
CS26 (Hạng 1.378)
Rbat+124 (Hạng 1.399)
WAR59.8 (Hạng 130)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1965)

Trong mùa giải 1965, Yogi Berra đã ra sân 4 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G4
AB9
H2
BA0,222
2B0
3B0
HR0
RBI0
R1
OBP0,222
SLG0,222
OPS0,444
SB0
SO3
GIDP0
Rbat+11
WAR−0.1

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Yogi Berra theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1952, 30 HR
  • H cao nhất: 1950, 192 H
  • RBI cao nhất: 1954, 125 RBI
  • SB cao nhất: 1951, 5 SB
  • BA cao nhất: 1946, 0,364
  • OBP cao nhất: 1946, 0,391
  • SLG cao nhất: 1946, 0,682
  • OPS cao nhất: 1946, 1,073
  • WAR cao nhất: 1956, 6.2

🎯 Thành tích postseason

Yogi Berra đã thi đấu tổng cộng 75 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,274, OBP 0,359, SLG 0,452, và OPS 0,811. Ngoài ra, anh ghi được 12 HR, 71 H, 39 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Yogi Berra

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1946
8
2
4
0.364
3
1.073
0.5
0.391
0.682
23
1
1
1
0
15
0.491
208
194
7
0
0
0
0
0
0
0
22
1947
82
11
54
0.28
41
0.775
1
0.31
0.464
306
13
12
15
3
136
0.352
111
115
83
7
0
6
0
1
0
0
293
1948
143
14
98
0.305
70
0.83
2.4
0.341
0.488
497
25
24
24
10
229
0.377
117
120
125
9
1
5
3
3
0
2
469
1949
115
20
91
0.277
59
0.802
2.1
0.323
0.48
443
22
25
20
2
199
0.371
107
111
116
6
6
3
2
1
0
0
415
1950
192
28
124
0.322
116
0.915
6.1
0.383
0.533
656
55
12
30
6
318
0.416
138
135
151
11
4
3
4
2
0
0
597
1951
161
27
88
0.294
92
0.842
5.3
0.35
0.492
594
44
20
19
4
269
0.385
131
130
141
16
3
4
5
4
0
0
547
1952
146
30
98
0.273
97
0.835
5.8
0.358
0.478
605
66
24
17
1
255
0.383
141
137
142
8
4
9
2
3
0
1
534
1953
149
27
108
0.296
80
0.886
4.9
0.363
0.523
557
50
32
23
5
263
0.401
137
141
137
7
3
6
0
3
0
1
503
1954
179
22
125
0.307
88
0.855
5.3
0.367
0.488
652
56
29
28
6
285
0.394
136
137
151
9
4
6
0
1
7
1
584
1955
147
27
108
0.272
84
0.819
4.5
0.349
0.47
615
60
20
20
3
254
0.384
120
120
147
13
7
6
1
0
5
2
541
1956
155
30
105
0.298
93
0.911
6.2
0.378
0.534
597
65
29
29
2
278
0.415
142
142
140
8
5
7
3
2
5
1
521
1957
121
24
82
0.251
74
0.767
3
0.329
0.438
545
57
24
14
2
211
0.349
105
109
134
11
1
10
1
2
4
1
482
1958
115
22
90
0.266
60
0.79
3.2
0.319
0.471
476
35
35
17
3
204
0.358
115
119
122
6
2
5
3
0
6
0
433
1959
134
19
69
0.284
64
0.809
3.9
0.347
0.462
521
43
38
25
1
218
0.375
128
125
131
6
4
5
1
2
2
0
472
1960
99
15
62
0.276
46
0.792
2.2
0.347
0.446
404
38
23
14
1
160
0.363
118
118
120
11
3
6
2
1
4
0
359
1961
107
22
61
0.271
62
0.795
2.1
0.33
0.466
437
35
28
11
0
184
0.361
112
115
119
7
2
4
2
0
5
0
395
1962
52
10
35
0.224
25
0.685
0.1
0.297
0.388
263
24
18
8
0
90
0.306
75
85
86
7
2
4
0
1
5
0
232
1963
43
8
28
0.293
20
0.856
1.3
0.36
0.497
164
15
17
6
0
73
0.376
134
139
64
4
1
2
1
0
1
0
147
1965
2
0
0
0.222
1
0.444
-0.1
0.222
0.222
9
0
3
0
0
2
0.2
11
29
4
0
0
0
0
0
0
0
9