Tổng hợp thành tích ném bóng của Al Hrabosky

  • 7 tháng 5, 2025

Al Hrabosky đã thi đấu tại MLB từ 1970 đến 1982, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 545 trận ra sân. Anh ghi được 64 W, 35 L, ERA 3.1, 548 SO, WHIP 1.294, và WAR 10.1.

🧾 Thông tin cơ bản

Al Hrabosky
TênAl Hrabosky
Ngày sinh21 tháng 7, 1949
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhRight
MLB ra mắt1970

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Al Hrabosky

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Al Hrabosky.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Al Hrabosky đã thi đấu tại MLB từ năm 1970 đến 1982, ra sân tổng cộng 545 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS1 trận (hạng 6.886)
GF307 trận (hạng 112)
W64 (hạng 1.155)
L35 (hạng 2.176)
SV97 (hạng 180)
ERA3.1 (hạng 1.577)
IP722 (hạng 1.832)
SO548 (hạng 1.429)
BB315 (hạng 1.537)
H619 (hạng 2.119)
HR50 (hạng 2.035)
SO96.83 (hạng 3.028)
BB93.93 (hạng 5.380)
H97.72 (hạng 10.391)
HR90.62 (hạng 6.772)
WHIP1.294 (hạng 9.541)
WAR10.1 (hạng 1.261)

📊 Mùa giải cuối cùng (1982)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1982, Al Hrabosky đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF7
W2
L1
SV3
ERA5.54
IP37.1
SO20
BB17
H41
HR5
SO94.82
BB94.1
H99.88
HR91.21
WHIP1.554
WAR−0.8

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1975, 13 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1974, 82 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1975, 97.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1975, 3.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1971, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Al Hrabosky đã ra sân tổng cộng 3 trận trong postseason. ERA: 3, IP: 3, SO: 2, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Al Hrabosky

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1970
2
1
4.74
0.667
0
12
19
0.2
1.526
2
22
7
10
10
89
3.85
5.7
1.71
1
16
7
0
0
0.9
10.4
3.3
0
0
1
1
85
1971
0
0
0
0
0
2
2
0.1
1
0
2
0
0
0
0
0.45
9
0
0
1
0
0
0
0
9
0
0
0
0
0
8
1972
1
0
0
1
0
9
7
0.4
0.714
0
2
3
0
0
0
1.11
11.6
3
0
5
2
0
0
0
2.6
3.9
0
0
0
1
27
1973
2
4
2.09
0.333
5
57
56
1.8
1.179
2
45
21
15
13
177
2.23
9.2
2.71
0
44
17
0
0
0.3
7.2
3.4
0
2
6
4
234
1974
8
1
2.95
0.889
9
82
88.1
0.9
1.234
3
71
38
34
29
122
2.49
8.4
2.16
0
65
31
0
0
0.3
7.2
3.9
0
1
7
4
368
1975
13
3
1.66
0.813
22
82
97.1
3.9
1.079
3
72
33
27
18
228
2.35
7.6
2.48
0
65
41
0
0
0.3
6.7
3.1
0
1
8
3
393
1976
8
6
3.3
0.571
13
73
95.1
0.2
1.343
5
89
39
42
35
108
3.14
6.9
1.87
0
68
45
0
0
0.5
8.4
3.7
0
4
9
5
407
1977
6
5
4.38
0.545
10
68
86.1
-0.3
1.425
12
82
41
44
42
89
4.5
7.1
1.66
0
65
39
0
0
1.3
8.5
4.3
0
3
7
4
374
1978
8
7
2.88
0.533
20
60
75
1.8
1.16
6
52
35
24
24
133
3.47
7.2
1.71
0
58
47
0
0
0.7
6.2
4.2
1
1
2
2
308
1979
9
4
3.74
0.692
11
39
65
0.5
1.662
3
67
41
31
27
115
4.07
5.4
0.95
0
58
37
0
0
0.4
9.3
5.7
0
1
10
7
294
1980
4
2
3.62
0.667
3
31
59.2
0.2
1.358
8
50
31
27
24
103
5.01
4.7
1
0
45
25
0
0
1.2
7.5
4.7
0
0
5
2
261
1981
1
1
1.07
0.5
1
13
33.2
1.2
0.98
1
24
9
5
4
341
3.02
3.5
1.44
0
24
9
0
0
0.3
6.4
2.4
0
0
1
3
131
1982
2
1
5.54
0.667
3
20
37.1
-0.8
1.554
5
41
17
25
23
68
4.75
4.8
1.18
0
31
7
0
0
1.2
9.9
4.1
0
0
2
0
166