Tổng hợp thành tích ném bóng của Paul Derringer

  • 7 tháng 5, 2025

Paul Derringer đã thi đấu tại MLB từ 1931 đến 1945, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 579 trận ra sân. Anh ghi được 223 W, 212 L, ERA 3.46, 1.507 SO, WHIP 1.282, và WAR 39.1.

🧾 Thông tin cơ bản

Paul Derringer
TênPaul Derringer
Ngày sinh17 tháng 10, 1906
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1931

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Paul Derringer

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Paul Derringer.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Paul Derringer đã thi đấu tại MLB từ năm 1931 đến 1945, ra sân tổng cộng 579 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS445 trận (hạng 91)
GF98 trận (hạng 803)
W223 (hạng 74)
L212 (hạng 33)
SV29 (hạng 573)
ERA3.46 (hạng 2.401)
IP3645 (hạng 58)
SHO32 (hạng 99)
CG251 (hạng 78)
SO1.507 (hạng 234)
BB761 (hạng 300)
H3.912 (hạng 44)
HR158 (hạng 473)
SO93.72 (hạng 7.767)
BB91.88 (hạng 10.898)
H99.66 (hạng 5.332)
HR90.39 (hạng 7.976)
WHIP1.282 (hạng 9.739)
WAR39.1 (hạng 186)

📊 Mùa giải cuối cùng (1945)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1945, Paul Derringer đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS30
GF5
W16
L11
SV4
ERA3.45
IP213.2
SHO1
CG15
SO86
BB51
H223
HR8
SO93.62
BB92.15
H99.39
HR90.34
WHIP1.282
WAR1.0

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1939, 25 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1931, 134 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1938, 307 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1938, 5.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1939, 2.93 ERA

🎯 Thành tích postseason

Paul Derringer đã ra sân tổng cộng 11 trận trong postseason. ERA: 3.5, IP: 51.5, SO: 30, W: 2, L: 4.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Paul Derringer

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1931
18
8
3.36
0.692
2
134
211.2
3.6
1.37
9
225
65
88
79
119
3.4
5.7
2.06
23
35
10
15
4
0.4
9.6
2.8
0
4
5
6
901
1932
11
14
4.05
0.44
0
78
233.1
1.6
1.556
6
296
67
133
105
98
3.35
3
1.16
30
39
4
14
1
0.2
11.4
2.6
0
2
9
9
1043
1933
7
27
3.3
0.206
1
89
248
1.7
1.306
4
264
60
117
91
103
3.19
3.2
1.48
33
36
3
17
2
0.1
9.6
2.2
0
6
9
7
1045
1934
15
21
3.59
0.417
4
122
261
3.8
1.364
8
297
59
129
104
112
3.37
4.2
2.07
31
47
15
18
1
0.3
10.2
2
0
4
2
7
1128
1935
22
13
3.51
0.629
2
120
276.2
3.7
1.243
13
295
49
132
108
112
3.5
3.9
2.45
33
45
9
20
3
0.4
9.6
1.6
0
4
4
2
1153
1936
19
19
4.02
0.5
5
121
282.1
1.7
1.321
11
331
42
147
126
95
3.45
3.9
2.88
37
51
10
13
2
0.4
10.6
1.3
2
4
2
6
1207
1937
10
14
4.04
0.417
1
94
222.2
2.2
1.325
7
240
55
112
100
92
3.51
3.8
1.71
26
43
12
12
1
0.3
9.7
2.2
0
0
5
0
963
1938
21
14
2.93
0.6
3
132
307
5.5
1.186
20
315
49
110
100
125
3.52
3.9
2.69
37
41
4
26
4
0.6
9.2
1.4
0
0
7
1
1263
1939
25
7
2.93
0.781
0
128
301
4.6
1.183
15
321
35
115
98
132
2.77
3.8
3.66
35
38
1
28
5
0.4
9.6
1
0
3
6
2
1245
1940
20
12
3.06
0.625
0
115
296.2
3.8
1.106
17
280
48
110
101
124
3.45
3.5
2.4
37
37
0
26
3
0.5
8.5
1.5
0
0
8
1
1205
1941
12
14
3.31
0.462
1
76
228.1
3.8
1.257
16
233
54
91
84
109
3.74
3
1.41
28
29
1
17
2
0.6
9.2
2.1
0
0
5
2
950
1942
10
11
3.06
0.476
0
68
208.2
1.9
1.208
4
203
49
83
71
107
2.43
2.9
1.39
27
29
0
13
1
0.2
8.8
2.1
0
4
7
0
872
1943
10
14
3.57
0.417
3
75
174
-0.2
1.282
7
184
39
90
69
93
2.99
3.9
1.92
22
32
7
10
2
0.4
9.5
2
0
0
2
3
743
1944
7
13
4.15
0.35
3
69
180
0.4
1.356
13
205
39
96
83
85
3.5
3.5
1.77
16
42
17
7
0
0.7
10.3
2
0
0
12
2
772
1945
16
11
3.45
0.593
4
86
213.2
1
1.282
8
223
51
99
82
106
3.11
3.6
1.69
30
35
5
15
1
0.3
9.4
2.1
0
1
7
2
901