Tổng hợp thành tích ném bóng của Alex Cobb

  • 7 tháng 5, 2025

Alex Cobb đã thi đấu tại MLB từ 2011 đến 2024, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 233 trận ra sân. Anh ghi được 79 W, 76 L, ERA 3.84, 1.108 SO, WHIP 1.273, và WAR 19.5.

🧾 Thông tin cơ bản

Alex Cobb
TênAlex Cobb
Ngày sinh7 tháng 10, 1987
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2011

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Alex Cobb

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Alex Cobb.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Alex Cobb đã thi đấu tại MLB từ năm 2011 đến 2024, ra sân tổng cộng 233 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS233 trận (hạng 616)
W79 (hạng 887)
L76 (hạng 930)
ERA3.84 (hạng 3.607)
IP1327.2 (hạng 931)
SHO2 (hạng 1.720)
CG6 (hạng 2.551)
SO1.108 (hạng 475)
BB383 (hạng 1.202)
H1.307 (hạng 944)
HR140 (hạng 590)
SO97.51 (hạng 2.311)
BB92.6 (hạng 9.722)
H98.86 (hạng 7.868)
HR90.95 (hạng 4.360)
WHIP1.273 (hạng 9.857)
WAR19.5 (hạng 607)

📊 Mùa giải cuối cùng (2024)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2024, Alex Cobb đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS3
W2
L1
ERA2.76
IP16.1
SO10
BB3
H14
HR1
SO95.51
BB91.65
H97.71
HR90.55
WHIP1.041
WAR0.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2017, 12 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2022, 151 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2017, 179.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2014, 4.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2013, 2.77 ERA

🎯 Thành tích postseason

Alex Cobb đã ra sân tổng cộng 4 trận trong postseason. ERA: 3.84, IP: 16.4, SO: 15, W: 1, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Alex Cobb

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2011
3
2
3.42
0.6
0
37
52.2
0.6
1.329
3
49
21
21
20
111
3.61
6.3
1.76
9
9
0
0
0
0.5
8.4
3.6
0
1
1
2
224
2012
11
9
4.03
0.55
0
106
136.1
0.8
1.247
11
130
40
67
61
96
3.67
7
2.65
23
23
0
2
1
0.7
8.6
2.6
1
9
2
8
569
2013
11
3
2.76
0.786
0
134
143.1
3.8
1.151
13
120
45
46
44
139
3.36
8.4
2.98
22
22
0
1
0
0.8
7.5
2.8
1
3
4
5
578
2014
10
9
2.87
0.526
0
149
166.1
4
1.136
11
142
47
56
53
130
3.23
8.1
3.17
27
27
0
0
0
0.6
7.7
2.5
0
10
1
8
681
2016
1
2
8.59
0.333
0
16
22
-0.8
1.773
5
32
7
22
21
47
5.6
6.5
2.29
5
5
0
0
0
2
13.1
2.9
0
0
0
0
104
2017
12
10
3.66
0.545
0
128
179.1
2.7
1.221
22
175
44
78
73
115
4.16
6.4
2.91
29
29
0
0
0
1.1
8.8
2.2
1
6
2
8
742
2018
5
15
4.9
0.25
0
102
152.1
0.8
1.411
24
172
43
93
83
87
4.79
6
2.37
28
28
0
1
0
1.4
10.2
2.5
1
4
5
4
661
2019
0
2
10.95
0
0
8
12.1
-0.4
1.865
9
21
2
16
15
44
11.89
5.8
4
3
3
0
0
0
6.6
15.3
1.5
0
0
0
0
60
2020
2
5
4.3
0.286
0
38
52.1
1.1
1.338
8
52
18
27
25
109
4.87
6.5
2.11
10
10
0
0
0
1.4
8.9
3.1
0
2
0
1
226
2021
8
3
3.76
0.727
0
98
93.1
1.6
1.264
5
85
33
46
39
119
2.92
9.5
2.97
18
18
0
0
0
0.5
8.2
3.2
0
3
0
4
393
2022
7
8
3.73
0.467
0
151
149.2
2.5
1.303
9
152
43
72
62
106
2.8
9.1
3.51
28
28
0
0
0
0.5
9.1
2.6
1
3
0
4
631
2023
7
7
3.87
0.5
0
131
151.1
2.5
1.322
19
163
37
69
65
108
4.01
7.8
3.54
28
28
0
2
1
1.1
9.7
2.2
5
6
0
7
646
2024
2
1
2.76
0.667
0
10
16.1
0.3
1.041
1
14
3
7
5
151
3.29
5.5
3.33
3
3
0
0
0
0.6
7.7
1.7
0
0
0
0
62