Tổng hợp thành tích ném bóng của Kent Tekulve

  • 7 tháng 5, 2025

Kent Tekulve đã thi đấu tại MLB từ 1974 đến 1989, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 1.050 trận ra sân. Anh ghi được 94 W, 90 L, ERA 2.85, 779 SO, WHIP 1.25, và WAR 26.1.

🧾 Thông tin cơ bản

Kent Tekulve
TênKent Tekulve
Ngày sinh5 tháng 3, 1947
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1974

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Kent Tekulve

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Kent Tekulve.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Kent Tekulve đã thi đấu tại MLB từ năm 1974 đến 1989, ra sân tổng cộng 1.050 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF638 trận (hạng 15)
W94 (hạng 699)
L90 (hạng 716)
SV184 (hạng 65)
ERA2.85 (hạng 1.181)
IP1436.2 (hạng 835)
SO779 (hạng 909)
BB491 (hạng 831)
H1.305 (hạng 947)
HR63 (hạng 1.645)
SO94.88 (hạng 5.806)
BB93.08 (hạng 8.248)
H98.18 (hạng 9.596)
HR90.39 (hạng 7.976)
WHIP1.25 (hạng 10.155)
WAR26.1 (hạng 373)

📊 Mùa giải cuối cùng (1989)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1989, Kent Tekulve đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF20
W0
L3
SV1
ERA5.02
IP52
SO31
BB23
H56
HR5
SO95.37
BB93.98
H99.69
HR90.87
WHIP1.519
WAR−0.7

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1982, 12 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1978, 77 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1978, 135.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1983, 3.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1983, 1.64 ERA

🎯 Thành tích postseason

Kent Tekulve đã ra sân tổng cộng 9 trận trong postseason. ERA: 3.44, IP: 13.1, SO: 14, W: 0, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Kent Tekulve

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1974
1
1
6
0.5
0
6
9
-0.2
1.889
1
12
5
6
6
60
4.69
6
1.2
0
8
5
0
0
1
12
5
0
1
2
0
44
1975
1
2
2.25
0.333
5
28
56
0.7
1.179
2
43
23
20
14
158
3.34
4.5
1.22
0
34
9
0
0
0.3
6.9
3.7
0
1
6
3
232
1976
5
3
2.45
0.625
9
68
102.2
2
1.13
3
91
25
30
28
142
2.42
6
2.72
0
64
33
0
0
0.3
8
2.2
0
0
7
0
409
1977
10
1
3.06
0.909
7
59
103
0.9
1.184
5
89
33
41
35
130
3.21
5.2
1.79
0
72
35
0
0
0.4
7.8
2.9
1
1
6
2
422
1978
8
7
2.33
0.533
31
77
135.1
3.4
1.256
5
115
55
44
35
160
3.19
5.1
1.4
0
91
65
0
0
0.3
7.6
3.7
0
2
18
5
573
1979
10
8
2.75
0.556
31
75
134.1
3.2
1.176
5
109
49
46
41
142
3.24
5
1.53
0
94
67
0
0
0.3
7.3
3.3
0
2
20
4
550
1980
8
12
3.39
0.4
21
47
93
0.5
1.462
6
96
40
39
35
109
3.9
4.5
1.18
0
78
57
0
0
0.6
9.3
3.9
0
1
16
0
407
1981
5
5
2.49
0.5
3
34
65
2.1
1.2
1
61
17
19
18
147
2.58
4.7
2
0
45
27
0
0
0.1
8.4
2.4
0
1
5
1
268
1982
12
8
2.87
0.6
20
66
128.2
2.1
1.236
7
113
46
47
41
131
3.54
4.6
1.43
0
85
64
0
0
0.5
7.9
3.2
0
3
23
1
541
1983
7
5
1.64
0.583
18
52
99
3.8
1.152
1
78
36
27
18
228
2.93
4.7
1.44
0
76
56
0
0
0.1
7.1
3.3
0
0
12
1
398
1984
3
9
2.66
0.25
13
36
88
1.6
1.352
4
86
33
30
26
137
3.7
3.7
1.09
0
72
51
0
0
0.4
8.8
3.4
0
1
12
0
370
1985
4
10
3.57
0.286
14
40
75.2
0.9
1.374
5
74
30
35
30
105
3.75
4.8
1.33
0
61
42
0
0
0.6
8.8
3.6
0
2
10
0
327
1986
11
5
2.54
0.688
4
57
110
2.7
1.127
2
99
25
35
31
153
2.65
4.7
2.28
0
73
34
0
0
0.2
8.1
2
1
0
10
3
446
1987
6
4
3.09
0.6
3
60
105
2.2
1.19
8
96
29
38
36
138
3.55
5.1
2.07
0
90
38
0
0
0.7
8.2
2.5
0
0
13
2
432
1988
3
7
3.6
0.3
4
43
80
0.9
1.363
3
87
22
34
32
99
3.08
4.8
1.95
0
70
35
0
0
0.3
9.8
2.5
0
2
11
0
347
1989
0
3
5.02
0
1
31
52
-0.7
1.519
5
56
23
35
29
72
4.15
5.4
1.35
0
37
20
0
0
0.9
9.7
4
1
0
8
1
235