Tổng hợp thành tích ném bóng của Chris Sale

  • 7 tháng 5, 2025

Chris Sale đã thi đấu tại MLB từ 2010 đến 2025, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 393 trận ra sân. Anh ghi được 145 W, 88 L, ERA 3.01, 2.579 SO, WHIP 1.046, và WAR 57.5.

🧾 Thông tin cơ bản

Chris Sale
TênChris Sale
Ngày sinh30 tháng 3, 1989
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt2010

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Chris Sale

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Chris Sale.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Chris Sale đã thi đấu tại MLB từ năm 2010 đến 2025, ra sân tổng cộng 393 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS312 trận (hạng 317)
GF25 trận (hạng 2.983)
W145 (hạng 281)
L88 (hạng 752)
SV12 (hạng 1.128)
ERA3.01 (hạng 1.440)
IP2084 (hạng 407)
SHO3 (hạng 1.446)
CG16 (hạng 1.751)
SO2.579 (hạng 32)
BB487 (hạng 845)
H1.692 (hạng 622)
HR213 (hạng 230)
SO911.14 (hạng 257)
BB92.1 (hạng 10.648)
H97.31 (hạng 10.822)
HR90.92 (hạng 4.597)
WHIP1.046 (hạng 11.389)
WAR57.5 (hạng 73)

📊 Mùa giải cuối cùng (2025)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2025, Chris Sale đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS20
W7
L5
ERA2.58
IP125.2
SO165
BB32
H102
HR11
SO911.82
BB92.29
H97.31
HR90.79
WHIP1.066
WAR4.0

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2024, 18 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2017, 308 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2016, 226.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2013, 6.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2010, 1.95 ERA

🎯 Thành tích postseason

Chris Sale đã ra sân tổng cộng 10 trận trong postseason. ERA: 6.49, IP: 33.3, SO: 47, W: 1, L: 3.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Chris Sale

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2010
2
1
1.93
0.667
4
32
23.1
1.2
1.071
2
15
10
5
5
225
2.74
12.3
3.2
0
21
8
0
0
0.8
5.8
3.9
0
0
0
1
92
2011
2
2
2.79
0.5
8
79
71
2.4
1.113
6
52
27
22
22
156
3.12
10
2.93
0
58
17
0
0
0.8
6.6
3.4
0
2
3
2
288
2012
17
8
3.05
0.68
0
192
192
5.7
1.135
19
167
51
66
65
140
3.27
9
3.76
29
30
0
1
0
0.9
7.8
2.4
0
6
5
6
772
2013
11
14
3.07
0.44
0
226
214.1
6.5
1.073
23
184
46
81
73
137
3.17
9.5
4.91
30
30
0
4
1
1
7.7
1.9
1
14
2
8
866
2014
12
4
2.17
0.75
0
208
174
6.1
0.966
13
129
39
48
42
173
2.57
10.8
5.33
26
26
0
2
0
0.7
6.7
2
0
11
2
3
685
2015
13
11
3.41
0.542
0
274
208.2
3.4
1.088
23
185
42
88
79
114
2.73
11.8
6.52
31
31
0
1
0
1
8
1.8
0
13
0
7
854
2016
17
10
3.34
0.63
0
233
226.2
5
1.037
27
190
45
88
84
121
3.46
9.3
5.18
32
32
0
6
1
1.1
7.5
1.8
0
17
2
2
907
2017
17
8
2.9
0.68
0
308
214.1
5.9
0.97
24
165
43
73
69
157
2.45
12.9
7.16
32
32
0
1
0
1
6.9
1.8
0
8
0
3
851
2018
12
4
2.11
0.75
0
237
158
6.5
0.861
11
102
34
39
37
209
1.98
13.5
6.97
27
27
0
0
0
0.6
5.8
1.9
0
14
0
4
617
2019
6
11
4.4
0.353
0
218
147.1
2.1
1.086
24
123
37
80
72
110
3.39
13.3
5.89
25
25
0
1
1
1.5
7.5
2.3
0
13
0
2
612
2021
5
1
3.16
0.833
0
52
42.2
0.9
1.336
6
45
12
19
15
149
3.69
11
4.33
9
9
0
0
0
1.3
9.5
2.5
0
4
1
0
183
2022
0
1
3.18
0
0
5
5.2
0
1.059
0
5
1
3
2
141
2.41
7.9
5
2
2
0
0
0
0
7.9
1.6
0
1
0
0
25
2023
6
5
4.3
0.545
0
125
102.2
1.6
1.13
15
87
29
52
49
106
3.8
11
4.31
20
20
0
0
0
1.3
7.6
2.5
0
8
0
3
425
2024
18
3
2.38
0.857
0
225
177.2
6.2
1.013
9
141
39
48
47
174
2.09
11.4
5.77
29
29
0
0
0
0.5
7.1
2
1
8
0
4
702
2025
7
5
2.58
0.583
0
165
125.2
4
1.066
11
102
32
38
36
161
2.67
11.8
5.16
20
21
0
0
0
0.8
7.3
2.3
0
11
0
3
510