Tổng hợp thành tích ném bóng của Jim Whitney

  • 7 tháng 5, 2025

Jim Whitney đã thi đấu tại MLB từ 1881 đến 1890, trải qua tổng cộng 10 mùa giải với 413 trận ra sân. Anh ghi được 191 W, 204 L, ERA 2.97, 1.571 SO, WHIP 1.147, và WAR 47.5.

🧾 Thông tin cơ bản

Jim Whitney
TênJim Whitney
Ngày sinh10 tháng 11, 1857
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher, Outfielder and First Baseman
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1881

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jim Whitney

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jim Whitney.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jim Whitney đã thi đấu tại MLB từ năm 1881 đến 1890, ra sân tổng cộng 413 trận qua 10 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS396 trận (hạng 144)
GF16 trận (hạng 3.905)
W191 (hạng 147)
L204 (hạng 43)
SV2 (hạng 2.904)
ERA2.97 (hạng 1.318)
IP3496.1 (hạng 73)
SHO26 (hạng 162)
CG377 (hạng 22)
SO1.571 (hạng 210)
BB411 (hạng 1.092)
H3.598 (hạng 57)
HR79 (hạng 1.289)
SO94.04 (hạng 7.238)
BB91.06 (hạng 11.258)
H99.26 (hạng 6.456)
HR90.2 (hạng 8.915)
WHIP1.147 (hạng 11.064)
WAR47.5 (hạng 121)

📊 Mùa giải cuối cùng (1890)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1890, Jim Whitney đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS4
GF2
W2
L2
ERA5.18
IP40
CG3
SO6
BB11
H61
HR1
SO91.35
BB92.48
H913.72
HR90.23
WHIP1.8
WAR0.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1883, 37 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1883, 345 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1881, 552.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1883, 11.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1884, 2.09 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jim Whitney chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jim Whitney

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1881
31
33
2.48
0.484
0
162
552.1
7.8
1.155
6
548
90
284
152
107
2.73
2.6
1.8
63
66
3
57
6
0.1
8.9
1.5
1
0
0
46
2301
1882
24
21
2.64
0.533
0
180
420
5.7
1.06
3
404
41
229
123
109
2.29
3.9
4.39
48
49
1
46
3
0.1
8.7
0.9
0
0
0
29
1743
1883
37
21
2.24
0.638
2
345
514
11.4
1.025
7
492
35
258
128
139
2.29
6
9.86
56
62
5
54
1
0.1
8.6
0.6
0
0
0
37
2101
1884
23
14
2.09
0.622
0
270
336
7.4
0.89
12
272
27
140
78
137
2.37
7.2
10
37
38
1
35
6
0.3
7.3
0.7
0
0
0
18
1343
1885
18
32
2.98
0.36
0
200
441.1
2
1.224
14
503
37
286
146
91
2.64
4.1
5.41
50
51
1
50
2
0.3
10.3
0.8
0
0
0
32
1887
1886
12
32
4.49
0.273
0
167
393
4.6
1.323
9
465
55
292
196
83
2.97
3.8
3.04
44
46
2
42
3
0.2
10.6
1.3
0
0
0
29
1691
1887
24
21
3.22
0.533
0
146
404.2
7.5
1.166
16
430
42
253
145
126
3.5
3.2
3.48
47
47
0
46
2
0.4
9.6
0.9
0
16
0
14
1718
1888
18
21
3.05
0.462
0
79
325
1.8
1.142
7
317
54
184
110
91
2.96
2.2
1.46
39
39
0
37
3
0.2
8.8
1.5
1
9
0
7
1357
1889
2
7
6.81
0.222
0
16
70
-1.2
1.786
4
106
19
73
53
61
4.19
2.1
0.84
8
9
1
7
0
0.5
13.6
2.4
0
2
0
2
334
1890
2
2
5.18
0.5
0
6
40
0.5
1.8
1
61
11
27
23
75
3.84
1.4
0.55
4
6
2
3
0
0.2
13.7
2.5
0
1
0
0
191