Tổng hợp thành tích ném bóng của Bill Campbell

  • 7 tháng 5, 2025

Bill Campbell đã thi đấu tại MLB từ 1973 đến 1987, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 700 trận ra sân. Anh ghi được 83 W, 68 L, ERA 3.54, 864 SO, WHIP 1.329, và WAR 12.4.

🧾 Thông tin cơ bản

Bill Campbell
TênBill Campbell
Ngày sinh9 tháng 8, 1948
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1973

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Bill Campbell

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Bill Campbell.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Bill Campbell đã thi đấu tại MLB từ năm 1973 đến 1987, ra sân tổng cộng 700 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS9 trận (hạng 4.554)
GF455 trận (hạng 52)
W83 (hạng 823)
L68 (hạng 1.095)
SV126 (hạng 123)
ERA3.54 (hạng 2.637)
IP1229.1 (hạng 1.050)
SHO1 (hạng 2.154)
CG2 (hạng 3.492)
SO864 (hạng 762)
BB495 (hạng 806)
H1.139 (hạng 1.136)
HR82 (hạng 1.232)
SO96.33 (hạng 3.659)
BB93.62 (hạng 6.341)
H98.34 (hạng 9.259)
HR90.6 (hạng 6.875)
WHIP1.329 (hạng 8.898)
WAR12.4 (hạng 1.033)

📊 Mùa giải cuối cùng (1987)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1987, Bill Campbell đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF1
W0
ERA8.1
IP10
SO4
BB4
H18
HR2
SO93.6
BB93.6
H916.2
HR91.8
WHIP2.2
WAR−0.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1976, 17 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1976, 115 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1976, 167.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1977, 4.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1974, 2.62 ERA

🎯 Thành tích postseason

Bill Campbell đã ra sân tổng cộng 6 trận trong postseason. ERA: 1.48, IP: 6.1, SO: 7, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Bill Campbell

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1973
3
3
3.14
0.5
7
42
51.2
0.8
1.239
5
44
20
20
18
127
3.42
7.3
2.1
2
28
20
0
0
0.9
7.7
3.5
0
1
1
2
218
1974
8
7
2.62
0.533
19
89
120.1
3.9
1.363
4
109
55
37
35
145
2.95
6.7
1.62
0
63
55
0
0
0.3
8.2
4.1
1
2
4
5
514
1975
4
6
3.79
0.4
5
76
121
1
1.364
13
119
46
58
51
102
3.92
5.7
1.65
7
47
28
2
1
1
8.9
3.4
0
2
2
3
512
1976
17
5
3.01
0.773
20
115
167.2
1.9
1.235
9
145
62
63
56
120
3.16
6.2
1.85
0
78
68
0
0
0.5
7.8
3.3
0
5
11
7
703
1977
13
9
2.96
0.591
31
114
140
4.7
1.229
13
112
60
48
46
153
3.71
7.3
1.9
0
69
60
0
0
0.8
7.2
3.9
1
5
10
3
583
1978
7
5
3.91
0.583
4
47
50.2
0.2
1.559
3
62
17
25
22
107
2.51
8.3
2.76
0
29
20
0
0
0.5
11
3
1
0
3
1
226
1979
3
4
4.28
0.429
9
25
54.2
0.2
1.427
5
55
23
28
26
104
4.32
4.1
1.09
0
41
23
0
0
0.8
9.1
3.8
0
1
6
7
239
1980
4
0
4.79
1
0
17
41.1
-0.1
1.597
1
44
22
26
22
89
3.84
3.7
0.77
0
23
11
0
0
0.2
9.6
4.8
0
0
0
3
180
1981
1
1
3.17
0.5
7
37
48.1
0.2
1.345
5
45
20
23
17
124
3.66
6.9
1.85
0
30
23
0
0
0.9
8.4
3.7
0
0
4
2
208
1982
3
6
3.69
0.333
8
71
100
0.8
1.29
6
89
40
44
41
101
3.28
6.4
1.78
0
62
39
0
0
0.5
8
3.6
1
0
13
3
421
1983
6
8
4.49
0.429
8
97
122.1
-0.2
1.447
4
128
49
65
61
85
2.82
7.1
1.98
0
82
46
0
0
0.3
9.4
3.6
1
1
18
6
530
1984
6
5
3.43
0.545
1
52
81.1
-0.3
1.266
2
68
35
43
31
106
3.1
5.8
1.49
0
57
24
0
0
0.2
7.5
3.9
1
0
13
3
351
1985
5
3
3.5
0.625
4
41
64.1
-0.4
1.181
5
55
21
32
25
103
3.49
5.7
1.95
0
50
18
0
0
0.7
7.7
2.9
0
2
9
1
270
1986
3
6
3.88
0.333
3
37
55.2
0.2
1.204
5
46
21
26
24
108
3.79
6
1.76
0
34
19
0
0
0.8
7.4
3.4
0
1
5
1
229
1987
0
0
8.1
0
0
4
10
-0.5
2.2
2
18
4
12
9
54
5.87
3.6
1
0
7
1
0
0
1.8
16.2
3.6
0
0
1
0
55