Tổng hợp thành tích ném bóng của Sergio Romo

  • 7 tháng 5, 2025

Sergio Romo đã thi đấu tại MLB từ 2008 đến 2022, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 821 trận ra sân. Anh ghi được 42 W, 36 L, ERA 3.21, 789 SO, WHIP 1.049, và WAR 9.9.

🧾 Thông tin cơ bản

Sergio Romo
TênSergio Romo
Ngày sinh4 tháng 3, 1983
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2008

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Sergio Romo

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Sergio Romo.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Sergio Romo đã thi đấu tại MLB từ năm 2008 đến 2022, ra sân tổng cộng 821 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS5 trận (hạng 5.301)
GF301 trận (hạng 116)
W42 (hạng 1.719)
L36 (hạng 2.111)
SV137 (hạng 106)
ERA3.21 (hạng 1.790)
IP722.2 (hạng 1.831)
SO789 (hạng 894)
BB179 (hạng 2.668)
H579 (hạng 2.260)
HR85 (hạng 1.180)
SO99.83 (hạng 596)
BB92.23 (hạng 10.483)
H97.21 (hạng 10.907)
HR91.06 (hạng 3.593)
WHIP1.049 (hạng 11.386)
WAR9.9 (hạng 1.279)

📊 Mùa giải cuối cùng (2022)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2022, Sergio Romo đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF5
W0
L1
ERA7.5
IP18
SO14
BB6
H19
HR7
SO97
BB93
H99.5
HR93.5
WHIP1.389
WAR−0.7

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2014, 6 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2018, 75 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2018, 67.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2012, 1.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2011, 1.5 ERA

🎯 Thành tích postseason

Sergio Romo đã ra sân tổng cộng 28 trận trong postseason. ERA: 3.19, IP: 22.6, SO: 22, W: 3, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Sergio Romo

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2008
3
1
2.12
0.75
0
33
34
0.6
0.706
3
16
8
13
8
209
3.31
8.7
4.13
0
29
8
0
0
0.8
4.2
2.1
0
3
1
0
130
2009
5
2
3.97
0.714
2
41
34
0.5
1.206
1
30
11
15
15
108
2.13
10.9
3.73
0
45
9
0
0
0.3
7.9
2.9
0
1
0
2
143
2010
5
3
2.18
0.625
0
70
62
1.7
0.968
6
46
14
16
15
180
2.95
10.2
5
0
68
13
0
0
0.9
6.7
2
0
4
2
0
247
2011
3
1
1.5
0.75
1
70
48
1.7
0.708
2
29
5
8
8
234
0.96
13.1
14
0
65
16
0
0
0.4
5.4
0.9
0
0
1
0
175
2012
4
2
1.79
0.667
14
63
55.1
1.9
0.849
5
37
10
11
11
198
2.7
10.2
6.3
0
69
27
0
0
0.8
6
1.6
0
3
1
2
215
2013
5
8
2.54
0.385
38
58
60.1
0.8
1.077
5
53
12
20
17
137
2.85
8.7
4.83
0
65
52
0
0
0.7
7.9
1.8
0
1
3
1
250
2014
6
4
3.72
0.6
23
59
58
0.2
0.948
9
43
12
24
24
93
3.94
9.2
4.92
0
64
35
0
0
1.4
6.7
1.9
0
4
2
2
230
2015
0
5
2.98
0
2
71
57.1
0.9
1.064
3
51
10
20
19
129
1.91
11.1
7.1
0
70
14
0
0
0.5
8
1.6
0
1
2
4
230
2016
1
0
2.64
1
4
33
30.2
0.7
1.076
5
26
7
9
9
154
3.8
9.7
4.71
0
40
13
0
0
1.5
7.6
2.1
0
0
1
1
117
2017
3
1
3.56
0.75
0
59
55.2
0.6
1.096
9
42
19
23
22
119
4.22
9.5
3.11
0
55
12
0
0
1.5
6.8
3.1
1
1
2
2
224
2018
3
4
4.14
0.429
25
75
67.1
0.2
1.262
11
65
20
31
31
99
4.04
10
3.75
5
73
39
0
0
1.5
8.7
2.7
0
2
0
2
284
2019
2
1
3.43
0.667
20
60
60.1
0.7
1.11
7
50
17
27
23
129
3.68
9
3.53
0
65
33
0
0
1
7.5
2.5
1
2
3
3
249
2020
1
2
4.05
0.333
5
23
20
0
1.15
3
16
7
9
9
108
4.34
10.4
3.29
0
24
7
0
0
1.4
7.2
3.2
0
3
0
0
87
2021
1
1
4.67
0.5
3
60
61.2
0.1
1.249
9
56
21
33
32
89
4.24
8.8
2.86
0
66
18
0
0
1.3
8.2
3.1
0
2
2
1
259
2022
0
1
7.5
0
0
14
18
-0.7
1.389
7
19
6
16
15
52
7.61
7
2.33
0
23
5
0
0
3.5
9.5
3
0
0
1
2
79