Tổng hợp thành tích ném bóng của Charlie Morton

  • 7 tháng 5, 2025

Charlie Morton đã thi đấu tại MLB từ 2008 đến 2025, trải qua tổng cộng 18 mùa giải với 416 trận ra sân. Anh ghi được 147 W, 134 L, ERA 4.13, 2.196 SO, WHIP 1.324, và WAR 18.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Charlie Morton
TênCharlie Morton
Ngày sinh12 tháng 11, 1983
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2008

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Charlie Morton

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Charlie Morton.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Charlie Morton đã thi đấu tại MLB từ năm 2008 đến 2025, ra sân tổng cộng 416 trận qua 18 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS409 trận (hạng 128)
GF1 trận (hạng 8.724)
W147 (hạng 274)
L134 (hạng 252)
ERA4.13 (hạng 4.680)
IP2267.2 (hạng 322)
SHO2 (hạng 1.720)
CG3 (hạng 3.162)
SO2.196 (hạng 70)
BB859 (hạng 191)
H2.143 (hạng 376)
HR226 (hạng 188)
SO98.72 (hạng 1.354)
BB93.41 (hạng 7.110)
H98.51 (hạng 8.857)
HR90.9 (hạng 4.758)
WHIP1.324 (hạng 9.002)
WAR18.6 (hạng 656)

📊 Mùa giải cuối cùng (2025)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2025, Charlie Morton đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS27
GF1
W9
L11
ERA5.83
IP142
SO149
BB72
H152
HR23
SO99.44
BB94.56
H99.63
HR91.46
WHIP1.577
WAR−0.8

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2019, 16 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2019, 240 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2019, 194.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2019, 4.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2019, 3.06 ERA

🎯 Thành tích postseason

Charlie Morton đã ra sân tổng cộng 18 trận trong postseason. ERA: 3.66, IP: 78.6, SO: 92, W: 7, L: 5.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Charlie Morton

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2008
4
8
6.15
0.333
0
48
74.2
-1.1
1.621
9
80
41
56
51
68
5.14
5.8
1.17
15
16
0
0
0
1.1
9.6
4.9
0
2
2
2
345
2009
5
9
4.55
0.357
0
62
97
0.6
1.464
7
102
40
49
49
92
4.15
5.8
1.55
18
18
0
1
1
0.6
9.5
3.7
0
5
0
4
416
2010
2
12
7.57
0.143
0
59
79.2
-2.3
1.732
15
112
26
79
67
53
5.29
6.7
2.27
17
17
0
0
0
1.7
12.7
2.9
1
7
3
5
382
2011
10
10
3.83
0.5
0
110
171.2
1.9
1.532
6
186
77
82
73
97
3.77
5.8
1.43
29
29
0
2
1
0.3
9.8
4
1
13
5
9
769
2012
2
6
4.65
0.25
0
25
50.1
-0.3
1.45
5
62
11
30
26
81
4.17
4.5
2.27
9
9
0
0
0
0.9
11.1
2
0
2
1
4
223
2013
7
4
3.26
0.636
0
85
116
0.6
1.284
6
113
36
51
42
109
3.6
6.6
2.36
20
20
0
0
0
0.5
8.8
2.8
0
16
1
5
493
2014
6
12
3.72
0.333
0
126
157.1
0.4
1.271
9
143
57
76
65
97
3.72
7.2
2.21
26
26
0
0
0
0.5
8.2
3.3
0
19
2
8
666
2015
9
9
4.81
0.5
0
96
129
-0.8
1.38
13
137
41
77
69
81
4.19
6.7
2.34
23
23
0
0
0
0.9
9.6
2.9
1
12
6
2
563
2016
1
1
4.15
0.5
0
19
17.1
0.3
1.327
1
15
8
8
8
103
3.09
9.9
2.38
4
4
0
0
0
0.5
7.8
4.2
1
0
0
1
71
2017
14
7
3.62
0.667
0
163
146.2
1.9
1.193
14
125
50
65
59
113
3.46
10
3.26
25
25
0
0
0
0.9
7.7
3.1
0
13
1
4
617
2018
15
3
3.13
0.833
0
201
167
3.4
1.162
18
130
64
63
58
133
3.59
10.8
3.14
30
30
0
0
0
1
7
3.4
0
16
0
4
695
2019
16
6
3.05
0.727
0
240
194.2
4.9
1.084
15
154
57
71
66
144
2.81
11.1
4.21
33
33
0
0
0
0.7
7.1
2.6
1
12
0
5
790
2020
2
2
4.74
0.5
0
42
38
0.2
1.395
4
43
10
21
20
87
3.45
9.9
4.2
9
9
0
0
0
0.9
10.2
2.4
0
4
0
1
170
2021
14
6
3.34
0.7
0
216
185.2
3.9
1.045
16
136
58
77
69
130
3.18
10.5
3.72
33
33
0
0
0
0.8
6.6
2.8
0
17
1
5
756
2022
9
6
4.34
0.6
0
205
172
1.7
1.233
28
149
63
85
83
94
4.26
10.7
3.25
31
31
0
0
0
1.5
7.8
3.3
0
18
0
4
728
2023
14
12
3.64
0.538
0
183
163.1
3
1.427
14
150
83
70
66
120
3.87
10.1
2.2
30
30
0
0
0
0.8
8.3
4.6
2
12
2
4
716
2024
8
10
4.19
0.444
0
167
165.1
1.1
1.325
23
154
65
85
77
99
4.46
9.1
2.57
30
30
0
0
0
1.3
8.4
3.5
1
18
1
2
701
2025
9
11
5.83
0.45
0
149
142
-0.8
1.577
23
152
72
94
92
70
4.96
9.4
2.07
27
33
1
0
0
1.5
9.6
4.6
2
14
2
3
654