Tổng hợp thành tích ném bóng của Tom Hume

  • 7 tháng 5, 2025

Tom Hume đã thi đấu tại MLB từ 1977 đến 1987, trải qua tổng cộng 11 mùa giải với 543 trận ra sân. Anh ghi được 57 W, 71 L, ERA 3.85, 536 SO, WHIP 1.372, và WAR 6.4.

🧾 Thông tin cơ bản

Tom Hume
TênTom Hume
Ngày sinh29 tháng 3, 1953
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1977

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Tom Hume

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Tom Hume.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Tom Hume đã thi đấu tại MLB từ năm 1977 đến 1987, ra sân tổng cộng 543 trận qua 11 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS55 trận (hạng 2.296)
GF267 trận (hạng 172)
W57 (hạng 1.293)
L71 (hạng 1.029)
SV92 (hạng 193)
ERA3.85 (hạng 3.643)
IP1086 (hạng 1.205)
CG5 (hạng 2.696)
SO536 (hạng 1.470)
BB384 (hạng 1.196)
H1.106 (hạng 1.189)
HR88 (hạng 1.131)
SO94.44 (hạng 6.611)
BB93.18 (hạng 7.922)
H99.17 (hạng 6.707)
HR90.73 (hạng 6.050)
WHIP1.372 (hạng 8.050)
WAR6.4 (hạng 1.793)

📊 Mùa giải cuối cùng (1987)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1987, Tom Hume đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS6
GF5
W2
L4
ERA5.36
IP84
SO33
BB43
H89
HR10
SO93.54
BB94.61
H99.54
HR91.07
WHIP1.571
WAR−0.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1979, 10 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1978, 90 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1978, 174 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1979, 3.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1980, 2.56 ERA

🎯 Thành tích postseason

Tom Hume đã ra sân tổng cộng 3 trận trong postseason. ERA: 6.75, IP: 4, SO: 2, W: 0, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Tom Hume

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1977
3
3
7.12
0.5
0
22
43
-1.1
1.651
5
54
17
36
34
56
4.41
4.6
1.29
5
14
2
0
0
1
11.3
3.6
0
0
3
0
197
1978
8
11
4.14
0.421
1
90
174
0.4
1.425
12
198
50
89
80
86
3.38
4.7
1.8
23
42
8
3
0
0.6
10.2
2.6
1
4
9
6
750
1979
10
9
2.76
0.526
17
80
163
3.9
1.196
12
162
33
54
50
137
3.31
4.4
2.42
12
57
33
2
0
0.7
8.9
1.8
0
0
9
2
669
1980
9
10
2.56
0.474
25
68
137
2.7
1.161
6
121
38
44
39
141
3.23
4.5
1.79
0
78
62
0
0
0.4
7.9
2.5
0
3
14
2
554
1981
9
4
3.46
0.692
13
27
67.2
0.6
1.389
7
63
31
27
26
104
4.57
3.6
0.87
0
51
40
0
0
0.9
8.4
4.1
0
1
9
0
281
1982
2
6
3.11
0.25
17
22
63.2
1.5
1.225
2
57
21
24
22
119
3.47
3.1
1.05
0
46
37
0
0
0.3
8.1
3
0
1
8
0
263
1983
3
5
4.77
0.375
9
34
66
-1.1
1.621
8
66
41
40
35
80
5.3
4.6
0.83
0
48
33
0
0
1.1
9
5.6
0
3
11
1
301
1984
4
13
5.64
0.235
3
59
113.1
-2.1
1.615
14
142
41
83
71
67
4.44
4.7
1.44
8
54
23
0
0
1.1
11.3
3.3
0
1
9
3
518
1985
3
5
3.26
0.375
3
50
80
0.6
1.25
7
65
35
33
29
115
4
5.6
1.43
0
56
15
0
0
0.8
7.3
3.9
1
3
5
3
331
1986
4
1
2.77
0.8
4
51
94.1
1.5
1.304
5
89
34
37
29
141
3.56
4.9
1.5
1
48
9
0
0
0.5
8.5
3.2
0
3
5
6
402
1987
2
4
5.36
0.333
0
33
84
-0.5
1.571
10
89
43
54
50
80
5.35
3.5
0.77
6
49
5
0
0
1.1
9.5
4.6
0
5
5
3
379