Tổng hợp thành tích ném bóng của Curt Schilling

  • 7 tháng 5, 2025

Curt Schilling đã thi đấu tại MLB từ 1988 đến 2007, trải qua tổng cộng 20 mùa giải với 569 trận ra sân. Anh ghi được 216 W, 146 L, ERA 3.46, 3.116 SO, WHIP 1.137, và WAR 80.9.

🧾 Thông tin cơ bản

Curt Schilling
TênCurt Schilling
Ngày sinh14 tháng 11, 1966
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1988

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Curt Schilling

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Curt Schilling.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Curt Schilling đã thi đấu tại MLB từ năm 1988 đến 2007, ra sân tổng cộng 569 trận qua 20 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS436 trận (hạng 98)
GF81 trận (hạng 1.000)
W216 (hạng 89)
L146 (hạng 181)
SV22 (hạng 701)
ERA3.46 (hạng 2.401)
IP3261 (hạng 101)
SHO20 (hạng 246)
CG83 (hạng 508)
SO3.116 (hạng 17)
BB711 (hạng 374)
H2.998 (hạng 131)
HR347 (hạng 35)
SO98.6 (hạng 1.432)
BB91.96 (hạng 10.827)
H98.27 (hạng 9.426)
HR90.96 (hạng 4.282)
WHIP1.137 (hạng 11.122)
WAR80.9 (hạng 27)

📊 Mùa giải cuối cùng (2007)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2007, Curt Schilling đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS24
W9
L8
ERA3.87
IP151
SHO1
CG1
SO101
BB23
H165
HR21
SO96.02
BB91.37
H99.83
HR91.25
WHIP1.245
WAR4.0

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2002, 23 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1997, 319 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1998, 268.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2001, 8.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1992, 2.35 ERA

🎯 Thành tích postseason

Curt Schilling đã ra sân tổng cộng 19 trận trong postseason. ERA: 2.24, IP: 132.4, SO: 120, W: 11, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Curt Schilling

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1988
0
3
9.82
0
0
4
14.2
-0.8
2.182
3
22
10
19
16
41
7.13
2.5
0.4
4
4
0
0
0
1.8
13.5
6.1
0
1
1
2
76
1989
0
1
6.23
0
0
6
8.2
-0.1
1.5
2
10
3
6
6
63
5.42
6.2
2
1
5
0
0
0
2.1
10.4
3.1
0
0
0
1
38
1990
1
2
2.54
0.333
3
32
46
1.2
1.239
1
38
19
13
13
151
2.94
6.3
1.68
0
35
16
0
0
0.2
7.4
3.7
0
0
0
0
191
1991
3
5
3.81
0.375
8
71
75.2
-0.1
1.559
2
79
39
35
32
92
2.87
8.4
1.82
0
56
34
0
0
0.2
9.4
4.6
1
0
7
4
336
1992
14
11
2.35
0.56
2
147
226.1
5.9
0.99
11
165
59
67
59
150
2.91
5.8
2.49
26
42
10
10
4
0.4
6.6
2.3
0
1
4
4
895
1993
16
7
4.02
0.696
0
186
235.1
2.7
1.237
23
234
57
114
105
99
3.46
7.1
3.26
34
34
0
7
2
0.9
8.9
2.2
3
4
6
9
982
1994
2
8
4.48
0.2
0
58
82.1
1.3
1.397
10
87
28
42
41
96
4.43
6.3
2.07
13
13
0
1
0
1.1
9.5
3.1
1
3
3
3
360
1995
7
5
3.57
0.583
0
114
116
2.2
1.052
12
96
26
52
46
118
3.23
8.8
4.38
17
17
0
1
0
0.9
7.4
2
1
3
2
0
473
1996
9
10
3.19
0.474
0
182
183.1
4.9
1.085
16
149
50
69
65
134
3.19
8.9
3.64
26
26
0
8
2
0.8
7.3
2.5
0
3
5
5
732
1997
17
11
2.97
0.607
0
319
254.1
6.3
1.046
25
208
58
96
84
143
2.62
11.3
5.5
35
35
0
7
2
0.9
7.4
2.1
1
5
3
5
1009
1998
15
14
3.25
0.517
0
300
268.2
6.2
1.105
23
236
61
101
97
134
2.77
10
4.92
35
35
0
15
2
0.8
7.9
2
0
6
3
12
1089
1999
15
6
3.54
0.714
0
152
180.1
4.9
1.126
25
159
44
74
71
136
4.07
7.6
3.45
24
24
0
8
1
1.2
7.9
2.2
0
5
0
4
735
2000
11
12
3.81
0.478
0
168
210.1
5.2
1.184
27
204
45
90
89
124
3.86
7.2
3.73
29
29
0
8
2
1.2
8.7
1.9
0
1
4
4
862
2001
22
6
2.98
0.786
0
293
256.2
8.8
1.075
37
237
39
86
85
157
3.11
10.3
7.51
35
35
0
6
1
1.3
8.3
1.4
0
1
0
4
1021
2002
23
7
3.23
0.767
0
316
259.1
8.6
0.968
29
218
33
95
93
140
2.4
11
9.58
35
36
0
5
1
1
7.6
1.1
0
3
1
6
1017
2003
8
9
2.95
0.471
0
194
168
6
1.048
17
144
32
58
55
159
2.66
10.4
6.06
24
24
0
3
2
0.9
7.7
1.7
0
3
2
4
673
2004
21
6
3.26
0.778
0
203
226.2
7.8
1.063
23
206
35
84
82
148
3.11
8.1
5.8
32
32
0
3
0
0.9
8.2
1.4
0
5
0
3
910
2005
8
8
5.69
0.5
9
87
93.1
0.4
1.532
12
121
22
59
59
80
3.63
8.4
3.95
11
32
21
0
0
1.2
11.7
2.1
1
3
0
1
418
2006
15
7
3.97
0.682
0
183
204
5.5
1.216
28
220
28
90
90
120
3.59
8.1
6.54
31
31
0
0
0
1.2
9.7
1.2
0
3
1
1
834
2007
9
8
3.87
0.529
0
101
151
4
1.245
21
165
23
68
65
123
4.21
6
4.39
24
24
0
1
1
1.3
9.8
1.4
0
2
1
0
633