Tổng hợp thành tích ném bóng của Bobo Newsom

  • 7 tháng 5, 2025

Bobo Newsom đã thi đấu tại MLB từ 1929 đến 1953, trải qua tổng cộng 20 mùa giải với 600 trận ra sân. Anh ghi được 211 W, 222 L, ERA 3.98, 2.082 SO, WHIP 1.463, và WAR 51.1.

🧾 Thông tin cơ bản

Bobo Newsom
TênBobo Newsom
Ngày sinh11 tháng 8, 1907
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1929

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Bobo Newsom

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Bobo Newsom.

Parsing Data

📊 Tổng kết sự nghiệp

Bobo Newsom đã thi đấu tại MLB từ năm 1929 đến 1953, ra sân tổng cộng 600 trận qua 20 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS483 trận (hạng 62)
GF71 trận (hạng 1.175)
W211 (hạng 98)
L222 (hạng 26)
SV21 (hạng 734)
ERA3.98 (hạng 4.118)
IP3759.1 (hạng 55)
SHO31 (hạng 103)
CG246 (hạng 84)
SO2.082 (hạng 77)
BB1732 (hạng 6)
H3.769 (hạng 49)
HR206 (hạng 245)
SO94.98 (hạng 5.644)
BB94.15 (hạng 4.714)
H99.02 (hạng 7.108)
HR90.49 (hạng 7.486)
WHIP1.463 (hạng 6.260)
WAR51.1 (hạng 98)

📊 Mùa giải cuối cùng (1953)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1953, Bobo Newsom đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS2
GF9
W2
L1
ERA4.89
IP38.2
CG1
SO16
BB24
H44
HR3
SO93.72
BB95.59
H910.24
HR90.7
WHIP1.759
WAR0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1940, 21 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1938, 226 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1938, 329.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1939, 8.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1930, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Bobo Newsom đã ra sân tổng cộng 3 trận trong postseason. ERA: 1.38, IP: 26, SO: 17, W: 2, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Bobo Newsom

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1929
0
3
10.61
0
0
6
9.1
-0.4
2.143
0
15
5
12
11
45
3.12
5.8
1.2
2
3
0
0
0
0
14.5
4.8
0
0
0
0
47
1930
0
0
0
0
0
1
3
0
1.333
0
2
2
2
0
0
4.19
3
0.5
0
2
2
0
0
0
6
6
0
0
0
1
14
1932
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0
1
0
0
0
0
2.79
0
0
0
1
1
0
0
0
9
0
0
0
0
0
3
1934
16
20
4.01
0.444
5
135
262.1
6.1
1.555
15
259
149
138
117
123
4.61
4.6
0.91
32
47
9
15
2
0.5
8.9
5.1
0
1
8
5
1159
1935
11
18
4.52
0.379
3
87
241
2.5
1.548
11
276
97
137
121
98
4.31
3.2
0.9
29
35
5
18
2
0.4
10.3
3.6
1
4
3
5
1064
1936
17
15
4.32
0.531
2
156
285.2
3
1.54
13
294
146
160
137
110
4.38
4.9
1.07
38
43
3
24
4
0.4
9.3
4.6
1
3
0
8
1258
1937
16
14
4.81
0.533
0
166
275.1
3.2
1.584
18
269
167
163
147
98
4.73
5.4
0.99
37
41
2
17
1
0.6
8.8
5.5
1
6
0
6
1247
1938
20
16
5.08
0.556
1
226
329.2
4.8
1.596
30
334
192
205
186
98
4.66
6.2
1.18
40
44
3
31
0
0.8
9.1
5.2
1
5
6
3
1475
1939
20
11
3.58
0.645
2
192
291.2
8.2
1.365
19
272
126
126
116
136
3.45
5.9
1.52
37
41
4
24
3
0.6
8.4
3.9
0
3
3
4
1261
1940
21
5
2.83
0.808
0
164
264
7.4
1.269
19
235
100
110
83
168
3.86
5.6
1.64
34
36
1
20
3
0.6
8
3.4
2
3
6
2
1101
1941
12
20
4.6
0.375
2
175
250.1
3.1
1.53
15
265
118
140
128
98
3.61
6.3
1.48
36
43
5
12
2
0.5
9.5
4.2
0
3
9
3
1130
1942
13
19
4.73
0.406
0
134
245.2
-0.7
1.506
6
264
106
148
129
77
2.64
4.9
1.26
34
36
1
17
3
0.2
9.7
3.9
0
4
6
3
1092
1943
13
13
4.22
0.5
1
123
217.1
-0.4
1.532
12
220
113
118
102
79
3.87
5.1
1.09
27
38
8
8
1
0.5
9.1
4.7
0
5
7
3
964
1944
13
15
2.82
0.464
1
142
265
4.5
1.226
11
243
82
100
83
122
3.12
4.8
1.73
33
37
3
18
2
0.4
8.3
2.8
0
4
4
8
1095
1945
8
20
3.29
0.286
0
127
257.1
2.4
1.391
12
255
103
111
94
103
3.55
4.4
1.23
34
36
1
16
3
0.4
8.9
3.6
0
3
4
2
1116
1946
14
13
2.93
0.519
1
114
236.2
4.1
1.327
7
224
90
90
77
116
3.23
4.3
1.27
31
34
1
17
3
0.3
8.5
3.4
0
7
7
3
1011
1947
11
11
3.34
0.5
0
82
199.1
2.6
1.38
10
208
67
82
74
108
3.56
3.7
1.22
28
31
1
7
2
0.5
9.4
3
1
3
3
1
856
1948
0
4
4.21
0
0
9
25.2
-0.1
1.87
1
35
13
16
12
95
4.08
3.2
0.69
4
11
1
0
0
0.4
12.3
4.6
0
0
2
1
123
1952
4
4
3.88
0.5
3
27
60.1
0.7
1.425
4
54
32
26
26
101
4.05
4
0.84
5
24
11
1
0
0.6
8.1
4.8
0
2
2
2
264
1953
2
1
4.89
0.667
0
16
38.2
0.1
1.759
3
44
24
24
21
88
5.02
3.7
0.67
2
17
9
1
0
0.7
10.2
5.6
0
5
1
0
187