Tổng hợp thành tích ném bóng của Bob Forsch

  • 7 tháng 5, 2025

Bob Forsch đã thi đấu tại MLB từ 1974 đến 1989, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 498 trận ra sân. Anh ghi được 168 W, 136 L, ERA 3.76, 1.133 SO, WHIP 1.291, và WAR 18.9.

🧾 Thông tin cơ bản

Bob Forsch
TênBob Forsch
Ngày sinh13 tháng 1, 1950
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1974

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Bob Forsch

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Bob Forsch.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Bob Forsch đã thi đấu tại MLB từ năm 1974 đến 1989, ra sân tổng cộng 498 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS422 trận (hạng 111)
GF19 trận (hạng 3.520)
W168 (hạng 200)
L136 (hạng 238)
SV3 (hạng 2.474)
ERA3.76 (hạng 3.340)
IP2794.2 (hạng 178)
SHO19 (hạng 273)
CG67 (hạng 659)
SO1.133 (hạng 454)
BB832 (hạng 225)
H2.777 (hạng 171)
HR216 (hạng 222)
SO93.65 (hạng 7.881)
BB92.68 (hạng 9.526)
H98.94 (hạng 7.645)
HR90.7 (hạng 6.255)
WHIP1.291 (hạng 9.584)
WAR18.9 (hạng 638)

📊 Mùa giải cuối cùng (1989)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1989, Bob Forsch đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS15
GF5
W4
L5
ERA5.32
IP108.1
SO40
BB46
H133
HR10
SO93.32
BB93.82
H911.05
HR90.83
WHIP1.652
WAR−1.7

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1977, 20 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1978, 114 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1978, 233.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1975, 5.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1975, 2.86 ERA

🎯 Thành tích postseason

Bob Forsch đã ra sân tổng cộng 12 trận trong postseason. ERA: 5.93, IP: 36.4, SO: 19, W: 3, L: 4.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Bob Forsch

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1974
7
4
2.97
0.636
0
39
100
1.5
1.18
5
84
34
38
33
122
3.5
3.5
1.15
14
19
0
5
2
0.5
7.6
3.1
0
1
4
6
408
1975
15
10
2.86
0.6
0
108
230
5.5
1.23
14
213
70
89
73
133
3.39
4.2
1.54
34
34
0
7
4
0.5
8.3
2.7
1
3
8
10
958
1976
8
10
3.94
0.444
0
76
194
-0.9
1.443
17
209
71
112
85
90
4.13
3.5
1.07
32
33
0
2
0
0.8
9.7
3.3
0
3
8
9
844
1977
20
7
3.48
0.741
0
95
217.1
2.3
1.284
20
210
69
97
84
112
4.05
3.9
1.38
35
35
0
8
2
0.8
8.7
2.9
1
3
2
9
915
1978
11
17
3.7
0.393
0
114
233.2
1.7
1.292
15
205
97
110
96
96
3.75
4.4
1.18
34
34
0
7
3
0.6
7.9
3.7
3
5
9
8
981
1979
11
11
3.83
0.5
0
92
218.2
2.1
1.221
16
215
52
102
93
100
3.6
3.8
1.77
32
33
0
7
1
0.7
8.8
2.1
0
3
1
6
894
1980
11
10
3.77
0.524
0
87
214.2
1.5
1.202
12
225
33
102
90
99
3.19
3.6
2.64
31
31
0
8
0
0.5
9.4
1.4
0
4
6
7
878
1981
10
5
3.18
0.667
0
41
124.1
1.5
1.086
7
106
29
47
44
112
3.47
3
1.41
20
20
0
1
0
0.5
7.7
2.1
1
4
3
3
501
1982
15
9
3.48
0.625
1
69
233
2.4
1.253
16
238
54
95
90
105
3.76
2.7
1.28
34
36
1
6
2
0.6
9.2
2.1
2
4
7
6
962
1983
10
12
4.28
0.455
0
56
187
-0.1
1.305
23
190
54
104
89
85
4.67
2.7
1.04
30
34
3
6
2
1.1
9.1
2.6
1
3
2
4
790
1984
2
5
6.02
0.286
0
21
52.1
-1.1
1.586
6
64
19
38
35
58
4.55
3.6
1.11
11
16
2
1
0
1
11
3.3
0
0
0
5
233
1985
9
6
3.9
0.6
2
48
136
0.3
1.316
11
132
47
63
59
92
4.11
3.2
1.02
19
34
4
3
1
0.7
8.7
3.1
0
2
4
4
567
1986
14
10
3.25
0.583
0
104
230
2.5
1.213
19
211
68
91
83
113
3.85
4.1
1.53
33
33
0
3
0
0.7
8.3
2.7
0
2
11
7
939
1987
11
7
4.32
0.611
0
89
179
1.7
1.307
15
189
45
90
86
97
3.79
4.5
1.98
30
33
1
2
1
0.8
9.5
2.3
1
4
4
2
755
1988
10
8
4.29
0.556
0
54
136.1
-0.3
1.445
10
153
44
73
65
81
3.96
3.6
1.23
18
36
3
1
1
0.7
10.1
2.9
3
3
9
3
596
1989
4
5
5.32
0.444
0
40
108.1
-1.7
1.652
10
133
46
68
64
64
4.53
3.3
0.87
15
37
5
0
0
0.8
11
3.8
5
1
6
4
494