Tổng hợp thành tích ném bóng của Mike Marshall

  • 7 tháng 5, 2025

Mike Marshall đã thi đấu tại MLB từ 1967 đến 1981, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 724 trận ra sân. Anh ghi được 97 W, 112 L, ERA 3.14, 880 SO, WHIP 1.294, và WAR 17.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Mike Marshall
TênMike Marshall
Ngày sinh15 tháng 1, 1943
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1967

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Mike Marshall

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Mike Marshall.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Mike Marshall đã thi đấu tại MLB từ năm 1967 đến 1981, ra sân tổng cộng 724 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS24 trận (hạng 3.323)
GF549 trận (hạng 30)
W97 (hạng 663)
L112 (hạng 424)
SV188 (hạng 61)
ERA3.14 (hạng 1.660)
IP1386.2 (hạng 885)
SHO1 (hạng 2.154)
CG3 (hạng 3.162)
SO880 (hạng 739)
BB514 (hạng 752)
H1.281 (hạng 972)
HR79 (hạng 1.289)
SO95.71 (hạng 4.483)
BB93.34 (hạng 7.367)
H98.31 (hạng 9.332)
HR90.51 (hạng 7.368)
WHIP1.294 (hạng 9.541)
WAR17.2 (hạng 732)

📊 Mùa giải cuối cùng (1981)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1981, Mike Marshall đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF9
W3
L2
ERA2.61
IP31
SO8
BB8
H26
HR2
SO92.32
BB92.32
H97.55
HR90.58
WHIP1.097
WAR0.6

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1974, 15 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1974, 143 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1974, 208.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1979, 4.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1972, 1.78 ERA

🎯 Thành tích postseason

Mike Marshall đã ra sân tổng cộng 7 trận trong postseason. ERA: 0.75, IP: 12, SO: 11, W: 0, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Mike Marshall

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1967
1
3
1.98
0.25
10
41
59
1.3
1.203
6
51
20
15
13
166
3.59
6.3
2.05
0
37
23
0
0
0.9
7.8
3.1
0
2
1
1
244
1969
3
10
5.13
0.231
0
47
87.2
-0.1
1.529
8
99
35
54
50
70
3.89
4.8
1.34
14
20
0
3
1
0.8
10.2
3.6
1
2
2
7
395
1970
3
8
3.86
0.273
3
43
70
0
1.386
4
64
33
39
30
107
3.61
5.5
1.3
5
28
11
0
0
0.5
8.2
4.2
0
1
4
6
308
1971
5
8
4.28
0.385
23
85
111.1
-0.7
1.347
9
100
50
56
53
82
3.43
6.9
1.7
0
66
52
0
0
0.7
8.1
4
0
4
13
9
472
1972
14
8
1.78
0.636
18
95
116
4
1.112
3
82
47
26
23
198
2.36
7.4
2.02
0
65
56
0
0
0.2
6.4
3.6
2
2
7
8
465
1973
14
11
2.66
0.56
31
124
179
3
1.33
10
163
75
62
53
142
3.23
6.2
1.65
0
92
73
0
0
0.5
8.2
3.8
0
4
12
8
746
1974
15
12
2.42
0.556
21
143
208.1
3.1
1.186
9
191
56
66
56
141
2.59
6.2
2.55
0
106
83
0
0
0.4
8.3
2.4
3
1
1
5
857
1975
9
14
3.29
0.391
13
64
109.1
-0.3
1.253
8
98
39
46
40
104
3.55
5.3
1.64
0
58
46
0
0
0.7
8.1
3.2
0
4
4
4
469
1976
6
4
3.99
0.6
14
56
99.1
-0.2
1.389
6
99
39
48
44
89
3.53
5.1
1.44
0
54
44
0
0
0.5
9
3.5
0
2
2
4
430
1977
3
2
4.75
0.6
1
24
41.2
-0.3
1.656
1
54
15
25
22
89
3.12
5.2
1.6
4
16
5
0
0
0.2
11.7
3.2
0
2
1
4
189
1978
10
12
2.45
0.455
21
56
99
3
1.182
3
80
37
31
27
158
3
5.1
1.51
0
54
51
0
0
0.3
7.3
3.4
0
1
1
2
404
1979
10
15
2.65
0.4
32
81
142.2
4.4
1.262
8
132
48
47
42
166
3.42
5.1
1.69
1
90
84
0
0
0.5
8.3
3
1
4
2
8
586
1980
1
3
6.12
0.25
1
13
32.1
-0.6
1.67
2
42
12
23
22
72
4.05
3.6
1.08
0
18
12
0
0
0.6
11.7
3.3
0
2
1
4
150
1981
3
2
2.61
0.6
0
8
31
0.6
1.097
2
26
8
10
9
136
3.7
2.3
1
0
20
9
0
0
0.6
7.5
2.3
0
0
1
2
127