Tổng hợp thành tích ném bóng của Billy Wagner

  • 7 tháng 5, 2025

Billy Wagner đã thi đấu tại MLB từ 1995 đến 2010, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 853 trận ra sân. Anh ghi được 47 W, 40 L, ERA 2.31, 1.196 SO, WHIP 0.998, và WAR 27.9.

🧾 Thông tin cơ bản

Billy Wagner
TênBilly Wagner
Ngày sinh25 tháng 7, 1971
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1995

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Billy Wagner

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Billy Wagner.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Billy Wagner đã thi đấu tại MLB từ năm 1995 đến 2010, ra sân tổng cộng 853 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF703 trận (hạng 6)
W47 (hạng 1.545)
L40 (hạng 1.922)
SV422 (hạng 8)
ERA2.31 (hạng 768)
IP903 (hạng 1.474)
SO1.196 (hạng 394)
BB300 (hạng 1.608)
H601 (hạng 2.181)
HR82 (hạng 1.232)
SO911.92 (hạng 171)
BB92.99 (hạng 8.615)
H95.99 (hạng 11.440)
HR90.82 (hạng 5.391)
WHIP0.998 (hạng 11.609)
WAR27.9 (hạng 339)

📊 Mùa giải cuối cùng (2010)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2010, Billy Wagner đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF64
W7
L2
SV37
ERA1.43
IP69.1
SO104
BB22
H38
HR5
SO913.5
BB92.86
H94.93
HR90.65
WHIP0.865
WAR2.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1997, 7 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1999, 124 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2003, 86 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1999, 3.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1995, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Billy Wagner đã ra sân tổng cộng 12 trận trong postseason. ERA: 10.42, IP: 9.5, SO: 11, W: 1, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Billy Wagner

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1995
0
0
0
0
0
0
0.1
0
0
0
0
0
0
0
0
3.1
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
1996
2
2
2.44
0.5
9
67
51.2
1.1
1.123
6
28
30
16
14
159
4
11.7
2.23
0
37
20
0
0
1
4.9
5.2
0
3
2
1
212
1997
7
8
2.85
0.467
23
106
66.1
1.2
1.191
5
49
30
23
21
141
2.39
14.4
3.53
0
62
49
0
0
0.7
6.6
4.1
0
3
1
3
277
1998
4
3
2.7
0.571
30
97
60
1.7
1.183
6
46
25
19
18
153
2.46
14.6
3.88
0
58
50
0
0
0.9
6.9
3.8
0
0
1
2
247
1999
4
1
1.57
0.8
39
124
74.2
3.8
0.777
5
35
23
14
13
287
1.65
14.9
5.39
0
66
55
0
0
0.6
4.2
2.8
0
1
1
2
286
2000
2
4
6.18
0.333
6
28
27.2
-0.2
1.663
6
28
18
19
19
81
5.99
9.1
1.56
0
28
19
0
0
2
9.1
5.9
0
1
0
7
129
2001
2
5
2.73
0.286
39
79
62.2
2.4
1.021
5
44
20
19
19
170
2.76
11.3
3.95
0
64
58
0
0
0.7
6.3
2.9
0
5
0
3
251
2002
4
2
2.52
0.667
35
88
75
2.8
0.973
7
51
22
21
21
172
2.79
10.6
4
0
70
61
0
0
0.8
6.1
2.6
0
2
5
6
289
2003
1
4
1.78
0.2
44
105
86
3.4
0.872
8
52
23
18
17
247
2.71
11
4.57
0
78
67
0
0
0.8
5.4
2.4
0
3
5
4
335
2004
4
0
2.42
1
21
59
48.1
1.2
0.766
5
31
6
16
13
187
2.45
11
9.83
0
45
38
0
0
0.9
5.8
1.1
0
2
1
1
182
2005
4
3
1.51
0.571
38
87
77.2
2.7
0.837
6
45
20
17
13
293
2.67
10.1
4.35
0
75
70
0
0
0.7
5.2
2.3
1
3
2
3
297
2006
3
2
2.24
0.6
40
94
72.1
2.2
1.106
7
59
21
22
18
196
2.84
11.7
4.48
0
70
59
0
0
0.9
7.3
2.6
0
4
1
2
297
2007
2
2
2.63
0.5
34
80
68.1
1.7
1.127
6
55
22
22
20
164
3.09
10.5
3.64
0
66
57
0
0
0.8
7.2
2.9
0
2
4
4
282
2008
0
1
2.3
0
27
52
47
1
0.894
4
32
10
17
12
185
2.66
10
5.2
0
45
34
0
0
0.8
6.1
1.9
0
0
0
2
184
2009
1
1
1.72
0.5
0
26
15.2
0.4
1.021
1
8
8
5
3
277
2.33
14.9
3.25
0
17
2
0
0
0.6
4.6
4.6
0
1
0
1
63
2010
7
2
1.43
0.778
37
104
69.1
2.5
0.865
5
38
22
14
11
275
2.1
13.5
4.73
0
71
64
0
0
0.6
4.9
2.9
0
3
3
2
268