Tổng hợp thành tích ném bóng của Craig Lefferts

  • 7 tháng 5, 2025

Craig Lefferts đã thi đấu tại MLB từ 1983 đến 1994, trải qua tổng cộng 12 mùa giải với 696 trận ra sân. Anh ghi được 58 W, 72 L, ERA 3.43, 719 SO, WHIP 1.248, và WAR 9.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Craig Lefferts
TênCraig Lefferts
Ngày sinh29 tháng 9, 1957
Quốc tịch
Đức
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1983

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Craig Lefferts

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Craig Lefferts.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Craig Lefferts đã thi đấu tại MLB từ năm 1983 đến 1994, ra sân tổng cộng 696 trận qua 12 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS45 trận (hạng 2.532)
GF286 trận (hạng 144)
W58 (hạng 1.277)
L72 (hạng 1.007)
SV101 (hạng 168)
ERA3.43 (hạng 2.323)
IP1145.2 (hạng 1.140)
CG1 (hạng 3.975)
SO719 (hạng 1.007)
BB322 (hạng 1.503)
H1.108 (hạng 1.184)
HR120 (hạng 765)
SO95.65 (hạng 4.572)
BB92.53 (hạng 9.858)
H98.7 (hạng 8.319)
HR90.94 (hạng 4.436)
WHIP1.248 (hạng 10.199)
WAR9.6 (hạng 1.305)

📊 Mùa giải cuối cùng (1994)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1994, Craig Lefferts đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF10
W1
L1
SV1
ERA4.67
IP34.2
SO27
BB12
H50
HR7
SO97.01
BB93.12
H912.98
HR91.82
WHIP1.788
WAR0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1992, 14 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1992, 104 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1992, 196.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1984, 2.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1984, 2.14 ERA

🎯 Thành tích postseason

Craig Lefferts đã ra sân tổng cộng 11 trận trong postseason. ERA: 1.36, IP: 13.2, SO: 10, W: 2, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Craig Lefferts

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1983
3
4
3.13
0.429
1
60
89
1.6
1.225
13
80
29
35
31
121
4.35
6.1
2.07
5
56
10
0
0
1.3
8.1
2.9
0
2
3
2
367
1984
3
4
2.13
0.429
10
56
105.2
2.5
1.06
4
88
24
29
25
169
2.91
4.8
2.33
0
62
29
0
0
0.3
7.5
2
2
1
1
2
420
1985
7
6
3.35
0.538
2
48
83.1
0.6
1.26
7
75
30
34
31
106
3.7
5.2
1.6
0
60
24
0
0
0.8
8.1
3.2
0
0
4
2
345
1986
9
8
3.09
0.529
4
72
107.2
1.7
1.319
7
98
44
41
37
119
3.53
6
1.64
0
83
36
0
0
0.6
8.2
3.7
1
1
11
1
446
1987
5
5
3.83
0.5
6
57
98.2
0.3
1.267
13
92
33
47
42
103
4.49
5.2
1.73
0
77
22
0
0
1.2
8.4
3
3
2
11
6
416
1988
3
8
2.92
0.273
11
58
92.1
0.9
1.051
7
74
23
33
30
113
3.28
5.7
2.52
0
64
30
0
0
0.7
7.2
2.2
0
1
5
4
362
1989
2
4
2.69
0.333
20
71
107
0.7
1.075
11
93
22
38
32
125
3.42
6
3.23
0
70
32
0
0
0.9
7.8
1.9
1
1
5
4
430
1990
7
5
2.52
0.583
23
60
78.2
2.4
1.144
10
68
22
26
22
153
3.81
6.9
2.73
0
56
44
0
0
1.1
7.8
2.5
0
1
4
1
327
1991
1
6
3.91
0.143
23
48
69
-0.9
1.275
5
74
14
35
30
98
3.06
6.3
3.43
0
54
40
0
0
0.7
9.7
1.8
1
1
3
3
290
1992
14
12
3.76
0.538
0
104
196.1
0.2
1.299
19
214
41
95
82
97
3.61
4.8
2.54
32
32
0
1
0
0.9
9.8
1.9
1
0
2
5
820
1993
3
9
6.05
0.25
0
58
83.1
-0.6
1.56
17
102
28
57
56
69
5.29
6.3
2.07
8
52
9
0
0
1.8
11
3
1
1
3
0
373
1994
1
1
4.67
0.5
1
27
34.2
0.2
1.788
7
50
12
20
18
105
5.24
7
2.25
0
30
10
0
0
1.8
13
3.1
0
0
3
1
158