Tổng hợp thành tích ném bóng của Ron Guidry

  • 7 tháng 5, 2025

Ron Guidry đã thi đấu tại MLB từ 1975 đến 1988, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 368 trận ra sân. Anh ghi được 170 W, 91 L, ERA 3.29, 1.778 SO, WHIP 1.184, và WAR 47.9.

🧾 Thông tin cơ bản

Ron Guidry
TênRon Guidry
Ngày sinh28 tháng 8, 1950
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1975

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Ron Guidry

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Ron Guidry.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Ron Guidry đã thi đấu tại MLB từ năm 1975 đến 1988, ra sân tổng cộng 368 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS323 trận (hạng 286)
GF23 trận (hạng 3.147)
W170 (hạng 192)
L91 (hạng 697)
SV4 (hạng 2.159)
ERA3.29 (hạng 1.959)
IP2392 (hạng 282)
SHO26 (hạng 162)
CG95 (hạng 436)
SO1.778 (hạng 132)
BB633 (hạng 488)
H2.198 (hạng 349)
HR226 (hạng 188)
SO96.69 (hạng 3.244)
BB92.38 (hạng 10.190)
H98.27 (hạng 9.426)
HR90.85 (hạng 5.171)
WHIP1.184 (hạng 10.853)
WAR47.9 (hạng 117)

📊 Mùa giải cuối cùng (1988)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1988, Ron Guidry đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS10
GF1
W2
L3
ERA4.18
IP56
SO32
BB15
H57
HR7
SO95.14
BB92.41
H99.16
HR91.12
WHIP1.286
WAR0.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1978, 25 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1978, 248 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1978, 273.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1978, 9.6 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1978, 1.75 ERA

🎯 Thành tích postseason

Ron Guidry đã ra sân tổng cộng 10 trận trong postseason. ERA: 3.04, IP: 62.2, SO: 51, W: 5, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Ron Guidry

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1975
0
1
3.45
0
0
15
15.2
0.2
1.532
0
15
9
6
6
111
2.59
8.6
1.67
1
10
6
0
0
0
8.6
5.2
0
1
0
1
69
1976
0
0
5.63
0
0
12
16
-0.4
1.5
1
20
4
12
10
63
2.7
6.8
3
0
7
1
0
0
0.6
11.3
2.3
0
0
0
0
72
1977
16
7
2.82
0.696
1
176
210.2
4.8
1.134
12
174
65
72
66
140
2.73
7.5
2.71
25
31
4
9
5
0.5
7.4
2.8
0
0
2
6
850
1978
25
3
1.74
0.893
0
248
273.2
9.6
0.946
13
187
72
61
53
208
2.19
8.2
3.44
35
35
0
16
9
0.4
6.1
2.4
1
1
1
7
1057
1979
18
8
2.78
0.692
2
201
236.1
6.5
1.159
20
203
71
83
73
146
3.03
7.7
2.83
30
33
3
15
2
0.8
7.7
2.7
0
0
0
9
946
1980
17
10
3.56
0.63
1
166
219.2
3.2
1.343
19
215
80
97
87
110
3.47
6.8
2.08
29
37
4
5
3
0.8
8.8
3.3
0
1
1
5
929
1981
11
5
2.76
0.688
0
104
127
3.1
0.992
12
100
26
41
39
129
2.83
7.4
4
21
23
1
0
0
0.9
7.1
1.8
0
1
0
6
497
1982
14
8
3.81
0.636
0
162
222
4.1
1.284
22
216
69
104
94
104
3.49
6.6
2.35
33
34
0
6
1
0.9
8.8
2.8
1
1
3
6
935
1983
21
9
3.42
0.7
0
156
250.1
5.3
1.166
26
232
60
99
95
114
3.6
5.6
2.6
31
31
0
21
3
0.9
8.3
2.2
2
2
3
4
1024
1984
10
11
4.51
0.476
0
127
195.2
1.5
1.365
24
223
44
102
98
84
3.77
5.8
2.89
28
29
1
5
1
1.1
10.3
2
0
2
3
1
841
1985
22
6
3.27
0.786
0
143
259
4.5
1.1
28
243
42
104
94
123
3.47
5
3.4
33
34
0
11
2
1
8.4
1.5
1
0
3
3
1033
1986
9
12
3.98
0.429
0
140
192.1
2.5
1.248
28
202
38
94
85
103
3.82
6.6
3.68
30
30
0
5
0
1.3
9.5
1.8
0
1
2
3
809
1987
5
8
3.67
0.385
0
96
117.2
2.5
1.266
14
111
38
50
48
121
3.78
7.3
2.53
17
22
2
2
0
1.1
8.5
2.9
1
1
3
3
493
1988
2
3
4.18
0.4
0
32
56
0.5
1.286
7
57
15
28
26
95
4.16
5.1
2.13
10
12
1
0
0
1.1
9.2
2.4
2
2
3
2
239