Tổng hợp thành tích ném bóng của Brad Hand

  • 7 tháng 5, 2025

Brad Hand đã thi đấu tại MLB từ 2011 đến 2023, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 579 trận ra sân. Anh ghi được 40 W, 55 L, ERA 3.75, 782 SO, WHIP 1.256, và WAR 8.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Brad Hand
TênBrad Hand
Ngày sinh20 tháng 3, 1990
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt2011

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Brad Hand

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Brad Hand.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Brad Hand đã thi đấu tại MLB từ năm 2011 đến 2023, ra sân tổng cộng 579 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS43 trận (hạng 2.611)
GF254 trận (hạng 192)
W40 (hạng 1.781)
L55 (hạng 1.392)
SV132 (hạng 111)
ERA3.75 (hạng 3.308)
IP772 (hạng 1.725)
SO782 (hạng 905)
BB297 (hạng 1.628)
H673 (hạng 1.964)
HR80 (hạng 1.275)
SO99.12 (hạng 923)
BB93.46 (hạng 6.945)
H97.85 (hạng 10.225)
HR90.93 (hạng 4.509)
WHIP1.256 (hạng 10.095)
WAR8.2 (hạng 1.482)

📊 Mùa giải cuối cùng (2023)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2023, Brad Hand đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF15
W5
L3
SV1
ERA5.53
IP53.2
SO59
BB22
H54
HR6
SO99.89
BB93.69
H99.06
HR91.01
WHIP1.416
WAR−0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2019, 6 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2016, 111 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2014, 111 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2017, 2.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2020, 2.05 ERA

🎯 Thành tích postseason

Brad Hand đã ra sân tổng cộng 8 trận trong postseason. ERA: 8.33, IP: 5.4, SO: 5, W: 2, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Brad Hand

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2011
1
8
4.2
0.111
0
38
60
0.5
1.467
10
53
35
32
28
93
5.73
5.7
1.09
12
12
0
0
0
1.5
8
5.3
1
1
1
0
263
2012
0
1
17.18
0
0
3
3.2
-0.3
3.273
1
6
6
7
7
26
9.91
7.4
0.5
1
1
0
0
0
2.5
14.7
14.7
0
0
1
0
23
2013
1
1
3.05
0.5
0
15
20.2
0.4
1.016
2
13
8
7
7
129
4.02
6.5
1.88
2
7
2
0
0
0.9
5.7
3.5
0
0
0
1
82
2014
3
8
4.38
0.273
1
67
111
0.6
1.36
10
112
39
56
54
85
4.2
5.4
1.72
16
32
5
0
0
0.8
9.1
3.2
0
2
3
5
474
2015
4
7
5.3
0.364
0
67
93.1
-0.8
1.489
9
107
32
55
55
72
4.08
6.5
2.09
12
38
7
0
0
0.9
10.3
3.1
0
3
1
2
408
2016
4
4
2.92
0.5
1
111
89.1
1.7
1.108
8
63
36
32
29
136
3.07
11.2
3.08
0
82
16
0
0
0.8
6.3
3.6
0
1
4
7
364
2017
3
4
2.16
0.429
21
104
79.1
2.9
0.933
9
54
20
20
19
196
3.03
11.8
5.2
0
72
32
0
0
1
6.1
2.3
0
7
1
4
311
2018
2
5
2.75
0.286
32
106
72
1
1.111
8
52
28
28
22
148
3.2
13.3
3.79
0
69
42
0
0
1
6.5
3.5
0
9
2
2
301
2019
6
4
3.3
0.6
34
84
57.1
1.2
1.238
6
53
18
21
21
144
2.8
13.2
4.67
0
60
54
0
0
0.9
8.3
2.8
0
4
5
0
242
2020
2
1
2.05
0.667
16
29
22
0.6
0.773
0
13
4
8
5
220
1.37
11.9
7.25
0
23
21
0
0
0
5.3
1.6
0
2
0
1
86
2021
6
7
3.9
0.462
21
61
64.2
-0.3
1.268
9
56
26
39
28
107
4.58
8.5
2.35
0
68
45
0
0
1.3
7.8
3.6
0
6
4
3
278
2022
3
2
2.8
0.6
5
38
45
0.8
1.333
2
37
23
18
14
143
3.93
7.6
1.65
0
55
15
0
0
0.4
7.4
4.6
0
6
1
1
198
2023
5
3
5.53
0.625
1
59
53.2
-0.1
1.416
6
54
22
33
33
87
4.02
9.9
2.68
0
60
15
0
0
1
9.1
3.7
0
5
3
3
236