Tổng hợp thành tích ném bóng của Brad Lidge

  • 7 tháng 5, 2025

Brad Lidge đã thi đấu tại MLB từ 2002 đến 2012, trải qua tổng cộng 11 mùa giải với 603 trận ra sân. Anh ghi được 26 W, 32 L, ERA 3.54, 799 SO, WHIP 1.291, và WAR 7.8.

🧾 Thông tin cơ bản

Brad Lidge
TênBrad Lidge
Ngày sinh23 tháng 12, 1976
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2002

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Brad Lidge

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Brad Lidge.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Brad Lidge đã thi đấu tại MLB từ năm 2002 đến 2012, ra sân tổng cộng 603 trận qua 11 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS1 trận (hạng 6.886)
GF368 trận (hạng 83)
W26 (hạng 2.500)
L32 (hạng 2.351)
SV225 (hạng 47)
ERA3.54 (hạng 2.637)
IP603.1 (hạng 2.180)
SO799 (hạng 876)
BB287 (hạng 1.693)
H492 (hạng 2.574)
HR57 (hạng 1.819)
SO911.92 (hạng 171)
BB94.28 (hạng 4.391)
H97.34 (hạng 10.797)
HR90.85 (hạng 5.171)
WHIP1.291 (hạng 9.584)
WAR7.8 (hạng 1.544)

📊 Mùa giải cuối cùng (2012)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2012, Brad Lidge đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF4
W0
L1
SV2
ERA9.64
IP9.1
SO10
BB11
H12
HR1
SO99.64
BB910.61
H911.57
HR90.96
WHIP2.464
WAR−0.8

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2003, 6 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2004, 157 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2004, 94.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2004, 3.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2011, 1.41 ERA

🎯 Thành tích postseason

Brad Lidge đã ra sân tổng cộng 39 trận trong postseason. ERA: 2.23, IP: 44.4, SO: 62, W: 2, L: 4.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Brad Lidge

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2002
1
0
6.23
1
0
12
8.2
-0.1
2.423
0
12
9
6
6
72
4
12.5
1.33
1
6
2
0
0
0
12.5
9.3
0
2
1
0
48
2003
6
3
3.6
0.667
1
97
85
0.9
1.2
6
60
42
36
34
122
3.33
10.3
2.31
0
78
9
0
0
0.6
6.4
4.4
1
5
7
4
349
2004
6
5
1.9
0.545
29
157
94.2
3.8
0.919
8
57
30
21
20
228
1.97
14.9
5.23
0
80
44
0
0
0.8
5.4
2.9
1
6
5
3
369
2005
4
4
2.29
0.5
42
103
70.2
2
1.146
5
58
23
21
18
185
2.13
13.1
4.48
0
70
65
0
0
0.6
7.4
2.9
0
3
1
8
291
2006
1
5
5.28
0.167
32
104
75
-1
1.4
10
69
36
47
44
85
3.79
12.5
2.89
0
78
52
0
0
1.2
8.3
4.3
0
6
4
11
340
2007
5
3
3.36
0.625
19
88
67
1.2
1.254
9
54
30
29
25
133
3.88
11.8
2.93
0
66
34
0
0
1.2
7.3
4
0
4
4
6
287
2008
2
0
1.95
1
41
92
69.1
2.4
1.226
2
50
35
17
15
224
2.41
11.9
2.63
0
72
61
0
0
0.3
6.5
4.5
0
1
4
5
292
2009
0
8
7.21
0
31
61
58.2
-2.6
1.807
11
72
34
51
47
59
5.45
9.4
1.79
0
67
55
0
0
1.7
11
5.2
0
5
3
4
283
2010
1
1
2.96
0.5
27
52
45.2
1.1
1.226
5
32
24
16
15
139
3.87
10.2
2.17
0
50
38
0
0
1
6.3
4.7
1
1
4
3
193
2011
0
2
1.4
0
1
23
19.1
0.9
1.5
0
16
13
3
3
279
2.82
10.7
1.77
0
25
4
0
0
0
7.4
6.1
0
1
3
2
86
2012
0
1
9.64
0
2
10
9.1
-0.8
2.464
1
12
11
10
10
43
5.88
9.6
0.91
0
11
4
0
0
1
11.6
10.6
0
0
5
0
51