Tổng hợp thành tích ném bóng của Andrew Bailey

  • 7 tháng 5, 2025

Andrew Bailey đã thi đấu tại MLB từ 2009 đến 2017, trải qua tổng cộng 8 mùa giải với 265 trận ra sân. Anh ghi được 16 W, 14 L, ERA 3.12, 276 SO, WHIP 1.104, và WAR 5.9.

🧾 Thông tin cơ bản

Andrew Bailey
TênAndrew Bailey
Ngày sinh31 tháng 5, 1984
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2009

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Andrew Bailey

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Andrew Bailey.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Andrew Bailey đã thi đấu tại MLB từ năm 2009 đến 2017, ra sân tổng cộng 265 trận qua 8 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF182 trận (hạng 337)
W16 (hạng 3.332)
L14 (hạng 3.837)
SV95 (hạng 185)
ERA3.12 (hạng 1.612)
IP274.1 (hạng 3.696)
SO276 (hạng 2.657)
BB91 (hạng 3.992)
H212 (hạng 4.190)
HR29 (hạng 3.087)
SO99.05 (hạng 974)
BB92.99 (hạng 8.615)
H96.96 (hạng 11.063)
HR90.95 (hạng 4.360)
WHIP1.104 (hạng 11.242)
WAR5.9 (hạng 1.891)

📊 Mùa giải cuối cùng (2017)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2017, Andrew Bailey đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF2
W2
IP4
SO2
H1
HR0
SO94.5
H92.25
WHIP0.25
WAR0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2009, 6 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2009, 91 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2009, 83.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2009, 3.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2017, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Andrew Bailey chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Andrew Bailey

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2009
6
3
1.84
0.667
26
91
83.1
3.7
0.876
5
49
24
17
17
239
2.56
9.8
3.79
0
68
54
0
0
0.5
5.3
2.6
0
0
3
6
323
2010
1
3
1.47
0.25
25
42
49
2.1
0.959
3
34
13
8
8
281
2.96
7.7
3.23
0
47
42
0
0
0.6
6.2
2.4
0
0
1
0
189
2011
0
4
3.24
0
24
41
41.2
0.6
1.104
3
34
12
18
15
125
2.86
8.9
3.42
0
42
37
0
0
0.6
7.3
2.6
0
0
2
0
170
2012
1
1
7.04
0.5
6
14
15.1
-0.6
1.891
2
21
8
12
12
61
4.53
8.2
1.75
0
19
13
0
0
1.2
12.3
4.7
1
0
2
0
74
2013
3
1
3.77
0.75
8
39
28.2
0.3
1.221
7
23
12
12
12
111
4.76
12.2
3.25
0
30
17
0
0
2.2
7.2
3.8
0
0
0
0
116
2015
0
1
5.19
0
0
6
8.2
-0.2
1.615
2
9
5
8
5
81
6.48
6.2
1.2
0
10
3
0
0
2.1
9.3
5.2
0
0
1
0
41
2016
3
1
5.36
0.75
6
41
43.2
-0.2
1.328
7
41
17
26
26
78
4.66
8.5
2.41
0
45
14
0
0
1.4
8.5
3.5
1
2
0
3
190
2017
2
0
0
1
0
2
4
0.2
0.25
0
1
0
0
0
0
2.16
4.5
0
0
4
2
0
0
0
2.3
0
0
0
0
0
13