Tổng hợp thành tích ném bóng của Joakim Soria

  • 7 tháng 5, 2025

Joakim Soria đã thi đấu tại MLB từ 2007 đến 2021, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 773 trận ra sân. Anh ghi được 36 W, 45 L, ERA 3.11, 831 SO, WHIP 1.132, và WAR 18.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Joakim Soria
TênJoakim Soria
Ngày sinh18 tháng 5, 1984
Quốc tịch
Mexico
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2007

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Joakim Soria

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Joakim Soria.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Joakim Soria đã thi đấu tại MLB từ năm 2007 đến 2021, ra sân tổng cộng 773 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS1 trận (hạng 6.886)
GF427 trận (hạng 59)
W36 (hạng 1.967)
L45 (hạng 1.737)
SV229 (hạng 44)
ERA3.11 (hạng 1.600)
IP763 (hạng 1.744)
SO831 (hạng 824)
BB231 (hạng 2.137)
H633 (hạng 2.073)
HR67 (hạng 1.533)
SO99.8 (hạng 617)
BB92.72 (hạng 9.401)
H97.47 (hạng 10.679)
HR90.79 (hạng 5.614)
WHIP1.132 (hạng 11.143)
WAR18.6 (hạng 656)

📊 Mùa giải cuối cùng (2021)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2021, Joakim Soria đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF20
W1
L4
SV6
ERA5.06
IP37.1
SO40
BB12
H39
HR6
SO99.64
BB92.89
H99.4
HR91.45
WHIP1.366
WAR0.0

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2011, 5 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2019, 79 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2007, 69 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2010, 3.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2008, 1.61 ERA

🎯 Thành tích postseason

Joakim Soria đã ra sân tổng cộng 4 trận trong postseason. ERA: 6.75, IP: 4, SO: 1, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Joakim Soria

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2007
2
3
2.48
0.4
17
75
69
2.4
0.942
3
46
19
20
19
185
2.5
9.8
3.95
0
62
38
0
0
0.4
6
2.5
0
1
3
2
270
2008
2
3
1.6
0.4
42
66
67.1
3.6
0.861
5
39
19
13
12
270
3.25
8.8
3.47
0
63
57
0
0
0.7
5.2
2.5
1
6
1
1
260
2009
3
2
2.21
0.6
30
69
53
2.7
1.132
5
44
16
14
13
202
2.74
11.7
4.31
0
47
41
0
0
0.8
7.5
2.7
0
2
1
3
222
2010
1
2
1.78
0.333
43
71
65.2
3.7
1.051
4
53
16
13
13
236
2.53
9.7
4.44
0
66
56
0
0
0.5
7.3
2.2
1
2
1
3
270
2011
5
5
4.03
0.5
28
60
60.1
0.3
1.276
7
60
17
29
27
102
3.49
9
3.53
0
60
47
0
0
1
9
2.5
0
2
0
1
256
2013
1
0
3.8
1
0
28
23.2
0.2
1.352
2
18
14
10
10
110
3.68
10.6
2
0
26
9
0
0
0.8
6.8
5.3
0
1
2
2
101
2014
2
4
3.25
0.333
18
48
44.1
0.6
0.992
2
38
6
19
16
124
2.09
9.7
8
0
48
37
0
0
0.4
7.7
1.2
0
2
2
1
182
2015
3
1
2.53
0.75
24
64
67.2
1.8
1.094
8
55
19
20
19
157
3.71
8.5
3.37
0
72
40
0
0
1.1
7.3
2.5
0
2
1
5
272
2016
5
8
4.05
0.385
1
68
66.2
0.5
1.455
10
70
27
31
30
107
4.36
9.2
2.52
0
70
18
0
0
1.4
9.5
3.6
3
2
0
2
293
2017
4
3
3.7
0.571
1
64
56
1.1
1.232
1
49
20
24
23
121
2.23
10.3
3.2
0
59
10
0
0
0.2
7.9
3.2
0
1
2
4
232
2018
3
4
3.12
0.429
16
75
60.2
0.8
1.137
4
53
16
24
21
135
2.43
11.1
4.69
0
66
29
0
0
0.6
7.9
2.4
1
2
1
2
255
2019
2
4
4.3
0.333
1
79
69
0.5
1.029
9
51
20
33
33
100
3.62
10.3
3.95
1
71
21
0
0
1.2
6.7
2.6
1
3
1
5
278
2020
2
2
2.82
0.5
2
24
22.1
0.4
1.254
1
18
10
8
7
150
2.97
9.7
2.4
0
22
4
0
0
0.4
7.3
4
0
0
3
0
96
2021
1
4
5.06
0.2
6
40
37.1
0
1.366
6
39
12
21
21
86
4.16
9.6
3.33
0
41
20
0
0
1.4
9.4
2.9
1
1
0
2
159