Tổng hợp thành tích ném bóng của Brickyard Kennedy

  • 7 tháng 5, 2025

Brickyard Kennedy đã thi đấu tại MLB từ 1892 đến 1903, trải qua tổng cộng 12 mùa giải với 406 trận ra sân. Anh ghi được 187 W, 159 L, ERA 3.96, 799 SO, WHIP 1.48, và WAR 32.1.

🧾 Thông tin cơ bản

Brickyard Kennedy
TênBrickyard Kennedy
Ngày sinh7 tháng 10, 1867
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1892

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Brickyard Kennedy

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Brickyard Kennedy.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Brickyard Kennedy đã thi đấu tại MLB từ năm 1892 đến 1903, ra sân tổng cộng 406 trận qua 12 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS354 trận (hạng 213)
GF49 trận (hạng 1.707)
W187 (hạng 155)
L159 (hạng 127)
SV9 (hạng 1.375)
ERA3.96 (hạng 4.039)
IP3030 (hạng 134)
SHO13 (hạng 470)
CG294 (hạng 47)
SO799 (hạng 876)
BB1203 (hạng 52)
H3.282 (hạng 95)
HR94 (hạng 1.046)
SO92.37 (hạng 9.872)
BB93.57 (hạng 6.541)
H99.75 (hạng 5.116)
HR90.28 (hạng 8.504)
WHIP1.48 (hạng 5.962)
WAR32.1 (hạng 261)

📊 Mùa giải cuối cùng (1903)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1903, Brickyard Kennedy đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS15
GF3
W9
L6
ERA3.45
IP125.1
SHO1
CG10
SO39
BB57
H130
HR0
SO92.8
BB94.09
H99.34
WHIP1.492
WAR1.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1893, 25 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1892, 108 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1893, 382.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1893, 5.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1899, 2.79 ERA

🎯 Thành tích postseason

Brickyard Kennedy đã ra sân tổng cộng 1 trận trong postseason. ERA: 5.14, IP: 7, SO: 3, W: 0, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Brickyard Kennedy

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1892
13
8
3.86
0.619
1
108
191
0.5
1.487
3
189
95
115
82
82
3.06
5.1
1.14
21
26
5
18
0
0.1
8.9
4.5
0
4
0
11
861
1893
25
20
3.72
0.556
1
107
382.2
5.8
1.422
15
376
168
238
158
118
4.57
2.5
0.64
44
46
2
40
2
0.4
8.8
4
0
7
0
12
1683
1894
24
20
4.92
0.545
2
107
360.2
2.9
1.647
15
445
149
291
197
100
5.09
2.7
0.72
41
48
7
34
0
0.4
11.1
3.7
0
11
0
21
1644
1895
19
12
5.05
0.613
1
41
288.2
1.9
1.51
14
341
95
199
162
87
4.99
1.3
0.43
34
40
6
27
2
0.4
10.6
3
0
7
0
7
1280
1896
17
20
4.42
0.459
1
76
305.2
1.8
1.518
12
334
130
211
150
93
4.7
2.2
0.58
38
42
4
28
1
0.4
9.8
3.8
0
12
0
10
1353
1897
18
20
3.91
0.474
1
81
343.1
4.2
1.512
6
370
149
206
149
105
4.45
2.1
0.54
40
44
4
36
2
0.2
9.7
3.9
0
8
0
4
1513
1898
16
22
3.37
0.421
0
73
339.1
3.9
1.423
12
360
123
183
127
107
3.93
1.9
0.59
39
40
0
38
0
0.3
9.5
3.3
0
5
0
5
1461
1899
22
9
2.79
0.71
2
55
277.1
5.2
1.381
11
297
86
133
86
139
4.02
1.8
0.64
33
40
6
27
2
0.4
9.6
2.8
0
3
0
7
1175
1900
20
13
3.91
0.606
0
75
292
4.2
1.462
5
316
111
160
127
97
3.76
2.3
0.68
35
42
6
26
2
0.2
9.7
3.4
0
8
0
6
1266
1901
3
5
3.06
0.375
0
28
85.1
1.1
1.219
1
80
24
40
29
110
3.3
3
1.17
8
14
6
6
0
0.1
8.4
2.5
1
1
0
0
350
1902
1
4
3.96
0.2
0
9
38.2
-0.5
1.552
0
44
16
25
17
71
3.44
2.1
0.56
6
6
0
4
1
0
10.2
3.7
0
0
0
1
170
1903
9
6
3.45
0.6
0
39
125.1
1.1
1.492
0
130
57
62
48
94
3.54
2.8
0.68
15
18
3
10
1
0
9.3
4.1
0
2
0
3
529