Tổng hợp thành tích ném bóng của Mitch Williams

  • 7 tháng 5, 2025

Mitch Williams đã thi đấu tại MLB từ 1986 đến 1997, trải qua tổng cộng 11 mùa giải với 619 trận ra sân. Anh ghi được 45 W, 58 L, ERA 3.65, 660 SO, WHIP 1.564, và WAR 7.1.

🧾 Thông tin cơ bản

Mitch Williams
TênMitch Williams
Ngày sinh17 tháng 11, 1964
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1986

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Mitch Williams

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Mitch Williams.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Mitch Williams đã thi đấu tại MLB từ năm 1986 đến 1997, ra sân tổng cộng 619 trận qua 11 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS3 trận (hạng 5.868)
GF419 trận (hạng 62)
W45 (hạng 1.612)
L58 (hạng 1.313)
SV192 (hạng 57)
ERA3.65 (hạng 2.970)
IP691.1 (hạng 1.923)
SO660 (hạng 1.133)
BB544 (hạng 687)
H537 (hạng 2.399)
HR49 (hạng 2.080)
SO98.59 (hạng 1.436)
BB97.08 (hạng 1.213)
H96.99 (hạng 11.052)
HR90.64 (hạng 6.671)
WHIP1.564 (hạng 4.618)
WAR7.1 (hạng 1.662)

📊 Mùa giải cuối cùng (1997)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1997, Mitch Williams đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF4
W0
L1
ERA10.8
IP6.2
SO10
BB7
H11
HR2
SO913.5
BB99.45
H914.85
HR92.7
WHIP2.7
WAR−0.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1991, 12 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1987, 129 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1987, 108.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1991, 2.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1991, 2.35 ERA

🎯 Thành tích postseason

Mitch Williams đã ra sân tổng cộng 9 trận trong postseason. ERA: 7, IP: 9, SO: 8, W: 2, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Mitch Williams

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1986
8
6
3.58
0.571
8
90
98
1.9
1.51
8
69
79
39
39
121
4.75
8.3
1.14
0
80
38
0
0
0.7
6.3
7.3
5
11
8
5
435
1987
8
6
3.23
0.571
6
129
108.2
2.1
1.445
9
63
94
47
39
139
4.36
10.7
1.37
1
85
32
0
0
0.7
5.2
7.8
2
7
7
4
469
1988
2
7
4.63
0.222
18
61
68
-0.5
1.397
4
48
47
38
35
88
4.08
8.1
1.3
0
67
51
0
0
0.5
6.4
6.2
6
6
3
5
296
1989
4
4
2.76
0.5
36
67
81.2
2.3
1.506
6
71
52
27
25
138
4.28
7.4
1.29
0
76
61
0
0
0.7
7.8
5.7
4
8
4
6
365
1990
1
8
3.93
0.111
16
55
66.1
0
1.658
4
60
50
38
29
105
4.24
7.5
1.1
2
59
39
0
0
0.5
8.1
6.8
2
1
6
4
310
1991
12
5
2.34
0.706
30
84
88.1
2.9
1.336
4
56
62
24
23
157
3.92
8.6
1.35
0
69
60
0
0
0.4
5.7
6.3
1
8
5
4
386
1992
5
8
3.78
0.385
29
74
81
-0.4
1.642
4
69
64
39
34
93
4.19
8.2
1.16
0
66
56
0
0
0.4
7.7
7.1
3
6
2
5
368
1993
3
7
3.34
0.3
43
60
62
0.3
1.613
3
56
44
30
23
120
3.91
8.7
1.36
0
65
57
0
0
0.4
8.1
6.4
0
2
1
6
281
1994
1
4
7.65
0.2
6
21
20
-0.9
2.25
4
21
24
17
17
53
7.38
9.5
0.88
0
25
18
0
0
1.8
9.5
10.8
0
1
2
1
106
1995
1
2
6.75
0.333
0
9
10.2
-0.3
3.188
1
13
21
10
8
71
9.1
7.6
0.43
0
20
3
0
0
0.8
11
17.7
1
2
0
2
65
1997
0
1
10.8
0
0
10
6.2
-0.3
2.7
2
11
7
8
8
45
7.16
13.5
1.43
0
7
4
0
0
2.7
14.9
9.5
0
0
1
2
38