Tổng hợp thành tích ném bóng của Burleigh Grimes

  • 7 tháng 5, 2025

Burleigh Grimes đã thi đấu tại MLB từ 1916 đến 1934, trải qua tổng cộng 19 mùa giải với 616 trận ra sân. Anh ghi được 270 W, 212 L, ERA 3.53, 1.512 SO, WHIP 1.365, và WAR 47.1.

🧾 Thông tin cơ bản

Burleigh Grimes
TênBurleigh Grimes
Ngày sinh18 tháng 8, 1893
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1916

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Burleigh Grimes

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Burleigh Grimes.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Burleigh Grimes đã thi đấu tại MLB từ năm 1916 đến 1934, ra sân tổng cộng 616 trận qua 19 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS497 trận (hạng 51)
GF95 trận (hạng 828)
W270 (hạng 33)
L212 (hạng 33)
SV18 (hạng 839)
ERA3.53 (hạng 2.611)
IP4180 (hạng 36)
SHO35 (hạng 71)
CG314 (hạng 33)
SO1.512 (hạng 230)
BB1295 (hạng 35)
H4.412 (hạng 22)
HR148 (hạng 540)
SO93.26 (hạng 8.545)
BB92.79 (hạng 9.193)
H99.5 (hạng 5.758)
HR90.32 (hạng 8.321)
WHIP1.365 (hạng 8.168)
WAR47.1 (hạng 122)

📊 Mùa giải cuối cùng (1934)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1934, Burleigh Grimes đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS4
GF14
W4
L5
SV1
ERA6.11
IP53
SO15
BB26
H63
HR1
SO92.55
BB94.42
H910.7
HR90.17
WHIP1.679
WAR−0.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1928, 25 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1921, 136 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1928, 330.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1921, 7.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1918, 2.13 ERA

🎯 Thành tích postseason

Burleigh Grimes đã ra sân tổng cộng 7 trận trong postseason. ERA: 4.68, IP: 38.5, SO: 15, W: 3, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Burleigh Grimes

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1916
2
3
2.36
0.4
0
20
45.2
0.4
1.095
1
40
10
19
12
113
2.38
3.9
2
5
6
0
4
0
0.2
7.9
2
0
0
0
1
182
1917
3
16
3.53
0.158
0
72
194
-0.7
1.32
5
186
70
101
76
81
3.03
3.3
1.03
17
37
18
8
1
0.2
8.6
3.2
2
6
0
5
824
1918
19
9
2.13
0.679
1
113
270
4.4
1.059
3
210
76
94
64
130
2.43
3.8
1.49
30
40
9
19
7
0.1
7
2.5
2
4
0
11
1078
1919
10
11
3.47
0.476
0
82
181.1
-0.6
1.318
2
179
60
97
70
86
2.84
4.1
1.37
21
25
4
13
1
0.1
8.9
3
3
7
0
7
791
1920
23
11
2.22
0.676
2
131
303.2
7.1
1.113
5
271
67
101
75
144
2.85
3.9
1.96
33
40
6
25
5
0.1
8
2
0
4
0
9
1246
1921
22
13
2.83
0.629
0
136
302.1
7.8
1.287
6
313
76
120
95
139
3.3
4
1.79
35
37
1
30
2
0.2
9.3
2.3
0
5
0
6
1253
1922
17
14
4.76
0.548
1
99
259
1.3
1.575
17
324
84
159
137
86
4.29
3.4
1.18
34
36
2
18
1
0.6
11.3
2.9
1
7
0
6
1168
1923
21
18
3.58
0.538
0
119
327
3.6
1.394
9
356
100
165
130
108
3.69
3.3
1.19
38
39
1
33
2
0.2
9.8
2.8
0
11
0
6
1418
1924
22
13
3.82
0.629
1
135
310.2
2.2
1.423
15
351
91
161
132
98
3.44
3.9
1.48
36
38
1
30
1
0.4
10.2
2.6
0
6
0
5
1345
1925
12
19
5.04
0.387
0
73
246.2
0.1
1.65
15
305
102
164
138
82
3.72
2.7
0.72
31
33
2
19
0
0.5
11.1
3.7
0
7
0
8
1129
1926
12
13
3.71
0.48
0
64
225.1
2.7
1.447
4
238
88
114
93
102
3.93
2.6
0.73
29
30
1
18
1
0.2
9.5
3.5
1
5
0
4
996
1927
19
8
3.54
0.704
2
102
259.2
2.9
1.39
12
274
87
116
102
110
3.37
3.5
1.17
34
39
4
15
2
0.4
9.5
3
0
4
0
4
1103
1928
25
14
2.99
0.641
3
97
330.2
5.9
1.173
11
311
77
146
110
136
3.66
2.6
1.26
37
48
9
28
4
0.3
8.5
2.1
1
9
6
3
1377
1929
17
7
3.13
0.708
2
62
232.2
5.3
1.354
11
245
70
108
81
154
3.83
2.4
0.89
29
33
4
18
2
0.4
9.5
2.7
0
4
1
0
1004
1930
16
11
4.07
0.593
0
73
201.1
3.3
1.545
9
246
65
119
91
124
3.78
3.3
1.12
28
33
5
11
1
0.4
11
2.9
0
7
5
7
896
1931
17
9
3.65
0.654
0
67
212.1
2.8
1.408
11
240
59
97
86
109
4.15
2.8
1.14
28
29
1
17
3
0.5
10.2
2.5
1
10
5
2
914
1932
6
11
4.78
0.353
1
36
141.1
-1
1.585
8
174
50
89
75
80
4.1
2.3
0.72
18
30
6
5
1
0.5
11.1
3.2
1
1
2
2
642
1933
3
7
3.78
0.3
4
16
83.1
-0.1
1.476
3
86
37
42
35
89
4.39
1.7
0.43
10
21
7
3
1
0.3
9.3
4
0
2
2
4
363
1934
4
5
6.11
0.444
1
15
53
-0.3
1.679
1
63
26
38
36
69
4.45
2.5
0.58
4
22
14
0
0
0.2
10.7
4.4
0
2
4
2
245