Tổng hợp thành tích ném bóng của Kyle Hendricks

  • 7 tháng 5, 2025

Kyle Hendricks đã thi đấu tại MLB từ 2014 đến 2025, trải qua tổng cộng 12 mùa giải với 307 trận ra sân. Anh ghi được 105 W, 91 L, ERA 3.79, 1.373 SO, WHIP 1.189, và WAR 24.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Kyle Hendricks
TênKyle Hendricks
Ngày sinh7 tháng 12, 1989
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2014

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Kyle Hendricks

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Kyle Hendricks.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Kyle Hendricks đã thi đấu tại MLB từ năm 2014 đến 2025, ra sân tổng cộng 307 trận qua 12 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS301 trận (hạng 350)
GF4 trận (hạng 6.717)
W105 (hạng 577)
L91 (hạng 697)
ERA3.79 (hạng 3.430)
IP1745 (hạng 604)
SHO4 (hạng 1.230)
CG6 (hạng 2.551)
SO1.373 (hạng 295)
BB407 (hạng 1.102)
H1.668 (hạng 649)
HR209 (hạng 238)
SO97.08 (hạng 2.764)
BB92.1 (hạng 10.648)
H98.6 (hạng 8.592)
HR91.08 (hạng 3.456)
WHIP1.189 (hạng 10.813)
WAR24.0 (hạng 440)

📊 Mùa giải cuối cùng (2025)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2025, Kyle Hendricks đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS31
W8
L10
ERA4.76
IP164.2
SO114
BB43
H167
HR25
SO96.23
BB92.35
H99.13
HR91.37
WHIP1.275
WAR1.7

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2016, 16 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2016, 170 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2018, 199 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2016, 5.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2016, 2.13 ERA

🎯 Thành tích postseason

Kyle Hendricks đã ra sân tổng cộng 12 trận trong postseason. ERA: 3.19, IP: 56.5, SO: 51, W: 2, L: 4.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Kyle Hendricks

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2014
7
2
2.46
0.778
0
47
80.1
2.9
1.083
4
72
15
24
22
154
3.32
5.3
3.13
13
13
0
0
0
0.4
8.1
1.7
0
4
2
0
321
2015
8
7
3.95
0.533
0
167
180
1.6
1.161
17
166
43
82
79
96
3.36
8.4
3.88
32
32
0
1
1
0.9
8.3
2.2
1
8
1
3
739
2016
16
8
2.13
0.667
0
170
190
5.3
0.979
15
142
44
53
45
196
3.2
8.1
3.86
30
31
0
2
1
0.7
6.7
2.1
0
8
3
5
745
2017
7
5
3.03
0.583
0
123
139.2
3.5
1.189
17
126
40
49
47
145
3.88
7.9
3.08
24
24
0
0
0
1.1
8.1
2.6
0
2
1
0
570
2018
14
11
3.44
0.56
0
161
199
2.8
1.146
22
184
44
82
76
121
3.78
7.3
3.66
33
33
0
0
0
1
8.3
2
0
9
4
0
812
2019
11
10
3.46
0.524
0
150
177
3.3
1.13
19
168
32
78
68
127
3.61
7.6
4.69
30
30
0
1
1
1
8.5
1.6
0
9
1
1
730
2020
6
5
2.88
0.545
0
64
81.1
2
0.996
10
73
8
26
26
156
3.55
7.1
8
12
12
0
1
1
1.1
8.1
0.9
0
1
1
1
315
2021
14
7
4.77
0.667
0
131
181
0.8
1.348
31
200
44
101
96
88
4.89
6.5
2.98
32
32
0
1
0
1.5
9.9
2.2
0
13
3
2
785
2022
4
6
4.8
0.4
0
66
84.1
0.6
1.292
15
85
24
45
45
87
4.82
7
2.75
16
16
0
0
0
1.6
9.1
2.6
0
3
0
0
356
2023
6
8
3.74
0.429
0
93
137
1
1.204
13
138
27
68
57
114
3.81
6.1
3.44
24
24
0
0
0
0.9
9.1
1.8
0
4
0
0
578
2024
4
12
5.92
0.25
0
87
130.2
-1.5
1.454
21
147
43
88
86
67
4.98
6
2.02
24
29
4
0
0
1.4
10.1
3
0
3
0
0
567
2025
8
10
4.76
0.444
0
114
164.2
1.7
1.275
25
167
43
92
87
90
4.6
6.2
2.65
31
31
0
0
0
1.4
9.1
2.4
0
5
3
0
695