Tổng hợp thành tích ném bóng của Mickey Welch

  • 7 tháng 5, 2025

Mickey Welch đã thi đấu tại MLB từ 1880 đến 1892, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 565 trận ra sân. Anh ghi được 307 W, 210 L, ERA 2.71, 1.850 SO, WHIP 1.226, và WAR 63.1.

🧾 Thông tin cơ bản

Mickey Welch
TênMickey Welch
Ngày sinh4 tháng 7, 1859
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher and Outfielder
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1880

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Mickey Welch

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Mickey Welch.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Mickey Welch đã thi đấu tại MLB từ năm 1880 đến 1892, ra sân tổng cộng 565 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS549 trận (hạng 33)
GF16 trận (hạng 3.905)
W307 (hạng 20)
L210 (hạng 36)
SV4 (hạng 2.159)
ERA2.71 (hạng 1.041)
IP4802 (hạng 17)
SHO41 (hạng 41)
CG525 (hạng 6)
SO1.850 (hạng 120)
BB1297 (hạng 34)
H4.588 (hạng 17)
HR106 (hạng 896)
SO93.47 (hạng 8.190)
BB92.43 (hạng 10.083)
H98.6 (hạng 8.592)
HR90.2 (hạng 8.915)
WHIP1.226 (hạng 10.466)
WAR63.1 (hạng 50)

📊 Mùa giải cuối cùng (1892)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1892, Mickey Welch đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS1
W0
ERA14.4
IP5
SO1
BB4
H11
HR0
SO91.8
BB97.2
H919.8
WHIP3
WAR−0.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1885, 44 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1884, 345 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1880, 574 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1884, 12.1 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1885, 1.66 ERA

🎯 Thành tích postseason

Mickey Welch chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Mickey Welch

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1880
34
30
2.54
0.531
0
123
574
5.4
1.141
7
575
80
321
162
98
2.68
1.9
1.54
64
65
1
64
4
0.1
9
1.3
0
0
0
26
2387
1881
21
18
2.67
0.538
0
104
368
6
1.22
7
371
78
186
109
109
3
2.5
1.33
40
40
0
40
4
0.2
9.1
1.9
0
0
0
11
1534
1882
14
16
3.46
0.467
0
53
281
-1.4
1.409
7
334
62
221
108
82
3.37
1.7
0.85
33
33
0
30
5
0.2
10.7
2
0
0
0
15
1256
1883
25
23
2.73
0.521
0
144
426
3.7
1.167
11
431
66
271
129
114
3.38
3
2.18
52
54
2
46
4
0.2
9.1
1.4
0
0
0
27
1829
1884
39
21
2.5
0.65
0
345
557.1
12.1
1.209
12
528
146
275
155
120
3.1
5.6
2.36
65
65
1
62
4
0.2
8.5
2.4
0
0
0
39
2370
1885
44
11
1.66
0.8
1
258
492
10.4
1.022
4
372
131
170
91
164
2.74
4.7
1.97
55
56
1
55
7
0.1
6.8
2.4
1
0
0
39
1963
1886
33
22
2.99
0.6
0
272
500
4.9
1.354
13
514
163
279
166
107
3.33
4.9
1.67
59
59
0
56
1
0.2
9.3
2.9
0
0
0
51
2151
1887
22
15
3.36
0.595
0
115
346
4.7
1.243
7
339
91
191
129
112
3.71
3
1.26
40
41
1
39
2
0.2
8.8
2.4
0
5
0
16
1437
1888
26
19
1.93
0.578
0
167
425.1
8
1.025
12
328
108
156
91
141
3.03
3.5
1.55
47
47
0
47
5
0.3
6.9
2.3
0
14
0
17
1710
1889
27
12
3.02
0.692
2
125
375
6.7
1.304
14
340
149
196
126
132
4.1
3
0.84
41
45
4
39
3
0.3
8.2
3.6
0
10
0
18
1607
1890
17
14
2.99
0.548
0
97
292.1
5
1.334
5
268
122
145
97
115
3.85
3
0.8
37
37
0
33
2
0.2
8.3
3.8
0
12
0
6
1270
1891
5
9
4.28
0.357
1
46
160
-2.1
1.713
7
177
97
136
76
74
4.55
2.6
0.47
15
22
6
14
0
0.4
10
5.5
0
11
0
9
764
1892
0
0
14.4
0
0
1
5
-0.3
3
0
11
4
9
8
24
4.44
1.8
0.25
1
1
0
0
0
0
19.8
7.2
0
0
0
0
30