Tổng hợp thành tích ném bóng của Camilo Pascual

  • 7 tháng 5, 2025

Camilo Pascual đã thi đấu tại MLB từ 1954 đến 1971, trải qua tổng cộng 18 mùa giải với 529 trận ra sân. Anh ghi được 174 W, 170 L, ERA 3.63, 2.167 SO, WHIP 1.287, và WAR 37.4.

🧾 Thông tin cơ bản

Camilo Pascual
TênCamilo Pascual
Ngày sinh20 tháng 1, 1934
Quốc tịch
Cuba
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1954

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Camilo Pascual

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Camilo Pascual.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Camilo Pascual đã thi đấu tại MLB từ năm 1954 đến 1971, ra sân tổng cộng 529 trận qua 18 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS404 trận (hạng 138)
GF67 trận (hạng 1.241)
W174 (hạng 181)
L170 (hạng 94)
SV10 (hạng 1.293)
ERA3.63 (hạng 2.907)
IP2930.2 (hạng 152)
SHO36 (hạng 63)
CG132 (hạng 285)
SO2.167 (hạng 72)
BB1069 (hạng 87)
H2.703 (hạng 191)
HR256 (hạng 120)
SO96.65 (hạng 3.286)
BB93.28 (hạng 7.591)
H98.3 (hạng 9.372)
HR90.79 (hạng 5.614)
WHIP1.287 (hạng 9.644)
WAR37.4 (hạng 207)

📊 Mùa giải cuối cùng (1971)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1971, Camilo Pascual đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS1
GF1
W2
L2
ERA3.09
IP23.1
SO20
BB11
H17
HR0
SO97.71
BB94.24
H96.56
WHIP1.2
WAR0.6

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1963, 21 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1961, 221 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1964, 267.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1959, 7.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1963, 2.47 ERA

🎯 Thành tích postseason

Camilo Pascual đã ra sân tổng cộng 1 trận trong postseason. ERA: 5.4, IP: 5, SO: 0, W: 0, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Camilo Pascual

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1954
4
7
4.22
0.364
3
60
119.1
-0.1
1.567
7
126
61
65
56
85
3.84
4.5
0.98
4
48
27
1
0
0.5
9.5
4.6
3
6
11
4
539
1955
2
12
6.14
0.143
3
82
129
-1.6
1.767
5
158
70
94
88
64
3.37
5.7
1.17
16
43
12
1
0
0.3
11
4.9
1
6
6
2
605
1956
6
18
5.87
0.25
2
162
188.2
-0.8
1.5
33
194
89
131
123
71
4.44
7.7
1.82
27
39
9
6
0
1.6
9.3
4.2
0
6
4
7
848
1957
8
17
4.1
0.32
0
113
175.2
2.4
1.389
11
168
76
85
80
94
3.33
5.8
1.49
26
29
3
8
2
0.6
8.6
3.9
0
3
5
5
752
1958
8
12
3.15
0.4
0
146
177.1
4.5
1.274
14
166
60
66
62
121
2.92
7.4
2.43
27
31
3
6
2
0.7
8.4
3
2
3
2
3
742
1959
17
10
2.64
0.63
0
185
238.2
7.8
1.135
10
202
69
80
70
149
2.44
7
2.68
30
32
1
17
6
0.4
7.6
2.6
3
3
7
5
984
1960
12
8
3.03
0.6
2
143
151.2
2.9
1.266
11
139
53
65
51
132
2.67
8.5
2.7
22
26
2
8
3
0.7
8.2
3.1
0
2
2
2
639
1961
15
16
3.46
0.484
0
221
252.1
5.3
1.209
26
205
100
114
97
122
3.39
7.9
2.21
33
35
1
15
8
0.9
7.3
3.6
0
3
1
7
1056
1962
20
11
3.32
0.645
0
206
257.2
5.3
1.145
25
236
59
100
95
123
2.99
7.2
3.49
33
34
1
18
5
0.9
8.2
2.1
1
2
5
6
1053
1963
21
9
2.46
0.7
0
202
248.1
6.1
1.152
21
205
81
76
68
148
2.97
7.3
2.49
31
31
0
18
3
0.8
7.4
2.9
0
3
4
10
1011
1964
15
12
3.3
0.556
0
213
267.1
2
1.283
30
245
98
121
98
109
3.6
7.2
2.17
36
36
0
14
1
1
8.2
3.3
0
3
6
8
1136
1965
9
3
3.35
0.75
0
96
156
0.7
1.212
12
126
63
67
58
107
3.59
5.5
1.52
27
27
0
5
1
0.7
7.3
3.6
1
5
0
7
659
1966
8
6
4.89
0.571
0
56
103
-1.3
1.388
9
113
30
63
56
74
3.53
4.9
1.87
19
21
1
2
0
0.8
9.9
2.6
1
2
0
3
447
1967
12
10
3.28
0.545
0
106
164.2
1.1
1.154
15
147
43
73
60
97
3.27
5.8
2.47
27
28
1
5
1
0.8
8
2.4
0
3
3
7
673
1968
13
12
2.69
0.52
0
111
201
3.8
1.194
11
181
59
72
60
108
2.93
5
1.88
31
31
0
8
4
0.5
8.1
2.6
0
4
4
6
830
1969
2
5
7.04
0.286
0
37
62.2
-1.6
1.676
14
63
42
49
49
50
6.48
5.3
0.88
14
19
2
0
0
2
9
6
0
5
1
4
285
1970
0
0
2.57
0
0
8
14
0.3
1.214
2
12
5
4
4
152
4.64
5.1
1.6
0
10
3
0
0
1.3
7.7
3.2
0
1
1
0
59
1971
2
2
3.09
0.5
0
20
23.1
0.6
1.2
0
17
11
9
8
126
2.28
7.7
1.82
1
9
1
0
0
0
6.6
4.2
0
1
0
0
97