Tổng hợp thành tích ném bóng của Lee Smith

  • 7 tháng 5, 2025

Lee Smith đã thi đấu tại MLB từ 1980 đến 1997, trải qua tổng cộng 18 mùa giải với 1.022 trận ra sân. Anh ghi được 71 W, 92 L, ERA 3.03, 1.251 SO, WHIP 1.256, và WAR 29.5.

🧾 Thông tin cơ bản

Lee Smith
TênLee Smith
Ngày sinh4 tháng 12, 1957
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1980

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Lee Smith

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Lee Smith.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Lee Smith đã thi đấu tại MLB từ năm 1980 đến 1997, ra sân tổng cộng 1.022 trận qua 18 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS6 trận (hạng 5.078)
GF802 trận (hạng 3)
W71 (hạng 1.006)
L92 (hạng 675)
SV478 (hạng 3)
ERA3.03 (hạng 1.465)
IP1289.1 (hạng 976)
SO1.251 (hạng 363)
BB486 (hạng 848)
H1.133 (hạng 1.146)
HR89 (hạng 1.115)
SO98.73 (hạng 1.349)
BB93.39 (hạng 7.167)
H97.91 (hạng 10.122)
HR90.62 (hạng 6.772)
WHIP1.256 (hạng 10.095)
WAR29.5 (hạng 309)

📊 Mùa giải cuối cùng (1997)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1997, Lee Smith đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF14
W0
L1
SV5
ERA5.82
IP21.2
SO15
BB8
H28
HR2
SO96.23
BB93.32
H911.63
HR90.83
WHIP1.662
WAR−0.4

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1984, 9 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1985, 112 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1982, 117 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1983, 4.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1983, 1.66 ERA

🎯 Thành tích postseason

Lee Smith đã ra sân tổng cộng 4 trận trong postseason. ERA: 8.82, IP: 5.1, SO: 7, W: 0, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Lee Smith

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1980
2
0
2.91
1
0
17
21.2
0.4
1.615
0
21
14
9
7
138
3.12
7.1
1.21
0
18
6
0
0
0
8.7
5.8
0
0
5
0
97
1981
3
6
3.51
0.333
1
50
66.2
0.8
1.32
2
57
31
31
26
106
2.93
6.8
1.61
1
40
12
0
0
0.3
7.7
4.2
1
1
8
7
281
1982
2
5
2.69
0.286
17
99
117
3.1
1.214
5
105
37
38
35
139
2.61
7.6
2.68
5
72
38
0
0
0.4
8.1
2.8
1
3
5
6
480
1983
4
10
1.65
0.286
29
91
103.1
4.8
1.074
5
70
41
23
19
229
2.84
7.9
2.22
0
66
56
0
0
0.4
6.1
3.6
2
1
14
5
413
1984
9
7
3.65
0.563
33
86
101
1.4
1.317
6
98
35
42
41
107
2.88
7.7
2.46
0
69
59
0
0
0.5
8.7
3.1
0
0
7
6
428
1985
7
4
3.04
0.636
33
112
97.2
2.6
1.218
9
87
32
35
33
131
2.6
10.3
3.5
0
65
57
0
0
0.8
8
2.9
0
1
6
4
397
1986
9
9
3.09
0.5
31
93
90.1
3.2
1.229
7
69
42
32
31
131
3.11
9.3
2.21
0
66
59
0
0
0.7
6.9
4.2
0
0
11
2
372
1987
4
10
3.12
0.286
36
96
83.2
2.8
1.386
4
84
32
30
29
137
2.35
10.3
3
0
62
55
0
0
0.4
9
3.4
0
0
5
4
360
1988
4
5
2.8
0.444
29
96
83.2
1.3
1.303
7
72
37
34
26
148
2.92
10.3
2.59
0
64
57
0
0
0.8
7.7
4
0
1
6
2
363
1989
6
1
3.57
0.857
25
96
70.2
1
1.217
6
53
33
30
28
116
2.55
12.2
2.91
0
64
50
0
0
0.8
6.8
4.2
0
0
6
1
290
1990
5
5
2.06
0.5
31
87
83
2.2
1.205
3
71
29
24
19
188
2.23
9.4
3
0
64
53
0
0
0.3
7.7
3.1
0
0
7
2
344
1991
6
3
2.34
0.667
47
67
73
2.3
1.137
5
70
13
19
19
158
2.45
8.3
5.15
0
67
61
0
0
0.6
8.6
1.6
0
0
5
1
300
1992
4
9
3.12
0.308
43
60
75
0.6
1.173
4
62
26
28
26
110
2.92
7.2
2.31
0
70
55
0
0
0.5
7.4
3.1
0
0
4
2
310
1993
2
4
3.88
0.333
46
60
58
0.4
1.155
11
53
14
25
25
103
4.11
9.3
4.29
0
63
56
0
0
1.7
8.2
2.2
0
0
2
1
239
1994
1
4
3.29
0.2
33
42
38.1
0.8
1.174
6
34
11
16
14
153
3.84
9.9
3.82
0
41
39
0
0
1.4
8
2.6
0
0
1
0
160
1995
0
5
3.47
0
37
43
49.1
1.3
1.358
3
42
25
19
19
136
3.73
7.8
1.72
0
52
51
0
0
0.5
7.7
4.6
0
1
4
1
209
1996
3
4
3.74
0.429
2
41
55.1
0.9
1.5
4
57
26
24
23
118
4.09
6.7
1.58
0
54
24
0
0
0.7
9.3
4.2
0
1
4
3
245
1997
0
1
5.82
0
5
15
21.2
-0.4
1.662
2
28
8
16
14
73
4.17
6.2
1.88
0
25
14
0
0
0.8
11.6
3.3
0
1
0
0
100