Tổng hợp thành tích ném bóng của Wilbur Cooper

  • 7 tháng 5, 2025

Wilbur Cooper đã thi đấu tại MLB từ 1912 đến 1926, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 517 trận ra sân. Anh ghi được 216 W, 178 L, ERA 2.89, 1.252 SO, WHIP 1.226, và WAR 48.8.

🧾 Thông tin cơ bản

Wilbur Cooper
TênWilbur Cooper
Ngày sinh24 tháng 2, 1892
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhRight
MLB ra mắt1912

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Wilbur Cooper

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Wilbur Cooper.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Wilbur Cooper đã thi đấu tại MLB từ năm 1912 đến 1926, ra sân tổng cộng 517 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS406 trận (hạng 134)
GF83 trận (hạng 964)
W216 (hạng 89)
L178 (hạng 78)
SV14 (hạng 1.002)
ERA2.89 (hạng 1.220)
IP3480 (hạng 75)
SHO35 (hạng 71)
CG279 (hạng 52)
SO1.252 (hạng 360)
BB853 (hạng 200)
H3.415 (hạng 78)
HR103 (hạng 932)
SO93.24 (hạng 8.580)
BB92.21 (hạng 10.509)
H98.83 (hạng 7.964)
HR90.27 (hạng 8.551)
WHIP1.226 (hạng 10.466)
WAR48.8 (hạng 112)

📊 Mùa giải cuối cùng (1926)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1926, Wilbur Cooper đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS11
W2
L5
ERA5.77
IP68.2
SHO2
CG3
SO20
BB30
H92
HR6
SO92.62
BB93.93
H912.06
HR90.79
WHIP1.777
WAR−0.8

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1920, 24 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1921, 134 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1920, 327 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1917, 7.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1912, 1.66 ERA

🎯 Thành tích postseason

Wilbur Cooper chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Wilbur Cooper

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1912
3
0
1.66
1
0
30
38
1.4
1.237
1
32
15
7
7
201
2.8
7.1
2
4
6
1
3
2
0.2
7.6
3.6
0
0
0
1
158
1913
5
3
3.29
0.625
0
39
93
-0.5
1.538
0
98
45
52
34
92
3.23
3.8
0.87
9
30
15
3
1
0
9.5
4.4
0
2
0
4
414
1914
16
15
2.13
0.516
0
102
266.2
2.7
1.219
4
246
79
99
63
123
2.81
3.4
1.29
34
40
4
19
0
0.1
8.3
2.7
0
5
0
4
1097
1915
5
16
3.3
0.238
4
71
185.2
-0.8
1.25
4
180
52
92
68
82
2.91
3.4
1.37
20
38
14
11
1
0.2
8.7
2.5
0
9
0
8
778
1916
12
11
1.87
0.522
2
111
246
5.9
1.069
4
189
74
72
51
142
2.58
4.1
1.5
23
42
14
16
2
0.1
6.9
2.7
0
4
0
3
984
1917
17
11
2.36
0.607
1
99
297.2
7.2
1.109
4
276
54
96
78
121
2.36
3
1.83
34
40
5
23
7
0.1
8.3
1.6
0
4
0
1
1159
1918
19
14
2.11
0.576
3
117
273.1
4.3
1.039
2
219
65
86
64
138
2.29
3.9
1.8
29
38
9
26
2
0.1
7.2
2.1
0
10
0
4
1078
1919
19
13
2.67
0.594
1
106
286.2
4.3
1.057
10
229
74
97
85
114
3.13
3.3
1.43
32
35
3
27
4
0.3
7.2
2.3
0
15
0
5
1147
1920
24
15
2.39
0.615
2
114
327
6.1
1.098
4
307
52
113
87
135
2.84
3.1
2.19
37
44
6
28
3
0.1
8.4
1.4
0
11
0
1
1312
1921
22
14
3.25
0.611
0
134
327
4.5
1.287
9
341
80
145
118
118
3.5
3.7
1.68
38
38
0
29
2
0.2
9.4
2.2
0
10
0
4
1377
1922
23
14
3.18
0.622
0
129
294.2
6.5
1.327
13
330
61
130
104
129
3.54
3.9
2.11
36
41
3
27
4
0.4
10.1
1.9
0
7
0
4
1251
1923
17
19
3.57
0.472
0
77
294.2
3.8
1.364
11
331
71
136
117
112
3.83
2.4
1.08
38
39
1
26
1
0.3
10.1
2.2
0
11
0
2
1259
1924
20
14
3.28
0.588
1
62
268.2
2.6
1.251
13
296
40
116
98
117
3.41
2.1
1.55
35
38
3
25
4
0.4
9.9
1.3
0
5
0
2
1109
1925
12
14
4.28
0.462
0
41
212.1
1.6
1.46
18
249
61
115
101
102
3.83
1.7
0.67
26
32
5
13
0
0.8
10.6
2.6
0
4
0
1
936
1926
2
5
5.77
0.286
0
20
68.2
-0.8
1.777
6
92
30
50
44
68
5.02
2.6
0.67
11
16
0
3
2
0.8
12.1
3.9
0
3
0
0
318